[Đề 118] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 2.Hình thang có hai đáy $6$ và $20$. Tính độ dài đường trung bình của hình thang.
Câu 3.Khi nhân cả tử và mẫu của phân thức với cùng một đa thức khác $0$ thì phân thức đó?
Câu 4.Rút gọn biểu thức $\dfrac{4}{3 x - 5} \cdot \dfrac{3 x - 5}{3}$:
Câu 5.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 90^\circ, \widehat{B} = 90^\circ, \widehat{C} = 100^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 6.Tìm mốt của dãy số: $5; 5; 5; 6; 7; 8$.
Câu 7.Biểu thức $\left(x - 6\right) \left(x - 2\right)$ bằng với:
Câu 8.Hình thoi có hai đường chéo $16$ và $30$. Tính độ dài cạnh hình thoi.
Câu 9.Tính $\dfrac{x^2 - 5x}{x}$.
Câu 10.Cho bảng tần số: giá trị $5$ tần số $6$; giá trị $8$ tần số $2$; giá trị $16$ tần số $5$. Tính số trung bình.
Câu 11.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?
Câu 12.Phân tích $4 x^{2} - 81$ thành nhân tử:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 100^\circ$, $\widehat{B} = 100^\circ$, $\widehat{C} = 100^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hai phân thức $\dfrac{5}{5}$ và $\dfrac{3}{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho mẫu số liệu $6, 3, 6, 8, 2$ (gồm $5$ giá trị). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho phép chia $(8 x^{4} + 20 x^{2}) : (- 4 x)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 10$ cm và $AC = 24$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).
Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 1}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 19.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 20.Cho $(x^2 - x - 6) : (x + 2)$. Tính giá trị thương tại $x = 2$.
Câu 21.Tam giác có ba cạnh $6, 12, 11$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)
Câu 22.Tính giá trị của biểu thức $\left(5 x - 2\right)^{2}$ tại $x = -1$.