NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·2··29,1%
Hàm số bậc nhất2·1·313,6%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn1·1·29,1%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai211·418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông··2·29,1%
Đường tròn13··418,2%
Một số yếu tố thống kê và xác suất11··29,1%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu11··29,1%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··14,5%
Tổng895022100%
Tỉ lệ36,4%40,9%22,7%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 127
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 127] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:

OO'Rr
Hai đường tròn (O;6) và (O';2) — tangent_ext
A.Cắt nhau (2 điểm chung)
B.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
C.Ngoài nhau (0 điểm chung)
D.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)

Câu 2.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 3x - 10 = 0$?

A.$x = -2$
B.$x = -1$
C.$x = -3$
D.$x = 2$

Câu 3.Biểu đồ cột dưới đây biểu diễn số lượt khách đến một cửa hàng trong 5 ngày (đơn vị: lượt). Bảng số liệu tương ứng: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thứ Hai} & \text{Thứ Ba} & \text{Thứ Tư} & \text{Thứ Năm} & \text{Thứ Sáu} \\\hline 18 & 35 & 15 & 22 & 15 \\\hline \end{array}$$ Số lượt khách trong ngày Thứ Năm là bao nhiêu?

A.22
B.35
C.18
D.15

Câu 4.Parabol $y = ax^2$ với $a > 0$ có bề lõm hướng?

A.Trục Oy
B.Lên trên
C.Trục Ox
D.O(0; 0)

Câu 5.Tính đơn điệu của hàm số $y = -2x + 5$ trên $\mathbb{R}$.

A.Hằng số
B.Không đơn điệu
C.Đồng biến
D.Nghịch biến

Câu 6.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là HÀM SỐ BẬC NHẤT theo $x$?

A.$y = x^2 + 1$
B.$x = 5$
C.$xy = 1$
D.$y = -3x + 1$

Câu 7.Giải hệ $\begin{cases}x = -1 \\ 2x - 2y = 6\end{cases}$ — tìm $y$.

A.$y = 4$
B.$y = -5$
C.$y = -3$
D.$y = -4$

Câu 8.Hình trụ có bán kính đáy $r$ và chiều cao $h$. Công thức tính thể tích $V$ của hình trụ là?

A.$V = \pi r h$
B.$V = \pi r^2 h$
C.$V = 2\pi r h$
D.$V = \dfrac{1}{3}\pi r^2 h$

Câu 9.Quan sát hình vẽ tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 70^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

OABCD70°?
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)
A.$\widehat{C} = 100^\circ$
B.$\widehat{C} = 70^\circ$
C.$\widehat{C} = 110^\circ$
D.$\widehat{C} = 290^\circ$

Câu 10.Phương trình $x^4 - 9x^2 + 8 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.2
B.0
C.4
D.1

Câu 11.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{175}$ bằng:

A.$35\sqrt{5}$
B.$5\sqrt{175}$
C.$175\sqrt{7}$
D.$5\sqrt{7}$

Câu 12.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung có số đo $80^\circ$. Tính số đo góc đó.

A.$40^\circ$
B.$160^\circ$
C.$70^\circ$
D.$80^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho đường tròn $(O)$, dây $AB$ và tiếp tuyến tại $A$. Biết góc tạo bởi tiếp tuyến và dây bằng $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung khi cùng dây bằng nhau.
b)Góc nội tiếp cùng chắn cung này cũng bằng $60^\circ$.
c)Góc ở tâm cùng chắn cung này bằng $120^\circ$.
d)Cung bị chắn có số đo $60^\circ$.

Câu 14.Một lớp khảo sát môn học yêu thích nhất của các học sinh. Kết quả: Toán $25\%$, Lí $30\%$, Hoá $20\%$, Sinh $25\%$ (biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phần $50\%$ tương ứng góc $90^\circ$.
b)Tổng các phần trên biểu đồ quạt bằng $100\%$.
c)Phần $Toán$ tương ứng với góc $90^\circ$.
d)Phần $25\%$ tương ứng góc $90^\circ$.

Câu 15.Cho hai số $a = 27$ và $b = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{a + b} = \sqrt[3]{a} + \sqrt[3]{b}$.
b)Căn bậc 3 của số âm là số âm.
c)$\sqrt[3]{-1} = -1$.
d)$\sqrt[3]{27 \cdot -1} = \sqrt[3]{-27} = -3$.

Câu 16.Một người đứng cách chân một toà nhà $12$ mét và nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chiều cao càng tăng thì góc nâng từ vị trí cố định càng giảm.
b)Góc nâng và góc hạ giữa hai điểm là hai góc bằng nhau.
c)Chiều cao toà nhà tính theo công thức $h = 12 \cdot \tan 60^\circ$ (mét).
d)Tỉ số $\tan$ chỉ phụ thuộc số đo góc, không phụ thuộc kích thước.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình nón có bán kính đáy $3$ cm, đường sinh $5$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 18.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 19.Một cây cột thẳng đứng cao $3$ m. Tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Tính chiều dài bóng của cột trên mặt đất (m). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

3 m?30°
Cột cao 3 m, tia nắng 30°, tính chiều dài bóng

Câu 20.Bác An cần làm cửa sổ cho ngôi nhà mới, cửa sổ có hình dạng phía trên là hình bán nguyệt, phía dưới là hình chữ nhật, có chu vi là $8$ m ($8$ m chính là chu vi hình bán nguyệt cộng với chu vi hình chữ nhật trừ đi độ dài cạnh hình chữ nhật là dây cung của hình bán nguyệt). Gọi $x$ là bán kính của hình bán nguyệt. Để diện tích cửa sổ không nhỏ hơn $2$ m$^2$ thì $x \in [x_1; x_2]$. Tính $x_1\cdot x_2$ (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 21.Đường thẳng $y = -2x + b$ đi qua $A(-2; -6)$. Tìm $b$.

Câu 22.Hiện tại cha hơn con $31$ tuổi. Sau $5$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $59$. Tính tuổi cha hiện tại.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 127] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.