NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai353·1150%
Một số yếu tố thống kê và xác suất41··522,7%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu15··627,3%
Tổng8113022100%
Tỉ lệ36,4%50%13,6%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 112
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 112] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.

Or = 9
Hình cầu bán kính r = 9
A.$V = 324\pi$
B.$V = 972\pi$
C.$V = 972$
D.$V = 729\pi$

Câu 2.Phương trình $x^2 + 5x + 4 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.1
B.2
C.0
D.Vô số nghiệm.

Câu 3.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $45^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?

A.7\%
B.12\%
C.17\%
D.22\%

Câu 4.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt có chấm chia hết cho 3".

A.$P = \dfrac{1}{3}$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = 3$

Câu 5.Một mẫu dữ liệu có $50$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $24$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:

A.$f = \dfrac{12}{13}$
B.$f = \dfrac{25}{12}$
C.$f = 24$
D.$f = \dfrac{12}{25}$

Câu 6.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{1}{5}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.

A.$P(\bar A) = \dfrac{2}{5}$
B.$P(\bar A) = \dfrac{1}{5}$
C.$P(\bar A) = \dfrac{4}{5}$
D.$P(\bar A) = \dfrac{6}{5}$

Câu 7.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A.$-2x^2 + 5x + 2 = 0$
B.$-2x^3 + 5x = 2$
C.$\dfrac{1}{x} + 5x = 2$
D.$-2x + 5 = 0$

Câu 8.Bề lõm của parabol $y = 5x^2$ hướng theo phía nào?

A.Sang phải
B.Sang trái
C.Hướng xuống dưới
D.Hướng lên trên

Câu 9.Cho phương trình $x^2 - x - 20 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $|x_1 - x_2|$.

A.$-20$
B.$9$
C.$1$
D.$10$

Câu 10.Hình nón có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 4$. Tính đường sinh $l$.

A.$l = 1$
B.$l = 5$
C.$l = 7$
D.$l = 12$

Câu 11.Phương trình $x^4 - 10x^2 + 9 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.2
B.0
C.4
D.1

Câu 12.Hình trụ có bán kính đáy $r = 7$ và chiều cao $h = 4$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 28\pi$
B.$S_{xq} = 56\pi$
C.$S_{xq} = 196\pi$
D.$S_{xq} = 63\pi$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm):

a)Tổng hai nghiệm bằng $\dfrac{b}{a} = 3$.
b)Hai nghiệm cùng dương.
c)Hai nghiệm trái dấu.
d)Theo Viète: $x_1 + x_2 = -\dfrac{b}{a} = -3$.

Câu 14.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất xuất hiện mặt 7 là $-\dfrac{1}{6}$.
b)Xác suất xuất hiện một mặt từ 1 đến 6 là $1$.
c)Xác suất xuất hiện mặt chấm $\geq 5$ là $\dfrac{1}{3}$.
d)Xác suất xuất hiện mặt chấm chia hết cho 7 là $0$.

Câu 15.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 5$ và đường sinh $l = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S_{xq} = \pi R l = 65\pi$.
b)Diện tích đáy hình nón là $\pi R$.
c)$l^2 = R^2 + h^2 = 25 + 144 = 169$.
d)Đường sinh $l = 13$ luôn lớn hơn chiều cao $h = 12$.

Câu 16.Quan sát hình trụ trong hình với bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

r = 3h = 6
Hình trụ r=3, h=6
a)Diện tích xung quanh hình trụ bằng $36\pi$.
b)Diện tích một đáy bằng $9\pi$.
c)Thể tích hình trụ bằng $54$.
d)Nếu tăng chiều cao gấp 2 thì thể tích cũng tăng gấp 2.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $5x^2 + 7x - 7 = 0$.

Câu 18.Cho hàm số $y = x^2$. Tính giá trị $y$ tại $x = -5$.

Câu 19.Mặt cầu bán kính $5$ cm. Tính diện tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 20.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 3x^2 + 2 = 0$ bằng bao nhiêu?

Câu 21.Cho phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 22.Cho phương trình $-2x^2 + 3x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 x_2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 112] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.