[Đề 115] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 3x^2$?
Câu 2.Một mẫu dữ liệu có $50$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $41$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
Câu 3.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 4.Cho phương trình $x^2 + 9x - 5 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính tổng hai nghiệm $S$.
Câu 5.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài đỏ.
Câu 6.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-3x^2 - 6x - 7 = 0$.
Câu 7.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $90^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?
Câu 8.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.
Câu 9.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{1}{4}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.
Câu 10.Hình nón có bán kính đáy $r = 15$ và chiều cao $h = 9$. Tính thể tích $V$.
Câu 11.Hình cầu có thể tích $V = \dfrac{256 \pi}{3}$. Tính bán kính $R$.
Câu 12.Cho phương trình $2x^2 - 5x + 4 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2 \neq 0$. Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho phương trình $2x^2 - 3x + 3 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Một lớp khảo sát môn học yêu thích nhất của các học sinh. Kết quả: Toán $20\%$, Lí $30\%$, Hoá $25\%$, Sinh $25\%$ (biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho bảng tần số ghép nhóm về điểm thi của một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline \text{Nhóm} & [4;6) & [6;8) & [8;10) \\\hline \text{Tần số} & 5 & 12 & 8 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình nón có bán kính đáy $5$ cm, chiều cao $12$ cm. Tính thể tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 18.Tung 1 xúc xắc cân đối. Tính xác suất "xuất hiện mặt 6 chấm". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19.Một phần chiếm $10\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).
Câu 20.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 4x^2 + 3 = 0$ bằng bao nhiêu?
Câu 21.Cho phương trình $-2x^2 + 3x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 x_2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22.Cho phương trình $5x^2 - 15x - 50 = 0$. Tính tổng hai nghiệm.