NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác21··313,6%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân···114,5%
Giới hạn. Hàm số liên tục1·1·29,1%
Đạo hàm·2··29,1%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song12··313,6%
Quan hệ vuông góc trong không gian231·627,3%
Thống kê·1··14,5%
Quy tắc đếm và xác suất··1·14,5%
Hàm số mũ và hàm số logarit2··1313,6%
Tổng893222100%
Tỉ lệ36,4%40,9%13,6%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 111
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 111] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình, có cạnh $AB = 6$. Tính độ dài đường chéo không gian $AC'$.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 6
A.$AC' = 6$
B.$AC' = 6 \sqrt{2}$
C.$AC' = 18$
D.$AC' = 6 \sqrt{3}$

Câu 2.Tính $\displaystyle\lim \left[-3 + 5 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^n\right]$.

A.$L = +\infty$
B.$L = 2$
C.$L = -3$
D.$L = 5$

Câu 3.Chất phóng xạ Cs-137 có chu kỳ bán rã $T = 30$ năm. Một mẫu ban đầu nặng $80$ g Cs-137. Khối lượng Cs-137 còn lại sau 60 năm là bao nhiêu? (Khối lượng phóng xạ giảm theo công thức $m(t) = m_0 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^{t/T}$.)

A.$40 \text{ g}$
B.$10 \text{ g}$
C.$60 \text{ g}$
D.$20 \text{ g}$

Câu 4.Tìm điều kiện xác định của $\tan x$ ($k \in \mathbb{Z}$).

A.$x = k\pi/2$
B.$x = k\pi$
C.$x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi$
D.$x = 2k\pi$

Câu 5.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ (hình bên). Đường thẳng $B'C'$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'
A.$(BB'C')$
B.$(AB'C')$
C.$(A'B'C')$
D.$(ABC)$

Câu 6.Chu kỳ của hàm số $y = \sin 2x$ là?

A.$2\pi$
B.$\pi$
C.$\dfrac{\pi}{2}$
D.$4\pi$

Câu 7.Tính $\,8^{\dfrac{2}{3}}$.

A.$= \dfrac{16}{3}$
B.$= 5$
C.$= 8$
D.$= 4$

Câu 8.Tập giá trị của góc giữa hai đường thẳng (trong không gian) là?

A.$[90^\circ; 180^\circ]$
B.$(0^\circ; 90^\circ)$
C.$[0^\circ; 180^\circ]$
D.$[0^\circ; 90^\circ]$

Câu 9.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Mệnh đề nào sau đây SAI?

A.$AC \parallel (B'D'C')$
B.$AC \perp (BCC'B')$
C.$AC \perp (BDD'B')$
D.$AC \parallel (DA'C')$

Câu 10.Tìm hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = x^2$ sao cho tiếp tuyến đó song song với đường thẳng $y = -4x - 4$.

A.$x_0 = 2$
B.$x_0 = -2$
C.$x_0 = -1$
D.$x_0 = -4$

Câu 11.Cho hình chóp đều $S.ABCD$ có đáy là hình vuông. Hình chiếu vuông góc của $S$ lên mặt phẳng $(ABCD)$ là điểm nào?

A.Trọng tâm tam giác $ABD$
B.Tâm đáy (giao điểm hai đường chéo của $ABCD$)
C.Đỉnh $A$
D.Trung điểm cạnh $AB$

Câu 12.Quan sát hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Hai đường thẳng $AB$ và $AD$ có song song với nhau không?

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
A.Trùng nhau
B.Có (song song)
C.Không

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = \tan x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tập xác định của $\tan x$ là $\mathbb{R} \setminus \{\dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\}$.
b)Chu kì cơ sở của $\tan x$ là $\pi$.
c)$\tan x$ là hàm chẵn.
d)Tập giá trị của $\tan x$ là $\mathbb{R}$.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{2x + 5}{x + 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'(x) = \dfrac{-1}{(x + 2)^2}$.
b)$f(0) = \dfrac{5}{2}$.
c)$f'(x)$ luôn xác định trên $\mathbb{R}$.
d)Quy tắc đạo hàm thương: $\left(\dfrac{u}{v}\right)' = \dfrac{u' v - u v'}{v^2}$.

Câu 15.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $\triangle ABC$ đều cạnh $2$, $SA \perp (ABC)$ và $SA = 2\sqrt{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$SA \perp (ABC)$ nên góc giữa $SA$ và $(ABC)$ bằng $90^\circ$.
b)Góc giữa $BC$ và $(ABC)$ bằng $90^\circ$.
c)Góc giữa đường thẳng song song với mặt phẳng và mặt phẳng đó bằng $0^\circ$.
d)Góc giữa $SB$ và $(ABC)$ bằng $60^\circ$.

Câu 16.Một cửa hàng có $150$ hạt giống đậu nành và $350$ hạt giống đậu xanh. Tỉ lệ nảy mầm của hạt giống đậu nành là $75\%$, của hạt giống đậu xanh là $95\%$. Một chuyên gia nông nghiệp chọn ngẫu nhiên một hạt giống. Chuyên gia sử dụng máy quét tia $X$ để dự đoán khả năng nảy mầm. Nếu hạt giống có khả năng nảy mầm, máy quét báo "Đạt" với xác suất $92\%$. Nếu hạt giống không có khả năng nảy mầm, máy quét vẫn có thể báo "Đạt" với xác suất $8\%$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống nảy mầm là $0,87$.
b)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống đậu xanh là $0,7$.
c)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống nảy mầm là $0,89$.
d)Biết rằng chuyên gia đã chọn được hạt giống đậu xanh, xác suất để hạt giống đó KHÔNG nảy mầm là $0,05$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $4$; $[20; 30)$ tần số $7$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước $3, 4, 12$. Tính độ dài đường chéo.

Câu 19.Tính $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{(x + 2)(x - 1)}{(x + 2)}$.

Câu 20.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $8$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 8$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Câu 21.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $5$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Câu 22.Anh A vay ngân hàng $100$ triệu đồng để mua xe với lãi suất $1\%$/tháng (lãi suất tính theo dư nợ thực tế). Theo hợp đồng, vào cuối mỗi tháng anh A phải trả vào ngân hàng một khoản tiền cố định $5$ triệu đồng (cho cả gốc và lãi) đến khi trả hết nợ. Hỏi anh A phải trả trong bao nhiêu tháng thì hết nợ (làm tròn lên đến số nguyên dương)?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 111] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.