[Đề 108] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân K.
Câu 2.Hình trụ có bán kính đáy $r = 12$ và chiều cao $h = 7$. Tính thể tích $V$.
Câu 3.Tính diện tích mặt cầu có bán kính $r = 3$.
Câu 4.Đỉnh của parabol $y = ax^2$ ($a \neq 0$) là?
Câu 5.Giá trị đại diện của nhóm $[20; 25)$ trong bảng tần số ghép nhóm là:
Câu 6.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt có chấm chia hết cho 3".
Câu 7.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 8.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.
Câu 9.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-2x^2 - 3x - 6 = 0$.
Câu 10.Để "Biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian", nên dùng loại biểu đồ nào?
Câu 11.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 25 = 0$ có nghiệm kép.
Câu 12.Cho phương trình $2x^2 - 5x + 4 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho bảng tần số ghép nhóm về điểm thi của một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline \text{Nhóm} & [4;6) & [6;8) & [8;10) \\\hline \text{Tần số} & 8 & 14 & 4 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho phương trình $3x^2 + 7x + 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Số học sinh giỏi của 3 lớp khối 9 được thống kê: lớp 9A có $11$ em, lớp 9B có $12$ em, lớp 9C có $9$ em (biểu diễn bằng biểu đồ cột). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình nón có bán kính đáy $5$ cm, đường sinh $13$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 18.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-2x^2 + 3x + 9 = 0$.
Câu 19.Một phần chiếm $20\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).
Câu 20.Phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 21.Cho phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$. Tính tích hai nghiệm.
Câu 22.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 6x^2 + 5 = 0$ bằng bao nhiêu?