[Đề 115] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 2.Tam giác $ABC$ có $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$ với $AD = 8, DB = 16, AE = 8, EC = 16$. Hỏi $DE$ có song song với $BC$ không?
Câu 3.Phân thức $\dfrac{4 x - 8}{2 x - 5}$ xác định khi nào?
Câu 4.Tính giá trị của biểu thức $-2x \cdot (5x + 2)$ tại $x = -2$.
Câu 5.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 90^\circ$, $\widehat{B} = 100^\circ$, $\widehat{C} = 70^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 6.Cho tam giác $ABC$, đường thẳng $DE$ song song với $BC$ (với $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$). Biết $AD = 6, DB = 12, AE = 12$. Tính độ dài $EC$.
Câu 7.Tính hiệu $\dfrac{2 - 8 x}{2 x + 3} - \dfrac{- 7 x - 1}{2 x + 3}$:
Câu 8.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
Câu 9.Hình chóp đều có đáy là tứ giác có bao nhiêu mặt?
Câu 10.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $8, 6$, chiều cao $4$. Tính diện tích xung quanh.
Câu 11.Nghiệm của phương trình $9 x - 7 = x - 63$ là:
Câu 12.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $8, 5, 9$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $16, 10, 17$. Hai tam giác có đồng dạng không?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho đa thức $16 x^{2} - 49$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 14.Cho phân thức $\dfrac{6}{14}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho ba phương trình $|x| = 3$, $|x| = 0$ và $|x| = -3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho phương trình $3 x - 7 = -16$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho mẫu số liệu: $3, 6, 8, 9, 10, 10, 10, 10$. Tìm trung vị.
Câu 18.Một mặt của hình hộp chữ nhật có hai cạnh là $5$ và $12$. Tính độ dài đường chéo của mặt đó.
Câu 19.Trong $100$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $21$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).
Câu 21.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,6$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 5$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét).