NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·2··29,1%
Phân thức đại số111·313,6%
Phương trình bậc nhất một ẩn2·1·313,6%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn1·1·29,1%
Định lí Pythagore. Tứ giác221·522,7%
Tam giác đồng dạng···114,5%
Một số yếu tố thống kê12··313,6%
Một số yếu tố xác suất·1··14,5%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều11··29,1%
Tổng894122100%
Tỉ lệ36,4%40,9%18,2%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 113
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 113] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

86ABCD6
Hình thang đáy 8/6, cao 6
A.$S = 84$
B.$S = 288$
C.$S = 20$
D.$S = 42$

Câu 2.Rút gọn phân thức $\dfrac{12x^{4}}{4x^{1}}$.

A.$16x^{3}$
B.$8x^{3}$
C.$3x^{5}$
D.$3x^3$

Câu 3.Phương trình $2 x + 4 = - x - 17$ có nghiệm là:

A.$x = 7$
B.$x = -6$
C.$x = -7$
D.$x = -8$

Câu 4.Một hình chữ nhật có chu vi bằng $60$ cm. Chiều dài hơn chiều rộng $4$ cm. Tính chiều dài và chiều rộng.

A.$\text{Dài: } 13\ \text{cm, rộng: } 17\ \text{cm}$
B.$\text{Dài: } 17\ \text{cm, rộng: } 13\ \text{cm}$
C.$\text{Dài: } 18\ \text{cm, rộng: } 12\ \text{cm}$
D.$\text{Dài: } 16\ \text{cm, rộng: } 14\ \text{cm}$

Câu 5.Cho bảng tần số: giá trị $1$ tần số $4$; giá trị $6$ tần số $3$; giá trị $12$ tần số $4$. Tính số trung bình.

A.$\bar{x} = \dfrac{19}{3}$
B.$\bar{x} = \dfrac{70}{11}$
C.$\bar{x} = \dfrac{70}{3}$
D.$\bar{x} = 70$

Câu 6.Hình chữ nhật có hai kích thước $6$ và $7$. Diện tích bằng:

A.$S = 13$
B.$S = 42$
C.$S = 26$
D.$S = 48$

Câu 7.So sánh hai số $13$ và $15$. Dấu nào sau đây đúng?

A.$13 > 15$
B.$13 = 15$
C.$15 < 13$
D.$13 < 15$

Câu 8.Lăng trụ đứng có đáy là tam giác với 3 cạnh $7, 5, 8$ và chiều cao $8$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 8$
B.$S_{xq} = 320$
C.$S_{xq} = 20$
D.$S_{xq} = 160$

Câu 9.Khai triển $3 x \left(4 x^{2} - 4 x + 5\right)$:

A.$12 x^{3} + 15 x$
B.$12 x^{3} - 12 x^{2} + 15 x$
C.$12 x^{3} - 12 x^{2}$
D.$- 12 x^{2} + 15 x$

Câu 10.Tìm mốt của dãy số sau: $10, 9, 10, 5, 6, 1, 10$.

A.$M_o = 9$
B.$M_o = 10$
C.$M_o = 1$
D.$M_o = 7$

Câu 11.Tính tổng $\dfrac{1 - 5 x}{4 x - 6} + \dfrac{- 7 x - 1}{4 x - 6}$:

A.$\dfrac{- 12 x}{4 x - 6}$
B.$\dfrac{- 12 x}{8 x - 12}$
C.$\dfrac{2 x + 2}{4 x - 6}$
D.$\dfrac{35 x^{2} - 2 x - 1}{4 x - 6}$

Câu 12.Hình vuông cạnh $7$. Tính độ dài đường chéo.

A.$7$
B.$7\sqrt{2}$
C.$14$
D.$7\sqrt{3}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $8$ học sinh; Xoài: $4$ học sinh; Chuối: $10$ học sinh; Táo: $6$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tần số tương đối có thể lớn hơn $1$.
b)Loại quả được nhiều học sinh ưa thích nhất là Chuối với tần số $10$.
c)Tần số của một giá trị có thể bằng $0$ nếu giá trị đó không xuất hiện.
d)Tần số tương đối của Cam bằng $28.6\%$.

Câu 14.Cho biểu thức $\left(3 x - 5\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hằng số trong khai triển $\left(3 x - 5\right)^{2}$ bằng $25$.
b)Khi $x = 0$, giá trị của $\left(3 x - 5\right)^{2}$ bằng $25$.
c)$\left(3 x - 5\right)^{2} \geq 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.
d)$\left(3 x - 5\right)^{2} = 9 x^{2} + 25$

Câu 15.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 60^\circ$, $\widehat{B} = 80^\circ$, $\widehat{C} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ giác có thể có nhiều hơn $4$ đỉnh.
b)Tổng bốn góc của tứ giác $ABCD$ bằng $360^\circ$.
c)$\widehat{D} = 150^\circ$.
d)$\widehat{D} = 160^\circ$.

Câu 16.Cho phương trình $6 x - 1 = 29$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $6 x - 1 = 29$ có ít nhất hai nghiệm phân biệt.
b)Phương trình $6 x - 1 = 29$ tương đương với phương trình $6x = 30$.
c)Phương trình $6 x - 1 = 29$ có vô số nghiệm.
d)Tập nghiệm của phương trình $6 x - 1 = 29$ là $S = \{5\}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $4$ cm, trung đoạn $6$ cm. Tính diện tích xung quanh (cm²).

Câu 18.Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố sau: "Gieo một con súc sắc 6 mặt; biến cố "xuất hiện mặt chia hết cho 3""?

Câu 19.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 25$ cm và một cạnh góc vuông $AC = 24$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AB$ (cm).

?2425ABC
Tam giác vuông ABC, AB=?, AC=24, BC=25

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{-1}{x - 2} + \dfrac{-4}{x - 3}$ tại $x = 1$.

Câu 21.Giải bất phương trình $2x - 1 > -13$. Nghiệm có dạng $x > t$ (hoặc $x < t$). Ghi giá trị $t$.

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 8$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 113] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.