NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng2(9,1%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba11··29,1%
Hàm số bậc nhất11··29,1%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn··1·14,5%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai14··522,7%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông21·1418,2%
Đường tròn111·313,6%
Một số yếu tố thống kê và xác suất·1··14,5%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu21··313,6%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··14,5%
Tổng8112122100%
Tỉ lệ36,4%50%9,1%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 122
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 122] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.

Or = 9
Hình cầu bán kính r = 9
A.$V = 729\pi$
B.$V = 972\pi$
C.$V = 972$
D.$V = 324\pi$

Câu 2.Hình trụ có bán kính đáy $r = 12$ và chiều cao $h = 4$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 48\pi$
B.$V = 576\pi$
C.$V = 96\pi$
D.$V = 144\pi$

Câu 3.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh đối $AC$ ($x$) của góc $B$.

x6ABC45°
Tam giác vuông ABC, BC = 6, góc B = 45°
A.$x = 6$
B.$x = 1 + 3 \sqrt{2}$
C.$x = 6 \sqrt{2}$
D.$x = 3 \sqrt{2}$

Câu 4.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao $h$ mà thang chạm vào tường.

10 mh30°
Thang dài 10m, góc 30°
A.$h = 10\text{ m}$
B.$h = 30\text{ m}$
C.$h = 5\text{ m}$
D.$h = 6\text{ m}$

Câu 5.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn, biết $\widehat{A} = 100^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 260^\circ$
B.$\widehat{C} = 80^\circ$
C.$\widehat{C} = -10^\circ$
D.$\widehat{C} = 100^\circ$

Câu 6.Đồ thị hàm số $y = 5x - 1$ cắt trục tung tại điểm có tọa độ?

A.$(-1; 0)$
B.$(0; -1)$
C.$(5; -1)$
D.$(0; 5)$

Câu 7.Cho phương trình $x^2 + 9x - 5 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính tổng hai nghiệm $S$.

A.$S = x_1 + x_2 = 9$
B.$S = x_1 + x_2 = -9$
C.$S = x_1 + x_2 = -5$
D.$S = x_1 + x_2 = -8$

Câu 8.Tính $\sqrt[3]{-125}$.

A.$\sqrt[3]{-125} = 5$
B.$\sqrt[3]{-125} = -6$
C.$\sqrt[3]{-125} = -4$
D.$\sqrt[3]{-125} = -5$

Câu 9.Cho phương trình $x^2 + 2x - 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $|x_1 - x_2|$.

A.$-2$
B.$4$
C.$-3$
D.$5$

Câu 10.Cho đường tròn $(O; 6)$ và đường thẳng $\Delta$ có khoảng cách từ $O$ đến $\Delta$ là $8$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và $(O)$?

A.Không cắt (0 điểm chung)
B.Tiếp xúc (1 điểm chung)
C.Vuông góc
D.Cắt nhau (2 điểm chung)

Câu 11.Giải phương trình $x^4 - 10x^2 + 9 = 0$.

A.$x = 1\text{ hoặc }x = 9$
B.$x = -1\text{ hoặc }x = -3$
C.$x = 1\text{ hoặc }x = 3$
D.$x = \pm1\text{ hoặc }x = \pm3$

Câu 12.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 2x^2$?

A.$(2; 8)$
B.$(2; -8)$
C.$(-2; 9)$
D.$(2; 9)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 15$, $AC = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$BC = 17$ (Pythagore: $\sqrt{AB^2 + AC^2} = \sqrt{225 + 64} = 17$).
b)$\widehat{B} + \widehat{C} = 180^\circ$.
c)$\sin \widehat{B} = \dfrac{8}{17}$.
d)$\tan \widehat{C} = \dfrac{15}{8}$.

Câu 14.Cho biểu thức $A = \sqrt{200}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{200} = 10^2 \sqrt{2}$.
b)$\sqrt{200} = \sqrt{100} \cdot \sqrt{2}$.
c)$\sqrt{200} > 0$.
d)$\sqrt{200} = 10 + \sqrt{2}$.

Câu 15.Cho phương trình $x^2 - 4x - 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm):

a)Hai nghiệm cùng dương.
b)Tổng hai nghiệm bằng $\dfrac{b}{a} = -4$.
c)Hai nghiệm cùng dấu.
d)Hai nghiệm trái dấu.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.$y = -3x - 3$ và $y = -4x - 6$ cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng?

Câu 18.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 19.Hình nón có bán kính đáy $3$ cm, đường sinh $5$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 20.Một phần chiếm $10\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).

Câu 21.Tổng hai số bằng $35$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $116$. Tìm số lớn.

Câu 22.Một tháp cao $28$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°15°
Tháp cao 28 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 15°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 122] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.