NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

20câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(30%)Thông hiểu6(30%)Vận dụng6(30%)Vận dụng cao2(10%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
8Nhân và chia đa thức··1·15%
8Phương trình bậc nhất một ẩn1··1210%
8Tam giác đồng dạng·1··15%
9Căn bậc hai. Căn bậc ba··1·15%
9Hàm số bậc nhất11··210%
9Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·1··15%
9Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai1·1·210%
9Hệ thức lượng trong tam giác vuông2·11420%
9Đường tròn1·1·210%
9Một số yếu tố thống kê và xác suất·1··15%
9Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·1··15%
9Đa giác đều. Hình quạt tròn·11·210%
Tổng666220100%
Tỉ lệ30%30%30%10%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 108
Đề thi vào lớp 10Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - năm 2026MÔN: TOÁNĐề gồm 20 câu hỏi.

[Đề 108] - Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+)

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(14 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 14. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vẽ tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 70^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

OABCD70°?
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)
A.$\widehat{C} = 100^\circ$
B.$\widehat{C} = 70^\circ$
C.$\widehat{C} = 110^\circ$
D.$\widehat{C} = 290^\circ$

Câu 2.Đứng cách chân toà nhà $30$ m, một người nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $30^\circ$. Tính chiều cao toà nhà.

A.$h = 10 \sqrt{3}\text{ m}$
B.$h = 30 \sqrt{3}\text{ m}$
C.$h = 20 \sqrt{3}\text{ m}$
D.$h = 30\text{ m}$

Câu 3.Phương trình $x^2 + 8 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.1
B.Vô số nghiệm.
C.0
D.2

Câu 4.Cho hàm số $y = -x + 5$. Điểm $A(4; 1)$ có thuộc đồ thị hàm số đó không?

A.Không thuộc đồ thị
B.Có thuộc đồ thị
C.Chỉ thuộc trục tung
D.Chỉ thuộc trục hoành

Câu 5.Nghiệm của phương trình $4 x + 4 = -16$ là:

A.$x = 5$
B.$x = -4$
C.$x = -3$
D.$x = -5$

Câu 6.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $3$, cạnh kề bằng $4$, cạnh huyền bằng $5$. Tính $\sin B$.

A.$\sin\,B = \dfrac{3}{4}$
B.$\sin\,B = \dfrac{4}{3}$
C.$\sin\,B = \dfrac{4}{5}$
D.$\sin\,B = \dfrac{3}{5}$

Câu 7.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 6$, $AB = 12$, $AE = 6$. Tính độ dài $EC$.

DE666?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 6/12
A.$EC = 12$
B.$EC = 5$
C.$EC = 6$
D.$EC = 7$

Câu 8.Một mẫu dữ liệu có $50$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $41$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:

A.$f = 41$
B.$f = \dfrac{41}{9}$
C.$f = \dfrac{50}{41}$
D.$f = \dfrac{41}{50}$

Câu 9.Hệ phương trình $\begin{cases} x + 2y = 5 \\ 2x + 4y = 10 \end{cases}$ có:

A.Vô nghiệm
B.Vô số nghiệm
C.Có nghiệm duy nhất
D.Không xác định được

Câu 10.Hai đường thẳng vuông góc, biết hệ số góc của đường thứ nhất là $k_1 = 2$. Tính $k_2$.

A.$k_2 = -2$
B.$k_2 = 2$
C.$k_2 = \dfrac{1}{2}$
D.$k_2 = - \dfrac{1}{2}$

Câu 11.Tính số đo mỗi góc trong của đa giác đều có $4$ cạnh.

A.$100^\circ$
B.$135^\circ$
C.$90^\circ$
D.$45^\circ$

Câu 12.Thực hiện phép chia $(x^{2} - 16) : (x - 4)$, ta được thương:

A.$4 - x$
B.$4 x + 1$
C.$x + 4$
D.$x - 4$

Câu 13.Tam giác đều có cạnh $3$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = \dfrac{3}{2}$
B.$R = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$
C.$R = 3$
D.$R = \sqrt{3}$

Câu 14.Đường tròn bán kính $R = 10$. Khoảng cách từ tâm đến một dây cung $d = 6$. Tính độ dài dây cung $\ell$.

A.$\ell = 14$
B.$\ell = 4$
C.$\ell = 16$
D.$\ell = 18$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 20. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 15.Hình trụ có bán kính đáy $7$ cm và chiều cao $4$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 16.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$ cm và $AC = 4$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

345ABC
Tam giác vuông tại A, AB=3, AC=4, BC=5

Câu 17.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 + 2x^2 - 8 = 0$ bằng bao nhiêu?

Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{5} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Tìm $m$ để $x = -5$ là nghiệm của $-5x + m = -10$.

Câu 20.Một tháp cao $35$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°30°
Tháp cao 35 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 30°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 108] - Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+)".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.