NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác·2··29,1%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân2·11418,2%
Giới hạn. Hàm số liên tục··1·14,5%
Đạo hàm11··29,1%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song11··29,1%
Quan hệ vuông góc trong không gian11·1313,6%
Thống kê11··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất··1·14,5%
Hàm số mũ và hàm số logarit23··522,7%
Tổng893222100%
Tỉ lệ36,4%40,9%13,6%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 119
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 119] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số cộng. Tính số hạng $u_6$.

-5u₁0u₂5u₃10u₄15u₅+ 5+ 5+ 5+ 5
Cấp số cộng u₁=-5, d=5
A.$u_6 = 15$
B.$u_6 = -30$
C.$u_6 = 25$
D.$u_6 = 20$

Câu 2.Cho hàm số $y = a^x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO12y = a^x
Đồ thị y = 2^x đi qua điểm (1; 2)
A.$a = 4$
B.$a = \dfrac{1}{2}$
C.$a = 3$
D.$a = 2$

Câu 3.Tính $\,5^{3} \cdot 5^{3}$.

A.$5^{0}$
B.$10^{6}$
C.$5^{9}$
D.$5^{6} = 15625$

Câu 4.Điều kiện hai mặt phẳng vuông góc?

A.Hai mặt phẳng cùng chứa một đường thẳng
B.Một mặt chứa một đường thẳng vuông góc với mặt còn lại
C.Hai mặt phẳng có cùng pháp tuyến
D.Hai mặt phẳng có giao tuyến vuông góc

Câu 5.Tính đạo hàm của $f(x) = \sin(-3x + 5)$.

A.$f'(x) = 3 \sin{\left(3 x - 5 \right)}$
B.$f'(x) = 3 \cos{\left(3 x - 5 \right)}$
C.$f'(x) = - 3 \cos{\left(3 x - 5 \right)}$
D.$f'(x) = \cos{\left(3 x - 5 \right)}$

Câu 6.Quan sát biểu đồ histogram trong hình. Nhóm chứa mốt (modal class) là:

72952410152025303540LớpTần số
Histogram 6 lớp
A.$[25; 30)$
B.$[15; 20)$
C.$[10; 15)$
D.$[20; 25)$

Câu 7.Một đường thẳng và một mặt phẳng có thể có những vị trí tương đối nào?

A.Chỉ song song hoặc trùng
B.Cắt, Song song, Hoặc nằm trong mặt phẳng
C.Cắt, Song song, Vuông góc
D.Chỉ cắt hoặc song song

Câu 8.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -2$, công bội $q = 3$. Tính $u_{4}$.

A.$u_{4} = -18$
B.$u_{4} = -54$
C.$u_{4} = -162$
D.$u_{4} = 7$

Câu 9.Tìm điều kiện xác định của $\tan x$ ($k \in \mathbb{Z}$).

A.$x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi$
B.$x = 2k\pi$
C.$x = k\pi/2$
D.$x = k\pi$

Câu 10.Giải phương trình $\log_2 x + \log_2 (x - 2) = 3$.

A.$x = 2$
B.$x = 4$
C.$x = 4,\ x = -2$
D.$x = -2$

Câu 11.Công thức đổi cơ số nào sau đây là đúng?

A.$\log_a b = \log a \cdot \log b$
B.$\log_a b = \dfrac{\log b}{\log a}$
C.$\log_a b = \log a - \log b$
D.$\log_a b = \dfrac{\log a}{\log b}$

Câu 12.Chọn mệnh đề SAI (về quan hệ vuông góc trong không gian):

A.Một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác.
B.Hai mặt phẳng vuông góc thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều vuông góc với mặt kia.
C.Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.
D.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $y = x^2$ và xét tại $x_0 = 3$ với $\Delta x = 0,1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$dy$ là một số phụ thuộc vào $x$ và $dx$.
b)Vi phân chỉ áp dụng cho đa thức.
c)Theo xấp xỉ vi phân: $(3 + 0,1)^2 \approx 9,6$.
d)$f(3 + 0,1) \approx f(3) + 0,1$.

Câu 14.Cho phương trình $\log_{5} x = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi giải phương trình logarit, có thể bỏ qua bước kiểm tra ĐKXĐ.
b)ĐKXĐ: $x > 0$.
c)Phương trình có nghiệm $x = 5 \cdot 3 = 15$.
d)$\log_a a^x = x$ với mọi $a > 0, a \neq 1$.

Câu 15.Cho hàm số $f(x) = \cot x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cot x$ là hàm chẵn.
b)$\cot x = \dfrac{\cos x}{\sin x}$.
c)$\cot(\dfrac{\pi}{4}) = 1$.
d)Tập giá trị của $\cot x$ là $[-1; 1]$.

Câu 16.Hai bạn An và Bình tham gia một buổi phỏng vấn tuyển cộng tác viên cho câu lạc bộ của nhà trường. Ban xét tuyển có một hộp đựng $15$ câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán và $25$ câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn. An rút ngẫu nhiên $1$ câu hỏi (không bỏ lại vào hộp), sau đó Bình rút ngẫu nhiên $1$ câu hỏi. Gọi $A$ là biến cố "An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán", $B$ là biến cố "Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Biết rằng Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn, xác suất để An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán là $\dfrac{8}{13}$.
b)Nếu An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn, xác suất Bình cũng rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn là $\dfrac{8}{13}$.
c)Xác suất An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán là $\dfrac{3}{8}$.
d)Biết rằng Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn, xác suất để An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán là $\dfrac{5}{13}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước $3, 4, 12$. Tính độ dài đường chéo.

Câu 18.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $4$; $[20; 30)$ tần số $7$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Tính $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{x^2 + 6x + 8}{x^2 + x - 2}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.CSN $u_1 = 2$, $q = 3$. Tính $S_{4}$.

Câu 21.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $5$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Câu 22.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $4$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 4$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 119] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.