NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác111·313,6%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân3··1418,2%
Giới hạn. Hàm số liên tục1·1·29,1%
Đạo hàm·11·29,1%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song·1··14,5%
Quan hệ vuông góc trong không gian···114,5%
Thống kê·1··14,5%
Quy tắc đếm và xác suất221·522,7%
Hàm số mũ và hàm số logarit12··313,6%
Tổng884222100%
Tỉ lệ36,4%36,4%18,2%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 112
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 112] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát sơ đồ cây xác suất bốc 2 viên không hoàn lại trong hình. Đọc xác suất viên thứ hai là đỏ biết viên thứ nhất là đỏ.

1/21/2?5/95/94/9ĐỏTrắngĐỏTrắngĐỏTrắng
Sơ đồ cây bốc 2 viên không hoàn lại (5 đỏ, 5 trắng)
A.$P = \dfrac{5}{9}$
B.$P = \dfrac{13}{9}$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = \dfrac{4}{9}$

Câu 2.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -1$, công bội $q = -2$. Tính $u_{7}$.

A.$u_{7} = 128$
B.$u_{7} = 12$
C.$u_{7} = -13$
D.$u_{7} = -64$

Câu 3.Gửi $1000$ triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất $8\%$/năm theo thể thức lãi kép. Sau $3$ năm, tổng số tiền (cả gốc và lãi) là bao nhiêu (triệu đồng)?

A.$1000$
B.$\dfrac{157464}{125}$
C.$1240$
D.$1080$

Câu 4.Biểu thức nào sau đây bằng $C_{11}^{3}$?

A.$C_{11}^{2}$
B.$C_{11}^{8}$
C.$C_{12}^{3}$
D.$A_{11}^{3}$

Câu 5.Mức cường độ âm $L$ (đơn vị dB) của một âm thanh được xác định bởi $L = 10\log\dfrac{I}{I_0}$, trong đó $I$ là cường độ âm và $I_0 = 10^{-12}$ W/m² là cường độ âm chuẩn. Một âm thanh có cường độ $I = 10^{-8}$ W/m². Tính mức cường độ âm $L$.

A.$L = 40 \text{ dB}$
B.$L = 30 \text{ dB}$
C.$L = 4 \text{ dB}$
D.$L = 50 \text{ dB}$

Câu 6.Tập giá trị của hàm số $y = \sin x$ là?

A.$[-1; 1]$
B.$[0; 1]$
C.$(-\infty; 1]$
D.$\mathbb{R}$

Câu 7.Cho dãy số $u_n = -n$. Tính bị chặn của dãy?

A.Bị chặn dưới (không bị chặn trên)
B.Bị chặn trên (không bị chặn dưới)
C.Không bị chặn
D.Bị chặn

Câu 8.Tính $\displaystyle\lim \left[-5 - 4 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^n\right]$.

A.$L = +\infty$
B.$L = -9$
C.$L = -5$
D.$L = -4$

Câu 9.Phương trình $a\sin^2 x + b\sin x \cos x + c\cos^2 x = 0$ thuộc loại nào?

A.Bậc nhất với $\sin x, \cos x$
B.Đẳng cấp bậc hai
C.Phương trình lượng giác cơ bản
D.Bậc hai theo $\sin x$

Câu 10.Quan sát đồ thị hàm số $y = f(x)$ và tiếp tuyến tại điểm có hoành độ $x_0 = 1$ trong hình. Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm đó bằng:

xyOM(x₀=1)
Đồ thị y=1x²+(2)x+(-3) với tiếp tuyến tại x=1
A.$k = 3$
B.$k = 5$
C.$k = -4$
D.$k = 4$

Câu 11.Tính $\,2^{1} \cdot 2^{3}$.

A.$4^{4}$
B.$2^{2}$
C.$2^{3}$
D.$2^{4} = 16$

Câu 12.Tìm hệ số của $x^{2}$ trong khai triển nhị thức $(2 + 2x)^{5}$.

A.$320$
B.$10$
C.$40$
D.$32$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho khai triển $(a + b)^{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$C_{4}^0 = 0$ (chọn không gì).
b)Khai triển có $n + 1 = 5$ số hạng.
c)Số hạng cuối cùng của khai triển $(a + b)^{4}$ là $b^{4}$.
d)$(a + b)^{4} = \sum_{k=0}^{4} C_{4}^k a^{4-k} b^k$.

Câu 14.Cho phương trình $3^x = 9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình mũ luôn có duy nhất 1 nghiệm.
b)$a^{f(x)} = a^{g(x)}$ (với $a > 0, a \neq 1$) tương đương $f(x) = g(x)$.
c)Phương trình $a^x = c$ với $c \leq 0$ vô nghiệm.
d)Phương trình $3^x = -1$ có nghiệm $x = -1$.

Câu 15.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai mặt phẳng song song:

a)Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng $(P)$ có vô số mặt phẳng song song với $(P)$.
b)Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
c)Hai mặt phẳng phân biệt nếu không cắt nhau thì song song với nhau.
d)Nếu mặt phẳng $(P)$ chứa hai đường thẳng cắt nhau cùng song song với mặt phẳng $(Q)$ thì $(P) \parallel (Q)$.

Câu 16.Cho hàm số $f(x) = 2\sin\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - x$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Đạo hàm của hàm số đã cho là $f'(x) = 2\cos\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - 1$.
b)$f\!\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = -\dfrac{\pi}{2}$.
c)$f(0) = \sqrt{3}$.
d)$f(x)$ đạt giá trị nhỏ nhất tại $x = \dfrac{\pi}{2}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $7$; $[20; 30)$ tần số $3$; $[30; 40)$ tần số $6$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Tính $\lim\limits_{x \to -1} \dfrac{x^2 - 4x - 5}{x^2 + 4x + 3}$.

Câu 19.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{8.9}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cần phân bổ vật tư y tế cho 3 trạm: phân phối $15$ thùng vật tư (các thùng vật tư giống hệt nhau) cho $3$ trạm A, B và C. Theo quy định: trạm $A$ phải nhận ít nhất $4$ thùng vật tư; trạm $B$ phải nhận ít nhất $3$ thùng vật tư; trạm $C$ phải nhận ít nhất $1$ thùng vật tư. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách phân bổ $15$ thùng vật tư này để thỏa mãn các yêu cầu trên?

Câu 21.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $12$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $6$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 112] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.