NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức213·627,3%
Phân thức đại số21··313,6%
Định lí Pythagore. Tứ giác344·1150%
Một số yếu tố thống kê11··29,1%
Tổng877022100%
Tỉ lệ36,4%31,8%31,8%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 119
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 119] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Hình thang có hai đáy $12$ và $4$, chiều cao $9$. Diện tích bằng:

A.$S = 144$
B.$S = 25$
C.$S = 72$
D.$S = 432$

Câu 2.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?

A.3
B.1
C.4
D.2

Câu 3.Đa thức $P(x) = 12 x^{5} - 9 x^{4} - 12 x^{2}$ có chia hết cho $Q(x) = 3 x^{2}$ không?

A.Không xác định.
B.Chia hết.
C.Không chia hết.
D.Phụ thuộc giá trị $x$.

Câu 4.Trong một mẫu có $50$ giá trị, một giá trị xuất hiện $24$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:

A.47\%
B.24\%
C.49\%
D.48\%

Câu 5.Phân thức $\dfrac{4 x - 1}{3 x - 7}$ xác định khi nào?

A.$x \neq - \dfrac{7}{3}$
B.$x = \dfrac{7}{3}$
C.$x \neq 0$
D.$x \neq \dfrac{7}{3}$

Câu 6.Trong khai triển của $5 x^{2} \left(x^{2} + 4 x - 7\right)$, hệ số của $x^{3}$ bằng bao nhiêu?

A.$-20$
B.$20$
C.$-35$
D.$5$

Câu 7.Rút gọn phân thức $\dfrac{15xy}{5x}$.

A.$\dfrac{x + 1}{2}$
B.$\dfrac{x}{2y}$
C.$\dfrac{x}{2}$
D.$3y$

Câu 8.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 120^\circ$
B.$\widehat{D} = 300^\circ$
C.$\widehat{D} = 30^\circ$
D.$\widehat{D} = 60^\circ$

Câu 9.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

1024cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 10 và 24
A.$c = 240$
B.$c = 14$
C.$c = 34$
D.$c = 26$

Câu 10.Hình chữ nhật có hai kích thước $5$ và $12$. Diện tích bằng:

A.$S = 65$
B.$S = 34$
C.$S = 60$
D.$S = 17$

Câu 11.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 113^\circ$. Tính số đo góc đối với góc đã cho.

A.$90^\circ$
B.$113^\circ$
C.$67^\circ$
D.$226^\circ$

Câu 12.Tính $\left(3 x - 6\right)^{2}$:

A.$9 x^{2} - 36 x + 36$
B.$9 x^{2} - 18 x + 36$
C.$9 x^{2} + 36 x + 36$
D.$9 x^{2} + 36$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 6$ và $b = 8$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

68?ABC
Tam giác vuông cạnh 6, 8
a)Cạnh huyền của tam giác bằng $10$.
b)Cạnh huyền bằng $14$.
c)Cạnh huyền dài hơn mỗi cạnh góc vuông.
d)Cạnh huyền nhỏ hơn tổng hai cạnh góc vuông.

Câu 14.Cho mẫu số liệu: $5, 5, 2, 3, 5, 4, 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sắp xếp tăng dần ta được dãy: $2, 3, 4, 5, 5, 5, 6$.
b)Trung vị và mốt của mẫu bằng nhau.
c)Mốt của mẫu là $5$.
d)Trung bình cộng của mẫu bằng $4.29$.

Câu 15.Cho các biểu thức $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y}$, $\dfrac{x^2 + 1}{x - 3}$, $\sqrt{x}$ và $x^2 - 3x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{x + 1}{0}$ là một biểu thức hữu tỉ xác định.
b)$\dfrac{x^2 + 1}{x - 3}$ là biểu thức hữu tỉ và xác định khi $x \neq 3$.
c)$x^2 - 3x + 1$ là biểu thức hữu tỉ vì là đa thức.
d)$\sqrt{x}$ là một biểu thức hữu tỉ.

Câu 16.Cho biểu thức $\left(x + 6\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Khi $x = 0$, giá trị của $\left(x + 6\right)^{3}$ bằng $216$.
b)Hệ số của $x$ trong khai triển $\left(x + 6\right)^{3}$ bằng $108$.
c)$\left(x + 6\right)^{3} = x^{3} + 18 x^{2} + 108 x + 216$
d)$\left(x + 6\right)^{3} = x^{3} + 6 x^{2} + 36 x + 216$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 25$ cm và một cạnh góc vuông $AC = 24$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AB$ (cm).

?2425ABC
Tam giác vuông ABC, AB=?, AC=24, BC=25

Câu 18.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 12\sqrt{2}$ cm ($\approx 16.97$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD12√2
Hình vuông có đường chéo 12√2, tìm cạnh

Câu 19.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1024
Hình thoi đường chéo 10, 24

Câu 20.Tính giá trị của biểu thức $\left(3 x - 3\right)^{2}$ tại $x = -5$.

Câu 21.Cho $(x^2 - 9) : (x + 3)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Câu 22.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 8$ cm, $CD = 20$ cm) có chiều cao $8$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

20?8?ABCD8
Hình thang cân, đáy 8/20, cao 8
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 119] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.