NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·2··29,1%
Hàm số bậc nhất21··313,6%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·1··14,5%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai2·1·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông1··129,1%
Đường tròn2·2·418,2%
Một số yếu tố thống kê và xác suất12··313,6%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·3··313,6%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··14,5%
Tổng8103122100%
Tỉ lệ36,4%45,5%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 111
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 111] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $140^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.

OBCA140°
Góc nội tiếp BAC chắn cung BC = 140°
A.$\widehat{BAC} = 40^\circ$
B.$\widehat{BAC} = 280^\circ$
C.$\widehat{BAC} = 140^\circ$
D.$\widehat{BAC} = 70^\circ$

Câu 2.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $60^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?

A.11\%
B.30\%
C.21\%
D.16\%

Câu 3.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(-2; 11)$ và $B(-1; 8)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-15-10-5510152025y = -3x + 5-211-18AB
Đường thẳng qua A(-2;11), B(-1;8)
A.$a = 3$
B.$a = -3$
C.$a = - \dfrac{1}{3}$
D.$a = -2$

Câu 4.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 12$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.

A.$x = 6 \sqrt{3}$
B.$x = 12$
C.$x = 1 + 6 \sqrt{3}$
D.$x = 6$

Câu 5.Phương trình $x^2 - 4x + 4 = 0$ có nghiệm là?

A.$x = -4$
B.$x = 4$
C.$x = -2$
D.$x = 2$

Câu 6.Đường tròn $(O; 4)$ và đường thẳng có khoảng cách $d = 4$ từ tâm $O$. Có bao nhiêu điểm chung?

A.0
B.3
C.1
D.2

Câu 7.Giải phương trình $x^2 + 2x - 15 = 0$.

A.$x_1 = -15$
B.$x_1 = 5$, $x_2 = -3$
C.$x_1 = -5$, $x_2 = 3$
D.$x_1 = -4$, $x_2 = 3$

Câu 8.Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng $d_1: y = -3x - 6$ và $d_2: y = 3x$.

A.$(-3; -1)$
B.$(0; -6)$
C.$(-1; -3)$
D.$(1; 3)$

Câu 9.Tính diện tích mặt cầu có bán kính $r = 3$.

A.$S = 18\pi$
B.$S = 108\pi$
C.$S = 9\pi$
D.$S = 36\pi$

Câu 10.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{5}{\sqrt{5}}$.

A.$\dfrac{5\sqrt{5}}{25}$
B.$\dfrac{5}{\sqrt{5}}$
C.$\dfrac{\sqrt{5}}{5}$
D.$\dfrac{5\sqrt{5}}{5}$

Câu 11.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.

r = 5h = 12
Hình nón có bán kính r = 5, chiều cao h = 12
A.$l = 7$
B.$l = 60$
C.$l = 17$
D.$l = 13$

Câu 12.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài đỏ.

A.$P = \dfrac{27}{52}$
B.$P = 2$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = 1$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho số $a = 49$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{-49}$ tồn tại trên $\mathbb{R}$.
b)Số $49$ có hai căn bậc hai là $\pm 7$.
c)$(\sqrt{49})^2 = 49$.
d)$\sqrt{49} = \pm 7$.

Câu 14.Cho hệ phương trình $\begin{cases} -2x + y = 5 \\ -x + y = 1 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có một, vô số hoặc không có nghiệm.
b)Một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn nếu có nghiệm thì luôn có duy nhất nghiệm.
c)Phương trình thứ nhất $-2x + y = 5$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.
d)Mọi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn đều có duy nhất một nghiệm.

Câu 15.Cho bảng tần số ghép nhóm về điểm thi của một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline \text{Nhóm} & [4;6) & [6;8) & [8;10) \\\hline \text{Tần số} & 5 & 12 & 4 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng tần số $N = 21$.
b)Số trung bình của mẫu là $\bar{x} = \dfrac{145}{21} \approx 6,90$.
c)Giá trị đại diện của nhóm $[6; 8)$ là $7$.
d)Sau khi ghép nhóm, không thể tính được trung bình của mẫu.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 9$.
b)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
c)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
d)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình nón có bán kính đáy $9$ cm, đường sinh $15$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 18.Cho hàm số $f(x) = x - 5$. Tính $f(1)$.

Câu 19.Đa giác lồi $8$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 20.Phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.

Câu 21.Hai đường tròn ở vị trí "ngoài nhau" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Câu 22.Một tháp cao $35$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°30°
Tháp cao 35 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 30°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 111] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.