NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết9(40,9%)Thông hiểu6(27,3%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức2·2·418,2%
Phân thức đại số212·522,7%
Định lí Pythagore. Tứ giác433·1045,5%
Một số yếu tố thống kê12··313,6%
Tổng967022100%
Tỉ lệ40,9%27,3%31,8%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 121
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 121] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

6ABCD
Hình vuông cạnh 6
A.$P = 18$
B.$P = 36$
C.$P = 24$
D.$P = 12$

Câu 2.Hãy phân tích đa thức $18 x^{2} + 9 x$ thành nhân tử:

A.$4 x \left(6 x + 3\right)$
B.$9 x \left(2 x + 1\right)$
C.$3 x \left(6 x - 3\right)$
D.$3 x \left(3 - 6 x\right)$

Câu 3.Hình bình hành có cạnh đáy $3$ và chiều cao tương ứng $3$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 12$
B.$S = 4$
C.$S = 6$
D.$S = 9$

Câu 4.Rút gọn phân thức $\dfrac{6 x^{3} + 15 x^{2}}{15 x^{3} + 3 x^{2}}$, ta được:

A.$\dfrac{2 x + 5}{- 5 x - 1}$
B.$\dfrac{6 x + 15}{15 x + 3}$
C.$\dfrac{2 x + 5}{5 x + 1}$
D.$\dfrac{x^{2} \left(2 x + 5\right)}{x^{2} \left(5 x + 1\right)}$

Câu 5.Tính $3 \cdot \dfrac{x}{x + 1}$.

A.$\dfrac{x + 3}{x + 1}$
B.$\dfrac{3x}{x + 1}$
C.$\dfrac{x}{3(x + 1)}$
D.$\dfrac{x}{x + 1 + 3}$

Câu 6.Dữ liệu "Màu sắc yêu thích của học sinh" thuộc loại nào?

A.Số liệu định lượng — liên tục
B.Dữ liệu định tính
C.Không thể phân loại
D.Số liệu định lượng — rời rạc

Câu 7.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

63ABCD4
Hình thang đáy 6/3, cao 4
A.$S = 13$
B.$S = 36$
C.$S = 18$
D.$S = 72$

Câu 8.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?

A.$540^\circ$
B.$360^\circ$
C.$270^\circ$
D.$180^\circ$

Câu 9.Tính giá trị của biểu thức $-5x \cdot (-4x - 6)$ tại $x = 2$.

A.$140$
B.$-19$
C.$70$
D.$40$

Câu 10.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

940cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 9 và 40
A.$c = 31$
B.$c = 41$
C.$c = 360$
D.$c = 49$

Câu 11.Tìm mốt của dãy số sau: $7, 6, 2, 1, 3, 6, 6$.

A.$M_o = 4$
B.$M_o = 7$
C.$M_o = 6$
D.$M_o = 1$

Câu 12.Một hình chữ nhật có diện tích $10$ và chu vi $14$. Tính độ dài cạnh lớn hơn.

A.6
B.4
C.2
D.5

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho $3$ là một số dương. Xét các đẳng thức phân thức sau và xác định tính đúng/sai:

a)$\dfrac{6x}{12} = \dfrac{x}{2}$.
b)$\dfrac{a + b}{a} = 1 + \dfrac{b}{a}$ với $a \neq 0$.
c)$\dfrac{x + 3}{3} = x$.
d)$\dfrac{3x + 3}{3} = x + 1$.

Câu 14.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc ngoài tại đỉnh $A$ bằng $110^\circ$ (vì $\widehat{A} = 70^\circ$).
b)Tứ giác lồi luôn có $2$ đường chéo cắt nhau bên trong tứ giác.
c)Tứ giác có thể có $4$ góc nhọn.
d)Tứ giác có thể có $3$ góc tù và $1$ góc nhọn.

Câu 15.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $6$; giá trị $6$ có tần số $4$; giá trị $7$ có tần số $7$; giá trị $8$ có tần số $4$; giá trị $9$ có tần số $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tần số tương đối của điểm $8$ bằng $13.8\%$.
b)Tổng số học sinh được khảo sát là $27$.
c)Tổng các tần số tương đối bằng $100\%$ (tức bằng $1$).
d)Tần số của điểm $5$ bằng $4$.

Câu 16.Cho biểu thức $\left(2 x + 4\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hệ số của $x$ trong khai triển $\left(2 x + 4\right)^{2}$ bằng $16$.
b)$\left(2 x + 4\right)^{2} = 4 x^{2} - 16 x + 16$
c)Khai triển $\left(2 x + 4\right)^{2}$ là một đa thức bậc $3$ theo $x$.
d)$\left(2 x + 4\right)^{2} = 4 x^{2} + 16 x + 16$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $12$ cm và $16$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1216
Hình thoi đường chéo 12, 16

Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 5}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Tính giá trị $\dfrac{-4}{x - 2} + \dfrac{-5}{x - 3}$ tại $x = 1$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho $(x^2 + 4x - 5) : (x - 1)$. Tính giá trị thương tại $x = 1$.

Câu 21.Tam giác có ba cạnh $7, 4, 10$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 22.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 10$ cm và $BC = 16$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).

?H161010ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=10, BC=16, đường cao AH cần tìm
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 121] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.