NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·11·29,1%
Phân thức đại số31··418,2%
Phương trình bậc nhất một ẩn··1·14,5%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn1·1·29,1%
Định lí Pythagore. Tứ giác231·627,3%
Tam giác đồng dạng1··129,1%
Một số yếu tố thống kê11··29,1%
Một số yếu tố xác suất·1··14,5%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều·2··29,1%
Tổng894122100%
Tỉ lệ36,4%40,9%18,2%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 117
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 117] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

-5
Tập nghiệm trên trục số với mốc -5
A.$x > 5$
B.$x > -4$
C.$x < -5$
D.$x > -5$

Câu 2.Rút gọn phân thức $\dfrac{42 x^{3} - 12 x^{2}}{42 x^{3} + 42 x^{2}}$, ta được:

A.$\dfrac{42 x - 12}{42 x + 42}$
B.$\dfrac{7 x - 2}{- 7 x - 7}$
C.$\dfrac{x^{2} \left(7 x - 2\right)}{x^{2} \left(7 x + 7\right)}$
D.$\dfrac{7 x - 2}{7 x + 7}$

Câu 3.Tìm $x$ để phân thức $\dfrac{2x - 6}{x - 1} = 0$.

A.$x = 2,\ x = -2$
B.$x = 0$
C.$x = -5$
D.$x = 3$

Câu 4.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

83ABCD6
Hình thang đáy 8/3, cao 6
A.$S = 17$
B.$S = 144$
C.$S = 66$
D.$S = 33$

Câu 5.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = 2$. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.

A.$8$
B.$3$
C.$2$
D.$4$

Câu 6.Tính tổng $\dfrac{1 - 5 x}{4 x - 6} + \dfrac{- 7 x - 1}{4 x - 6}$:

A.$\dfrac{- 12 x}{4 x - 6}$
B.$\dfrac{- 12 x}{8 x - 12}$
C.$\dfrac{2 x + 2}{4 x - 6}$
D.$\dfrac{35 x^{2} - 2 x - 1}{4 x - 6}$

Câu 7.Hình bình hành có cạnh đáy $8$ và chiều cao tương ứng $4$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 12$
B.$S = 32$
C.$S = 24$
D.$S = 16$

Câu 8.Để thu thập dữ liệu "Số học sinh đến trường mỗi ngày của một lớp", phương pháp nào hợp lí nhất?

A.Lấy mẫu (khảo sát một số trường rồi suy rộng)
B.Lấy mẫu (khảo sát một số khách hàng)
C.Đo trực tiếp
D.Quan sát/đếm trực tiếp

Câu 9.Biểu thức $\left(x + 6\right)^{3}$ bằng với:

A.$x^{3} + 18 x^{2} + 108 x + 216$
B.$x^{3} + 216$
C.$x^{3} + 6 x^{2} + 36 x + 216$
D.$x^{3} + 18 x^{2} + 108 x - 216$

Câu 10.Hình vuông có cạnh $6$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 36$
B.$S = 24$
C.$S = 42$
D.$S = 12$

Câu 11.Hình hộp chữ nhật có đáy $3 \times 5$ và chiều cao $5$. Tính diện tích toàn phần $S_{tp}$.

A.$S_{tp} = 95$
B.$S_{tp} = 110$
C.$S_{tp} = 80$
D.$S_{tp} = 30$

Câu 12.Hình chữ nhật có hai kích thước $6$ và $12$. Diện tích bằng:

A.$S = 72$
B.$S = 36$
C.$S = 78$
D.$S = 18$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho phân thức $\dfrac{x - 2}{x + 1}$ và đa thức $P(x) = x - 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phân thức $\dfrac{A}{B}$ và $\dfrac{C}{D}$ bằng nhau khi $A + D = B + C$.
b)Phân thức $\dfrac{x - 2}{x + 1}$ xác định trên cả tập số thực $\mathbb{R}$.
c)Hai phân thức bằng nhau thì có giá trị bằng nhau tại mọi điểm xác định.
d)Phân thức $\dfrac{x - 2}{x + 1}$ xác định với mọi $x \in \mathbb{R}$.

Câu 14.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 9$, $AC = 12$, $BC = 15$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tam giác $ABC$ vuông tại $B$.
b)Cạnh huyền của tam giác $ABC$ là cạnh $BC = 15$.
c)Tam giác $ABC$ là tam giác cân tại $A$.
d)Vì $AB^2 + AC^2 = BC^2$ nên tam giác $ABC$ vuông tại $A$.

Câu 15.Cho mẫu số liệu: $2, 5, 2, 8, 8, 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung bình cộng của mẫu là một số nguyên.
b)Số trung bình cộng nằm giữa giá trị nhỏ nhất $2$ và lớn nhất $8$.
c)Số trung bình cộng của mẫu bằng $\dfrac{33}{6}$.
d)Giá trị nhỏ nhất của mẫu bằng $2$.

Câu 16.Cho tích $\left(2 x + 2\right) \left(5 x - 5\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\left(2 x + 2\right) \left(5 x - 5\right) = 10 x^{2} - 10$
b)Hệ số của $x$ trong tích $\left(2 x + 2\right) \left(5 x - 5\right)$ bằng $0$.
c)Bậc của tích $\left(2 x + 2\right) \left(5 x - 5\right)$ bằng $3$.
d)Hằng số trong tích $\left(2 x + 2\right) \left(5 x - 5\right)$ bằng $-10$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Chóp tứ giác đều có cạnh đáy $4$ cm, trung đoạn $6$ cm. Tính diện tích toàn phần (cm²).

Câu 18.Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố sau: "Gieo 2 con súc sắc 6 mặt; biến cố "tổng số chấm bằng 7""?

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 10$ cm và $BC = 12$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).

?H121010ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=10, BC=12, đường cao AH cần tìm

Câu 20.Tìm $m$ để $x = -2$ là nghiệm của $4x + m = 6$.

Câu 21.Giải bất phương trình $5x - 1 > -36$. Nghiệm có dạng $x > t$ (hoặc $x < t$). Ghi giá trị $t$.

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,6$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 5$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 117] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.