NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác11··29,1%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân·1·129,1%
Giới hạn. Hàm số liên tục12··313,6%
Đạo hàm1·1·29,1%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song21··313,6%
Quan hệ vuông góc trong không gian12··313,6%
Thống kê·1··14,5%
Quy tắc đếm và xác suất2111522,7%
Hàm số mũ và hàm số logarit··1·14,5%
Tổng893222100%
Tỉ lệ36,4%40,9%13,6%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 114
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 114] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ (hình bên). Đường thẳng $A'B'$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'
A.$(A'BC)$
B.$(AA'B')$
C.$(A'B'C')$
D.$(ABC)$

Câu 2.Tính đạo hàm $(-1)'$ (đạo hàm hằng số).

A.$-1$
B.$0$
C.$-2$
D.$1$

Câu 3.Chọn phát biểu ĐÚNG về hàm số liên tục:

A.$f(x) = \tan x$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
B.$f(x) = \dfrac{1}{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
C.$f(x) = \sqrt{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
D.$f(x) = x^2 + 3x + 1$ liên tục trên $\mathbb{R}$.

Câu 4.Trong không gian, hai đường thẳng có thể có những vị trí tương đối nào?

A.Song song, Trùng nhau, Chéo nhau
B.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau
C.Cắt nhau, Vuông góc, Song song
D.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau, Chéo nhau

Câu 5.Điều kiện hai mặt phẳng vuông góc?

A.Hai mặt phẳng có giao tuyến vuông góc
B.Hai mặt phẳng cùng chứa một đường thẳng
C.Hai mặt phẳng có cùng pháp tuyến
D.Một mặt chứa một đường thẳng vuông góc với mặt còn lại

Câu 6.Tìm điều kiện xác định của $\tan x$ ($k \in \mathbb{Z}$).

A.$x = 2k\pi$
B.$x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi$
C.$x = k\pi$
D.$x = k\pi/2$

Câu 7.Số chỉnh hợp chập $4$ của $5$ phần tử là?

A.$A_{5}^{4} = 625$
B.$A_{5}^{4} = 24$
C.$A_{5}^{4} = 5$
D.$A_{5}^{4} = 120$

Câu 8.Một nhóm có $9$ học sinh. Có bao nhiêu cách chọn $4$ học sinh để cử đi tham gia một hoạt động?

A.3024
B.127
C.126
D.36

Câu 9.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = -2n^2 + 5n + 7$. Tính $u_{4}$.

A.$u_{4} = 40$
B.$u_{4} = -1$
C.$u_{4} = -5$
D.$u_{4} = 19$

Câu 10.Chọn mệnh đề SAI (về quan hệ vuông góc trong không gian):

A.Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.
B.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C.Một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác.
D.Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian luôn cắt nhau.

Câu 11.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.

AB3/103/5
Sơ đồ Venn xác suất hai biến cố A, B
A.$P(A \cap B) = \dfrac{18}{25}$
B.$P(A \cap B) = - \dfrac{3}{10}$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{9}{10}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{9}{50}$

Câu 12.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{-5x + 3}{-4x^2 - x - 6}$.

A.$L = 0$
B.$L = +\infty$
C.$L = \dfrac{5}{4}$
D.$L = -\infty$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Xét giới hạn $\lim\limits_{x \to 3} \dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Giới hạn $\dfrac{0}{0}$ luôn bằng $0$.
b)Đa thức luôn liên tục, nên $\lim P(x)/Q(x) = P(a)/Q(a)$ khi $Q(a) \neq 0$.
c)$\lim\limits_{x \to 3} \dfrac{x^2 - 9}{x - 3} = 2 \cdot 3 = 6$.
d)Để khử dạng $0/0$, không cần biến đổi mà có thể thay $x = a$ ngay.

Câu 14.Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$, $SA = 2$, đáy $\triangle ABC$ vuông tại $B$ với $AB = 2$, $BC = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$SA \parallel BC$.
b)$SA \perp BC$.
c)$BC \perp AB$.
d)$BC \perp (SAB)$.

Câu 15.Cho phương trình $\sin x + \cos x = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình $\sin x + \cos x = 2$ có nghiệm.
b)Phương trình tương đương $\sqrt{2} \sin\left(x + \dfrac{\pi}{4}\right) = 2$.
c)$\sin x + \cos x = 2$ có nghiệm.
d)Có thể đặt $t = \tan(x/2)$ để giải $\sin x + \cos x = 2$.

Câu 16.Cho hàm số $y = f(x) = \ln(4 e x - x^2)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$f(2e) = 4$.
b)Hàm số có tập xác định là $[0; 4e]$.
c)Phương trình $f'(x) = 0$ có một nghiệm $x = 2e$.
d)Hàm số $f(x)$ đồng biến trên $(0; 2e)$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Vị trí tương đối của hai đường được mô tả: "Đường chéo và một cạnh không qua đỉnh đó". (Trả lời $1$ Song song, $2$ Cắt nhau, $3$ Trùng, $4$ Chéo nhau.)

Câu 18.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $3$; $[20; 30)$ tần số $3$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình.

Câu 19.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{16.1}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Trong khai triển $(x - 3)^6$, hệ số của $x^5$ bằng?

Câu 21.Một nhóm học sinh gồm $5$ học sinh nam trong đó có Hoàng và $5$ học sinh nữ trong đó có Lan được xếp thành một hàng dọc. Gọi $m$ là số cách xếp thỏa mãn các học sinh nam nữ đứng xen kẽ nhau sao cho Hoàng và Lan không đứng liên tiếp nhau. Giá trị $\dfrac{m}{16}$ bằng bao nhiêu?

Câu 22.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $5$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 114] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.