NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai423·940,9%
Một số yếu tố thống kê và xác suất32··522,7%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu17··836,4%
Tổng8113022100%
Tỉ lệ36,4%50%13,6%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 120
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 120] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.

Or = 3
Hình cầu bán kính r = 3
A.$V = 36$
B.$V = 36\pi$
C.$V = 27\pi$
D.$V = 72\pi$

Câu 2.Giải phương trình $3x^2 - 27 = 0$.

A.$x_1 = -3$, $x_2 = 3$
B.$x_1 = 3$, $x_2 = -3$
C.$x_1 = -9$
D.$x_1 = 4$, $x_2 = -3$

Câu 3.Đỉnh của parabol $y = ax^2$ ($a \neq 0$) là?

A.Trục Ox
B.O(0; 0)
C.Trục Oy
D.Lên trên

Câu 4.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$?

A.$x = -2$
B.$x = -4$
C.$x = 3$
D.$x = -3$

Câu 5.Xét phương trình $x^2 + 3x - 4 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:

A.Có vô số nghiệm
B.Có hai nghiệm phân biệt
C.Có nghiệm kép
D.Vô nghiệm

Câu 6.Để "Biểu diễn tỉ lệ phần trăm các thành phần", nên dùng loại biểu đồ nào?

A.Biểu đồ đoạn thẳng
B.Biểu đồ hình quạt
C.Biểu đồ cột
D.Biểu đồ tần số (histogram)

Câu 7.Một mẫu dữ liệu có $200$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $70$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:

A.$f = \dfrac{20}{7}$
B.$f = \dfrac{7}{20}$
C.$f = \dfrac{7}{13}$
D.$f = 70$

Câu 8.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{1}{5}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.

A.$P(\bar A) = \dfrac{6}{5}$
B.$P(\bar A) = \dfrac{2}{5}$
C.$P(\bar A) = \dfrac{1}{5}$
D.$P(\bar A) = \dfrac{4}{5}$

Câu 9.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.

r = 3h = 4
Hình trụ có bán kính r = 3, chiều cao h = 4
A.$V = 9\pi$
B.$V = 24\pi$
C.$V = 36\pi$
D.$V = 12\pi$

Câu 10.Phương trình $x^4 - 10x^2 + 9 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.2
B.0
C.4
D.1

Câu 11.Tính diện tích mặt cầu có bán kính $r = 3$.

A.$S = 18\pi$
B.$S = 108\pi$
C.$S = 9\pi$
D.$S = 36\pi$

Câu 12.Hình nón có bán kính đáy $r = 5$ và chiều cao $h = 12$. Tính đường sinh $l$.

A.$l = 7$
B.$l = 60$
C.$l = 17$
D.$l = 13$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình cầu có bán kính $R = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hình cầu có thể có nhiều tâm.
b)Thể tích hình cầu là $V = \dfrac{4}{3}\pi R^3 = \dfrac{256\pi}{3}$.
c)Diện tích mặt cầu bằng tích chu vi đường tròn lớn với đường kính.
d)Diện tích mặt cầu bằng $\pi R^2$.

Câu 14.Cho bảng tần số ghép nhóm về chiều cao (cm) của học sinh một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline \text{Chiều cao (cm)} & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) \\\hline \text{Tần số} & 7 & 3 & 6 & 5 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng tần số bằng kích thước mẫu.
b)Mỗi giá trị chiều cao có thể thuộc nhiều nhóm khác nhau.
c)Tổng số học sinh trong mẫu là $21$.
d)Giá trị đại diện của nhóm $[150; 155)$ là $152$ (cm).

Câu 15.Cho phương trình $-2x^2 + 3x - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình $-2x^2 + 3x - 4 = 0$ là phương trình bậc hai một ẩn.
b)$x = 0$ là nghiệm của phương trình.
c)Hệ số tự do $c = -4$.
d)Hệ số $a$ có thể bằng 0 trong phương trình bậc 2.

Câu 16.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 3$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
b)Đường sinh $l$ thoả $l^2 = R^2 + h^2$, ở đây $l = 5$.
c)Đường sinh hình nón luôn lớn hơn chiều cao.
d)Diện tích xung quanh là $S_{xq} = \pi R l = 15\pi$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình trụ có bán kính đáy $5$ cm và chiều cao $11$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 18.Hình cầu bán kính $5$ cm. Tính thể tích (dạng $k\pi$, ghi $k$). (Làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 19.Một phần chiếm $50\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).

Câu 20.Cho phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 21.Phương trình $x^2 + 2x - 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.

Câu 22.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 6x^2 + 5 = 0$ bằng bao nhiêu?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 120] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.