[Đề 123] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?
Câu 2.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$. Trong ba cạnh $AB$, $AC$, $BC$, cạnh nào là cạnh huyền?
Câu 3.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "xuất hiện mặt chấm chẵn"?
Câu 4.Lăng trụ đứng có diện tích đáy $S = 15$ và chiều cao $h = 5$. Thể tích bằng?
Câu 5.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
Câu 6.So sánh $-3$ và $-5$.
Câu 7.Phân thức $\dfrac{2 x + 3}{x + 9}$ xác định khi nào?
Câu 8.Công thức tính thể tích hình chóp với diện tích đáy $S$ và chiều cao $h$ là?
Câu 9.Phân thức nào sau đây bằng với $\dfrac{-8}{2 x - 7}$?
Câu 10.Biểu thức $6 x^{2} \left(4 x + 6\right)$ bằng với:
Câu 11.Rút gọn phân thức $\dfrac{30 x^{2} + 36 x}{24 x^{2} - 42 x}$, ta được:
Câu 12.Giải phương trình $\dfrac{-4}{x - 1} = -4$: (ĐKXĐ: $x \neq 1$)
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$ có đáy là tam giác đều cạnh $a = 6$, chiều cao $h = 3$ và trung đoạn $d = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho phương trình $(x - 5)(x + 1) = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho $4$ là một số dương. Xét các đẳng thức phân thức sau và xác định tính đúng/sai:
Câu 16.Để đo chiều cao một cây trong sân trường, một bạn cắm vuông góc một cọc cao $1$ m và đo được bóng cọc dài $3$ m, trong khi bóng cây dài $4$ m. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho phương trình $|x + 2| = 4$. Tính nghiệm nhỏ nhất.
Câu 18.Trong $50$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $38$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19.Cho mẫu số liệu: $2, 2, 5, 8, 8, 8, 8, 10$. Tìm mốt.
Câu 20.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).
Câu 21.Cho $(x^2 + 5x + 6) : (x + 2)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.
Câu 22.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).