NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

20câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(30%)Thông hiểu7(35%)Vận dụng5(25%)Vận dụng cao2(10%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
8Nhân và chia đa thức1·1·210%
8Phương trình bậc nhất một ẩn·1·1210%
8Tam giác đồng dạng11··210%
9Căn bậc hai. Căn bậc ba··1·15%
9Hàm số bậc nhất·2··210%
9Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn··1·15%
9Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai1·1·210%
9Hệ thức lượng trong tam giác vuông1··1210%
9Đường tròn1·1·210%
9Một số yếu tố thống kê và xác suất·1··15%
9Hình trụ. Hình nón. Hình cầu11··210%
9Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··15%
Tổng675220100%
Tỉ lệ30%35%25%10%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 117
Đề thi vào lớp 10Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - năm 2026MÔN: TOÁNĐề gồm 20 câu hỏi.

[Đề 117] - Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+)

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(14 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 14. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao $h$ mà thang chạm vào tường.

10 mh30°
Thang dài 10m, góc 30°
A.$h = 10\text{ m}$
B.$h = 30\text{ m}$
C.$h = 5\text{ m}$
D.$h = 6\text{ m}$

Câu 2.Cho tam giác $ABC$, đường thẳng $DE$ song song với $BC$ (với $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$). Biết $AD = 6, DB = 7, AE = 5$. Tính độ dài $EC$.

A.$EC = 6$
B.$EC = \dfrac{35}{6}$
C.$EC = \dfrac{30}{7}$
D.$EC = 210$

Câu 3.Hình cầu có bán kính $r = 3$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 12\pi$
B.$V = 27\pi$
C.$V = 36$
D.$V = 36\pi$

Câu 4.Phân tích đa thức $4 x^{2} - 9$ thành nhân tử, ta được:

A.$\left(2 x + 3\right)^{2}$
B.$\left(x + 3\right) \left(2 x - 6\right)$
C.$\left(2 x - 3\right)^{2}$
D.$\left(2 x - 3\right) \left(2 x + 3\right)$

Câu 5.Trong các tứ giác sau, tứ giác nào CHẮC CHẮN nội tiếp được trong một đường tròn?

A.Hình bình hành (nói chung)
B.Hình thang (nói chung)
C.Hình thoi (không phải hình vuông)
D.Hình vuông

Câu 6.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A.$\dfrac{1}{x} - 4x = -6$
B.$-5x - 4 = 0$
C.$-5x^2 - 4x - 6 = 0$
D.$-5x^3 - 4x = -6$

Câu 7.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $9, 3, 6$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $27, 9, 19$. Hai tam giác có đồng dạng không?

A.Bằng nhau.
B.Đồng dạng.
C.Không xác định.
D.Không đồng dạng.

Câu 8.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(-2; 2)$ và $B(5; -12)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:

A.$a = - \dfrac{1}{2}$
B.$a = -2$
C.$a = 2$
D.$a = -1$

Câu 9.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $36^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?

A.5\%
B.15\%
C.18\%
D.10\%

Câu 10.Tam giác đều có cạnh $6$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 6$
B.$R = \sqrt{3}$
C.$R = 2 \sqrt{3}$
D.$R = 3$

Câu 11.Nghiệm của phương trình $6 x - 4 = 14$ là:

A.$x = -3$
B.$x = 4$
C.$x = 3$
D.$x = 2$

Câu 12.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = -x + 3$ và $y = -x + 3$ là:

A.Cắt nhau
B.Vuông góc
C.Song song
D.Trùng nhau

Câu 13.Đường tròn bán kính $R = 10$. Khoảng cách từ tâm đến một dây cung $d = 6$. Tính độ dài dây cung $\ell$.

A.$\ell = 14$
B.$\ell = 4$
C.$\ell = 16$
D.$\ell = 18$

Câu 14.Hệ phương trình $\begin{cases} x + 2y = 5 \\ 2x + 4y = 11 \end{cases}$ có:

A.Có nghiệm duy nhất
B.Vô nghiệm
C.Vô số nghiệm
D.Không xác định được

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 20. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 15.Một mặt cầu có diện tích bằng $100\pi$ cm². Tính bán kính $R$ (cm).

Câu 16.Tính $(\sqrt{7} + \sqrt{5})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 17.Tính giá trị của biểu thức $\left(3 x - 3\right)^{2}$ tại $x = -5$.

Câu 18.Cho phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$. Tính nghiệm lớn hơn.

Câu 19.Một tháp cao $23$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m).

30°15°
Tháp cao 23 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 15°

Câu 20.Tìm $m$ để $x = 5$ là nghiệm của $-2x + m = 12$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 117] - Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+)".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.