NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

20câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(30%)Thông hiểu6(30%)Vận dụng6(30%)Vận dụng cao2(10%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
8Nhân và chia đa thức221·525%
8Phương trình bậc nhất một ẩn···115%
8Tam giác đồng dạng1··1210%
9Căn bậc hai. Căn bậc ba··1·15%
9Hàm số bậc nhất··1·15%
9Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·1··15%
9Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai··1·15%
9Hệ thức lượng trong tam giác vuông2·1·315%
9Đường tròn··1·15%
9Một số yếu tố thống kê và xác suất11··210%
9Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·1··15%
9Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··15%
Tổng666220100%
Tỉ lệ30%30%30%10%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 118
Đề thi vào lớp 10Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - năm 2026MÔN: TOÁNĐề gồm 20 câu hỏi.

[Đề 118] - Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+)

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(14 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 14. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao $h$ mà thang chạm vào tường.

10 mh30°
Thang dài 10m, góc 30°
A.$h = 10\text{ m}$
B.$h = 30\text{ m}$
C.$h = 5\text{ m}$
D.$h = 6\text{ m}$

Câu 2.Trong khai triển của $- 3 x \left(- x^{2} - 4 x + 1\right)$, hệ số của $x^{2}$ bằng bao nhiêu?

A.$12$
B.$3$
C.$-3$
D.$-12$

Câu 3.Tính $\dfrac{-2x^2 + 3x}{x}$.

A.$-2x + 3$
B.$x$
C.$-2x^2 + 3x$
D.$-2x^2 + 3$

Câu 4.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = 4$. Tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:

A.$16$
B.$4$
C.$64$
D.$8$

Câu 5.Giá trị của $\sin 30^\circ$ bằng:

A.$\dfrac{\sqrt{3}}{3}$
B.$\dfrac{1}{2}$
C.$\dfrac{\sqrt{3}}{2}$
D.$\sqrt{3}$

Câu 6.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài đỏ.

A.$P = 1$
B.$P = \dfrac{27}{52}$
C.$P = 2$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 7.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.

r = 3h = 8
Hình trụ có bán kính r = 3, chiều cao h = 8
A.$V = 9\pi$
B.$V = 48\pi$
C.$V = 24\pi$
D.$V = 72\pi$

Câu 8.Tính diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính ngoài $R = 10$ và bán kính trong $r = 2$.

A.$S = 4 \pi$
B.$S = 96 \pi$
C.$S = 100 \pi$
D.$S = 12 \pi$

Câu 9.Cho phương trình $-3x + 5y = 7$. Cặp $(-4; -1)$ có phải là một nghiệm không?

A.Có là nghiệm
B.Là nghiệm khi $x = 0$
C.Không là nghiệm
D.Không xác định

Câu 10.Tính $\left(3 x - 6\right)^{2}$:

A.$9 x^{2} - 18 x + 36$
B.$9 x^{2} + 36 x + 36$
C.$9 x^{2} + 36$
D.$9 x^{2} - 36 x + 36$

Câu 11.Phân tích $16 x^{2} - 16 x + 4$ thành nhân tử:

A.$\left(4 x + 2\right)^{2}$
B.$4 \left(x - 2\right)^{2}$
C.$\left(4 x - 2\right)^{2}$
D.$\left(4 x - 2\right) \left(4 x + 2\right)$

Câu 12.Một chiếc cầu vòm bắc qua sông có dạng một parabol. Chọn hệ trục toạ độ $Oxy$ với gốc $O$ tại chân cầu bên trái, $Ox$ trùng với mặt đường, $Oy$ thẳng đứng hướng lên. Vòm cầu đi qua $O(0; 0)$, đỉnh vòm tại điểm $(12; 8)$ và chân cầu bên phải tại $(24; 0)$ (đơn vị: mét). Một xe tải có chiều rộng $6$ m đi qua cầu; xe chạy bám sát trục đối xứng của cầu (hai mép xe cách đều trục đối xứng). Hỏi chiều cao tối đa $h_{\max}$ của xe (tính từ mặt đường đến điểm cao nhất của xe) để xe có thể đi qua cầu là bao nhiêu mét?

A.$h_{\max} = 2$ m
B.$h_{\max} = 5$ m
C.$h_{\max} = 7,5$ m
D.$h_{\max} = 6$ m

Câu 13.Một nhà mạng viễn thông cung cấp hai gói cước gọi cho khách hàng: — Gói A (linh hoạt): phí cố định $180.000$ đồng/tháng, được sử dụng tối đa $400$ phút gọi; mỗi phút sử dụng vượt mức phải trả thêm $300$ đồng/phút. — Gói B (không giới hạn): phí cố định $360.000$ đồng/tháng, không phụ thu thêm. Bạn Bình dự định mỗi tháng sử dụng nhiều hơn $400$ phút gọi. Hỏi với mức sử dụng bằng bao nhiêu phút gọi/tháng thì chi phí của hai gói bằng nhau?

A.$1600$ phút
B.$2200$ phút
C.$600$ phút
D.$1000$ phút

Câu 14.Đường tròn bán kính $R = 13$. Khoảng cách từ tâm đến một dây cung $d = 5$. Tính độ dài dây cung $\ell$.

A.$\ell = 8$
B.$\ell = 24$
C.$\ell = 26$
D.$\ell = 18$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 20. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 15.Giá trị đại diện của nhóm $[15; 20)$? (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 16.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13

Câu 17.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho $(x^2 - 2x - 15) : (x - 5)$. Tính giá trị thương tại $x = 3$.

Câu 19.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,6$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 5$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét).

Câu 20.Tìm $m$ để $x = 5$ là nghiệm của $-5x + m = 4$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 118] - Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+)".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.