NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác·11·29,1%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân2·1·313,6%
Giới hạn. Hàm số liên tục·2··29,1%
Đạo hàm311·522,7%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song21··313,6%
Quan hệ vuông góc trong không gian11··29,1%
Thống kê·1··14,5%
Quy tắc đếm và xác suất··1129,1%
Hàm số mũ và hàm số logarit·1·129,1%
Tổng884222100%
Tỉ lệ36,4%36,4%18,2%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 116
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 116] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ (hình bên). Đường thẳng $A'B'$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'
A.$(A'BC)$
B.$(AA'B')$
C.$(A'B'C')$
D.$(ABC)$

Câu 2.Đạo hàm của hàm số $f(x) = \cos x$ bằng:

A.$\dfrac{1}{\cos^2 x}$
B.$-\dfrac{1}{\sin^2 x}$
C.$\cos x$
D.$-\sin x$

Câu 3.Hai mặt phẳng có những vị trí tương đối tổng quát nào?

A.Cắt nhau (theo 1 đường thẳng), Song song, Trùng nhau
B.Chỉ cắt hoặc song song
C.Song song, Trùng, Chéo
D.Cắt, Song song, Vuông góc

Câu 4.Tứ diện đều có bao nhiêu đỉnh và bao nhiêu cạnh?

A.5 đỉnh, 8 cạnh
B.6 đỉnh, 4 cạnh
C.3 đỉnh, 4 cạnh
D.4 đỉnh, 6 cạnh

Câu 5.Cho cấp số cộng $(u_n)$ với $u_1 = 2$, công sai $d = -3$. Tính $u_{11}$.

A.$u_{11} = -31$
B.$u_{11} = 32$
C.$u_{11} = 17$
D.$u_{11} = -28$

Câu 6.Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = 2 x^{3} - 4 x + 1$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -1$ bằng:

A.$k = 3$
B.$k = 1$
C.$k = -2$
D.$k = 2$

Câu 7.Cho dãy số $u_n = n$. Tính bị chặn của dãy?

A.Bị chặn trên (không bị chặn dưới)
B.Không bị chặn
C.Bị chặn
D.Bị chặn dưới (không bị chặn trên)

Câu 8.Tính đạo hàm $(x^{3})'$.

A.$3x^{2}$
B.$3x^{3}$
C.$2 x^{3}$
D.$x^{2}$

Câu 9.Đổi $90^\circ$ sang radian.

A.$\dfrac{\pi}{2}$
B.$\dfrac{\pi}{4}$
C.$\dfrac{3 \pi}{2}$
D.$\pi$

Câu 10.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = 2t^2 + 5t + 2$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 2$.

A.$v(2) = 13$
B.$v(2) = 14$
C.$v(2) = 15$
D.$v(2) = 11$

Câu 11.Cường độ một trận động đất theo thang Richter được tính bởi $M = \log\dfrac{A}{A_0}$, với $A$ là biên độ tối đa ghi được tại địa chấn kế và $A_0$ là biên độ chuẩn. Trận động đất X có $M_X = 7$, trận Y có $M_Y = 6$. Hỏi biên độ trận X gấp bao nhiêu lần biên độ trận Y?

A.$10 \text{ lần}$
B.$100 \text{ lần}$
C.$42 \text{ lần}$
D.$1 \text{ lần}$

Câu 12.Một quả bóng được thả rơi tự do từ độ cao $2$ m. Mỗi lần chạm đất, bóng nảy lên đến độ cao bằng $\dfrac{1}{4}$ độ cao trước đó. Tính tổng quãng đường mà quả bóng đi được cho đến khi dừng lại (m).

A.$S = \dfrac{2}{3}$
B.$S = \dfrac{8}{3}$
C.$S = 2$
D.$S = \dfrac{10}{3} \, \text{m}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai đường thẳng song song trong không gian:

a)Hai đường thẳng song song xác định duy nhất một mặt phẳng.
b)Trong không gian, nếu hai đường thẳng không cắt nhau thì chúng song song với nhau.
c)Hai đường thẳng phân biệt nằm trong cùng một mặt phẳng thì hoặc cắt nhau hoặc song song.
d)Nếu hai mặt phẳng cắt nhau lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến song song với hai đường thẳng đó (hoặc trùng với một trong hai).

Câu 14.Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$, $SA = 2$, đáy $\triangle ABC$ vuông tại $B$ với $AB = 4$, $BC = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$SA \perp BC$.
b)$BC \perp AB$.
c)$BC \perp (SAB)$.
d)$SA \parallel BC$.

Câu 15.Xét giới hạn $\lim\limits_{x \to 3} \dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $x = 3$, tử và mẫu cùng bằng $0$ — dạng vô định $0/0$.
b)$\dfrac{x^2 - 9}{x - 3} = x + 3$ với $x \neq 3$.
c)Giới hạn $\dfrac{0}{0}$ luôn bằng $0$.
d)$\lim\limits_{x \to 3} \dfrac{x^2 - 9}{x - 3} = 2 \cdot 3 = 6$.

Câu 16.Cho hàm số $f(x) = 2\sin\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - x$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Đạo hàm của hàm số đã cho là $f'(x) = 2\cos\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - 1$.
b)Giá trị lớn nhất của $f(x)$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\sqrt{3}$.
c)$f(x)$ đạt giá trị nhỏ nhất tại $x = \dfrac{\pi}{2}$.
d)Nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\dfrac{\pi}{3}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $4$; $[20; 30)$ tần số $7$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.CSN $u_1 = -2$, $q = 2$. Tính $S_{4}$.

Câu 19.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{16.1}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{2}{9}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Anh A vay ngân hàng $100$ triệu đồng để mua xe với lãi suất $1\%$/tháng (lãi suất tính theo dư nợ thực tế). Theo hợp đồng, vào cuối mỗi tháng anh A phải trả vào ngân hàng một khoản tiền cố định $5$ triệu đồng (cho cả gốc và lãi) đến khi trả hết nợ. Hỏi anh A phải trả trong bao nhiêu tháng thì hết nợ (làm tròn lên đến số nguyên dương)?

Câu 22.Cần chia bánh trung thu cho 3 nhóm thiếu nhi: phân phối $12$ hộp bánh (các hộp bánh giống hệt nhau) cho $3$ nhóm A, B và C. Theo quy định: nhóm $A$ phải nhận ít nhất $2$ hộp bánh; nhóm $B$ phải nhận ít nhất $2$ hộp bánh; nhóm $C$ phải nhận ít nhất $2$ hộp bánh. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách phân bổ $12$ hộp bánh này để thỏa mãn các yêu cầu trên?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 116] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.