[Đề 123] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:
Câu 2.Đường tròn $(O; 3)$ và đường thẳng có khoảng cách $d = 0$ từ tâm $O$. Có bao nhiêu điểm chung?
Câu 3.Giải hệ phương trình $\begin{cases}x + y = 1 \\ x - y = 9\end{cases}$.
Câu 4.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{4}{\sqrt{7}}$.
Câu 5.Hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 3 \\ 3x + 2y = 1 \end{cases}$ có bao nhiêu nghiệm?
Câu 6.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $35$ đầu, $116$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?
Câu 7.Tính $\sqrt{144}$.
Câu 8.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = 5x - 7$ và $y = 5x + 1$ là:
Câu 9.Cho hàm số $y = -4x - 4$. Điểm $A(-4; 12)$ có thuộc đồ thị hàm số đó không?
Câu 10.Để "Biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian", nên dùng loại biểu đồ nào?
Câu 11.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{1}{4}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.
Câu 12.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho đa giác đều có $4$ cạnh (hình vuông). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hàm số $y = 3x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Bạn An mua $9$ cuốn vở gồm hai loại: loại I giá $20$ nghìn đồng/cuốn, loại II giá $18$ nghìn đồng/cuốn, tổng cộng hết $172$ nghìn đồng. Gọi $x$ là số cuốn loại I, $y$ là số cuốn loại II. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Đường thẳng qua $A(-3; -6)$ và $B(-1; 4)$ có hệ số góc bằng?
Câu 18.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá đỏ". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19.Một mặt cầu có diện tích bằng $64\pi$ cm². Tính bán kính $R$ (cm).
Câu 20.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).
Câu 21.Tính $(\sqrt{2} + \sqrt{11})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22.Một tháp cao $28$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)