[Đề 119] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.
Câu 2.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.
Câu 3.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $2x^2 - 3x + 5 = 0$.
Câu 4.Bề lõm của parabol $y = 5x^2$ hướng theo phía nào?
Câu 5.Một mẫu dữ liệu có $50$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $42$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
Câu 6.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-2x^2 + 3x - 7 = 0$.
Câu 7.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm lẻ".
Câu 8.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân hình (J, Q, K).
Câu 9.Hình cầu có bán kính $R = 6$. Tính tỉ số $\dfrac{V}{S}$.
Câu 10.Hình trụ có bán kính đáy $r = 12$ và chiều cao $h = 7$. Tính thể tích $V$.
Câu 11.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 - 3x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.
Câu 12.Cho phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $|x_1 - x_2|$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hai hình cầu có bán kính lần lượt là $R = 2$ và $R' = 2R = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho phương trình $3x^2 + x - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Phương trình $x^2 - 5x + 2 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 18.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá quân Át (A)". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là $90^\circ$. Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)
Câu 20.Phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 21.Cho phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$. Tính tích hai nghiệm.
Câu 22.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 + 5x^2 + 4 = 0$ bằng bao nhiêu?