NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác·2··29,1%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân1··129,1%
Giới hạn. Hàm số liên tục111·313,6%
Đạo hàm·11·29,1%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song21··313,6%
Quan hệ vuông góc trong không gian11·1313,6%
Thống kê·1··14,5%
Quy tắc đếm và xác suất111·313,6%
Hàm số mũ và hàm số logarit21··313,6%
Tổng893222100%
Tỉ lệ36,4%40,9%13,6%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 118
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 118] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?

A.16
B.9
C.8
D.7

Câu 2.Tính $7!$ (giai thừa).

A.$7! = 5041$
B.$7! = 42$
C.$7! = 49$
D.$7! = 5040$

Câu 3.Điều kiện để một đường thẳng song song với một mặt phẳng là gì?

A.Đường thẳng nằm hoàn toàn trong mặt phẳng
B.Đường thẳng đó song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng (và không nằm trong mặt phẳng)
C.Đường thẳng đó cắt mặt phẳng
D.Đường thẳng đó vuông góc với mặt phẳng

Câu 4.Chọn mệnh đề ĐÚNG (về quan hệ vuông góc trong không gian):

A.Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
B.Hai mặt phẳng vuông góc thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều vuông góc với mặt kia.
C.Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian luôn cắt nhau.
D.Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.

Câu 5.Nghiệm của phương trình $2^{x - 2} = 16$ là

A.$x = 2$
B.$x = 6$
C.$x = 16$
D.$x = 4$

Câu 6.Tính $\displaystyle\lim \dfrac{-2n - 6}{1n + 4}$.

A.$L = - \dfrac{3}{2}$
B.$L = - \dfrac{1}{2}$
C.$L = -2$
D.$L = +\infty$

Câu 7.Giải phương trình $\log_{2} x = 4$.

A.$x = 17$
B.$x = 15$
C.$x = 16$
D.$x = 18$

Câu 8.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 3$ và công bội $q = 3$. Giá trị của $u_2$ bằng

A.$u_2 = 0$
B.$u_2 = 6$
C.$u_2 = 27$
D.$u_2 = 9$

Câu 9.Quan sát hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình, có cạnh $AB = 3$. Tính độ dài đường chéo không gian $AC'$.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 3
A.$AC' = 3 \sqrt{3}$
B.$AC' = 3 \sqrt{2}$
C.$AC' = 3$
D.$AC' = 9$

Câu 10.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{2x^2 - 2}{2x + 3}$.

A.$L = -\infty$
B.$L = +\infty$
C.$L = 0$
D.$L = 1$

Câu 11.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.

AB3/103/5
Sơ đồ Venn xác suất hai biến cố A, B
A.$P(A \cap B) = \dfrac{18}{25}$
B.$P(A \cap B) = - \dfrac{3}{10}$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{9}{10}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{9}{50}$

Câu 12.Tìm điều kiện xác định của $\tan x$ ($k \in \mathbb{Z}$).

A.$x = k\pi/2$
B.$x = k\pi$
C.$x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi$
D.$x = 2k\pi$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\sin \alpha = \dfrac{8}{17}$ và $\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos \alpha = -\dfrac{15}{17}$.
b)$\cot \alpha = \dfrac{15}{8}$.
c)$\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1$.
d)$\tan \alpha = \dfrac{8}{15}$.

Câu 14.Cho biểu thức $\log_{3} 9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\log_a (xy) = \log_a x + \log_a y$ với $x, y > 0$.
b)$\log_{3} 3 = 1$.
c)$\log_a x^n = n \log_a x$ với $x > 0$.
d)$\log_{3} 9 = 9$.

Câu 15.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 + 3t + 2$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vận tốc trung bình trên $[0; 4]$ là $\dfrac{s(4) - s(0)}{4}$.
b)Quãng đường đi được tại $t = 4$ là $s(4) = 46$.
c)Vận tốc tức thời $v(t) = s'(t) = 4t + 3$.
d)Gia tốc bằng đạo hàm cấp một của $s$.

Câu 16.Một học sinh chuẩn bị thi đại học. Xác suất em chọn tổ hợp A00 (Toán — Lý — Hóa) là $0,6$. Nếu chọn tổ hợp A00, xác suất em đỗ vào trường yêu thích là $0,8$; nếu chọn tổ hợp khác, xác suất em đỗ là $0,55$. Gọi $A$ là biến cố "học sinh chọn tổ hợp A00", $B$ là biến cố "học sinh đỗ vào trường yêu thích". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập.
b)$P(B \mid \bar{A}) \in (0{,}4;\, 0{,}9)$.
c)$\dfrac{P(A \mid B)}{P(B \mid A)} > 1$.
d)$P(B) = 0,7$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước $1, 2, 2$. Tính độ dài đường chéo.

Câu 18.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $4$; $[20; 30)$ tần số $7$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Tính $\lim\limits_{x \to -1} \dfrac{x^2 - 4x - 5}{x^2 + 4x + 3}$.

Câu 20.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{16.1}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $6$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Câu 22.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $8$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 118] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.