[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
Câu 2.Giải phương trình $x - 6 = -5$:
Câu 3.Phân thức $\dfrac{4 x - 1}{3 x - 7}$ xác định khi nào?
Câu 4.So sánh hai số $19$ và $24$. Dấu nào sau đây đúng?
Câu 5.Lăng trụ đứng có đáy là tam giác có bao nhiêu mặt?
Câu 6.Để thu thập dữ liệu "Số học sinh đến trường mỗi ngày của một lớp", phương pháp nào hợp lí nhất?
Câu 7.Phát biểu sau đề cập đến trường hợp đồng dạng nào? "Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng tỉ lệ."
Câu 8.Phương trình $(x - 3)^2 = 0$ có bao nhiêu nghiệm?
Câu 9.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 10.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $3$ và $10$, chiều cao lăng trụ $6$. Tính thể tích.
Câu 11.Tính hiệu $\dfrac{2 - 8 x}{2 x + 3} - \dfrac{- 7 x - 1}{2 x + 3}$:
Câu 12.Hãy giải phương trình $\dfrac{3}{x - 1} = 1$. (ĐKXĐ: $x \neq 1$)
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hai biểu thức $(x + 2)(x - 2)$ và $(x + 3)^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho phân thức $\dfrac{x - 2}{x - 5}$ và đa thức $P(x) = x + 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Một hộp có $10$ thẻ giống nhau, được đánh số từ $1$ đến $10$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Trên một bản đồ có tỉ lệ $1:1000$, một đoạn đường dài $8$ cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho bảng tần số: $x=2$ ($n=8$) | $x=6$ ($n=3$) | $x=11$ ($n=7$). Tính $\bar{x}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Một mặt của hình hộp chữ nhật có hai cạnh là $6$ và $8$. Tính độ dài đường chéo của mặt đó.
Câu 19.Phương trình $|x + 5| = 5$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm nhỏ hơn.
Câu 20.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).
Câu 21.Trên một bản đồ tỉ lệ $1:50000$, một đoạn đường dài $4$ cm. Tính khoảng cách thật của đoạn đường đó (theo mét).
Câu 22.Tổng hai số bằng $124$, hiệu $20$. Tìm số lớn.