[Đề 125] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $6$ là bao nhiêu?
Câu 2.Phân thức nghịch đảo của $\dfrac{x^2}{x + 1}$ là?
Câu 3.Tính $\dfrac{12x^{5}}{4x^{2}}$.
Câu 4.Để thu thập dữ liệu "Số lần tung đồng xu được mặt ngửa trong 100 lần tung", phương pháp nào hợp lí nhất?
Câu 5.Rút gọn phân thức $\dfrac{6x^{5}}{2x^{2}}$.
Câu 6.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?
Câu 7.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 8.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?
Câu 9.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 10.Tính giá trị phân thức $\dfrac{x + 1}{x - 1}$ tại $x = 3$.
Câu 11.Biểu thức $2 x \left(2 x^{2} - 4 x - 2\right)$ bằng với:
Câu 12.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 47^\circ$. Tính số đo góc đối với góc đã cho.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho biểu thức $\left(x + 6\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 14.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ$, $\widehat{B} = 100^\circ$, $\widehat{C} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho mẫu số liệu: $5, 1, 3, 1, 4, 4, 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho phân thức $\dfrac{6 x - 9}{4 x + 3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 8$ cm và $BC = 15$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).
Câu 18.Một hình chữ nhật có diện tích $48$ cm² và một cạnh $12$ cm. Tính độ dài cạnh còn lại (cm).
Câu 19.Một tứ giác có ba góc lần lượt bằng $80^\circ$, $125^\circ$, $119^\circ$. Tính số đo góc thứ tư (theo độ, không kèm đơn vị).
Câu 20.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 4$ cm, $CD = 10$ cm) có chiều cao $4$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).
Câu 21.Cho $(x^2 - 2x - 15) : (x - 5)$. Tính giá trị thương tại $x = 3$.
Câu 22.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).