NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức122·522,7%
Phân thức đại số121·418,2%
Định lí Pythagore. Tứ giác524·1150%
Một số yếu tố thống kê11··29,1%
Tổng877022100%
Tỉ lệ36,4%31,8%31,8%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 111
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 111] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.

77ABCD7
Hình bình hành ABCD
A.$S = 49$
B.$S = 50$
C.$S = 48$
D.$S = 14$

Câu 2.Tính $\left(2 x + 2\right) \left(5 x - 5\right)$:

A.$10 x^{2} - 10$
B.$10 x^{2} - 10 x - 10$
C.$10 x^{2} - 20 x - 10$
D.$10 x^{2} + 10 x - 10$

Câu 3.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?

A.$540^\circ$
B.$360^\circ$
C.$270^\circ$
D.$180^\circ$

Câu 4.Trong một mẫu có $25$ giá trị, một giá trị xuất hiện $20$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:

A.79\%
B.20\%
C.81\%
D.80\%

Câu 5.Tính tích $\dfrac{- 4 x^{2}}{- 6 x^{2}} \cdot \dfrac{x}{- 6 x}$:

A.$\dfrac{- 4 x^{3}}{36 x^{4}}$
B.$\dfrac{- 4 x^{3}}{- 6 x^{2} - 6 x}$
C.$\dfrac{- 4 x^{2} + x}{- 6 x^{2} - 6 x}$
D.$- \dfrac{1}{9}$

Câu 6.Hình vuông cạnh $2$. Tính độ dài đường chéo.

A.$4$
B.$2\sqrt{3}$
C.$2$
D.$2\sqrt{2}$

Câu 7.Hình chữ nhật có hai kích thước $5$ và $12$. Diện tích bằng:

A.$S = 65$
B.$S = 34$
C.$S = 60$
D.$S = 17$

Câu 8.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.

ABCD810
Hình thoi với đường chéo 8 và 10
A.$S = 80$
B.$S = 40$
C.$S = 18$
D.$S = 36$

Câu 9.Hãy phân tích đa thức $- 4 x^{2} + 19 x + 30$ thành nhân tử:

A.$\left(- 4 x - 5\right) \left(x - 6\right)$
B.$\left(- 4 x - 5\right) \left(x + 6\right)$
C.$\left(- 5 x - 4\right) \left(x - 6\right)$
D.$\left(5 - 4 x\right) \left(x - 6\right)$

Câu 10.Biểu thức $\left(2 x - 5\right)^{2}$ bằng với:

A.$4 x^{2} + 25$
B.$4 x^{2} + 20 x + 25$
C.$4 x^{2} - 20 x + 25$
D.$4 x^{2} - 10 x + 25$

Câu 11.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

940cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 9 và 40
A.$c = 31$
B.$c = 41$
C.$c = 360$
D.$c = 49$

Câu 12.Rút gọn phân thức $\dfrac{4 x^{2} - 9}{2 x + 3}$, ta được:

A.$x - 3$
B.$2 x + 3$
C.$2 x - 3$
D.$\left(2 x - 3\right) \left(2 x + 3\right)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 6$ và $AD = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ bằng nhau.
b)Đường chéo $AC$ có độ dài bằng $10$.
c)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
d)Diện tích hình chữ nhật $ABCD$ bằng $50$.

Câu 14.Cho $3$ là một số dương. Xét các đẳng thức phân thức sau và xác định tính đúng/sai:

a)$\dfrac{6x}{12} = \dfrac{x}{2}$.
b)$\dfrac{a + b}{a} = 1 + \dfrac{b}{a}$ với $a \neq 0$.
c)$\dfrac{x + 3}{3} = x$.
d)$\dfrac{3x + 3}{3} = x + 1$.

Câu 15.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $3$; giá trị $6$ có tần số $6$; giá trị $7$ có tần số $6$; giá trị $8$ có tần số $3$; giá trị $9$ có tần số $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng số học sinh được khảo sát là $22$.
b)Tổng các tần số tương đối bằng $100\%$ (tức bằng $1$).
c)Tần số tương đối của điểm $8$ bằng $13.6\%$.
d)Tần số của một giá trị có thể là số âm.

Câu 16.Cho tích $\left(2 x + 4\right) \left(3 x - 1\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hằng số trong tích $\left(2 x + 4\right) \left(3 x - 1\right)$ bằng $-4$.
b)Hệ số của $x$ trong tích $\left(2 x + 4\right) \left(3 x - 1\right)$ bằng $10$.
c)$\left(2 x + 4\right) \left(3 x - 1\right) = 6 x^{2} + 10 x - 4$
d)$\left(2 x + 4\right) \left(3 x - 1\right) = 6 x^{2} - 4$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 26$ cm và một cạnh góc vuông $AC = 24$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AB$ (cm).

?2426ABC
Tam giác vuông ABC, AB=?, AC=24, BC=26

Câu 18.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 8$ cm, $CD = 20$ cm) có chiều cao $8$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

20?8?ABCD8
Hình thang cân, đáy 8/20, cao 8

Câu 19.Tính giá trị của biểu thức $\left(5 x - 2\right)^{2}$ tại $x = -1$.

Câu 20.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 12\sqrt{2}$ cm ($\approx 16.97$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD12√2
Hình vuông có đường chéo 12√2, tìm cạnh

Câu 21.Tam giác có ba cạnh $12, 7, 14$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 1}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 111] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.