NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết7(31,8%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai423·940,9%
Một số yếu tố thống kê và xác suất35··836,4%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·5··522,7%
Tổng7123022100%
Tỉ lệ31,8%54,5%13,6%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 115
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 115] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 3x^2$?

A.$(-2; 13)$
B.$(-2; 12)$
C.$(-2; -12)$
D.$(2; 13)$

Câu 2.Một mẫu dữ liệu có $50$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $41$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:

A.$f = 41$
B.$f = \dfrac{41}{9}$
C.$f = \dfrac{50}{41}$
D.$f = \dfrac{41}{50}$

Câu 3.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A.$-3x^3 + 5x = 7$
B.$\dfrac{1}{x} + 5x = 7$
C.$-3x + 5 = 0$
D.$-3x^2 + 5x + 7 = 0$

Câu 4.Cho phương trình $x^2 + 9x - 5 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính tổng hai nghiệm $S$.

A.$S = x_1 + x_2 = 9$
B.$S = x_1 + x_2 = -9$
C.$S = x_1 + x_2 = -5$
D.$S = x_1 + x_2 = -8$

Câu 5.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài đỏ.

A.$P = \dfrac{1}{2}$
B.$P = 1$
C.$P = \dfrac{27}{52}$
D.$P = 2$

Câu 6.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-3x^2 - 6x - 7 = 0$.

A.$\Delta = 120$
B.$\Delta = 48$
C.$\Delta = -48$
D.$\Delta = -47$

Câu 7.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $90^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?

A.30\%
B.25\%
C.45\%
D.20\%

Câu 8.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.

r = 10h = 3
Hình trụ có bán kính r = 10, chiều cao h = 3
A.$V = 30\pi$
B.$V = 60\pi$
C.$V = 100\pi$
D.$V = 300\pi$

Câu 9.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{1}{4}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.

A.$P(\bar A) = \dfrac{5}{4}$
B.$P(\bar A) = \dfrac{1}{4}$
C.$P(\bar A) = \dfrac{1}{2}$
D.$P(\bar A) = \dfrac{3}{4}$

Câu 10.Hình nón có bán kính đáy $r = 15$ và chiều cao $h = 9$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 2025\pi$
B.$V = 675\pi$
C.$V = 450\pi$
D.$V = 45\pi$

Câu 11.Hình cầu có thể tích $V = \dfrac{256 \pi}{3}$. Tính bán kính $R$.

A.$R = 3$
B.$R = 4$
C.$R = 8$
D.$R = 5$

Câu 12.Cho phương trình $2x^2 - 5x + 4 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2 \neq 0$. Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}$.

A.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{9}{4}$
B.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{1}{4}$
C.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{7}{4}$
D.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{5}{4}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S_{xq}$ hình trụ bằng $\pi r l$ giống hình nón.
b)Hình trụ đã cho có $V = 45\pi$.
c)Hình trụ có 2 đáy và 1 mặt xung quanh.
d)Khi tăng $r$ gấp đôi thì $V$ tăng gấp 2.

Câu 14.Cho phương trình $2x^2 - 3x + 3 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình bậc hai có nhiều nhất 2 nghiệm thực.
b)Hệ số tự do $c = 3$.
c)Hệ số $a$ có thể bằng 0 trong phương trình bậc 2.
d)Phương trình bậc hai luôn có nghiệm thực.

Câu 15.Một lớp khảo sát môn học yêu thích nhất của các học sinh. Kết quả: Toán $20\%$, Lí $30\%$, Hoá $25\%$, Sinh $25\%$ (biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biểu đồ hình quạt biểu diễn được mọi loại dữ liệu.
b)Phần $50\%$ tương ứng góc $90^\circ$.
c)Tổng các phần trên biểu đồ quạt bằng $100\%$.
d)Phần $Toán$ tương ứng với góc $72^\circ$.

Câu 16.Cho bảng tần số ghép nhóm về điểm thi của một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline \text{Nhóm} & [4;6) & [6;8) & [8;10) \\\hline \text{Tần số} & 5 & 12 & 8 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng tần số $N = 25$.
b)Giá trị đại diện của nhóm $[6; 8)$ là $7$.
c)Sau khi ghép nhóm, không thể tính được trung bình của mẫu.
d)Giá trị đại diện của nhóm $[4; 6)$ là $5$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình nón có bán kính đáy $5$ cm, chiều cao $12$ cm. Tính thể tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 18.Tung 1 xúc xắc cân đối. Tính xác suất "xuất hiện mặt 6 chấm". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Một phần chiếm $10\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).

Câu 20.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 4x^2 + 3 = 0$ bằng bao nhiêu?

Câu 21.Cho phương trình $-2x^2 + 3x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 x_2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Cho phương trình $5x^2 - 15x - 50 = 0$. Tính tổng hai nghiệm.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 115] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.