NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết7(31,8%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai253·1045,5%
Một số yếu tố thống kê và xác suất33··627,3%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu24··627,3%
Tổng7123022100%
Tỉ lệ31,8%54,5%13,6%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 107
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 107] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.

r = 6h = 8
Hình trụ có bán kính r = 6, chiều cao h = 8
A.$V = 96\pi$
B.$V = 288\pi$
C.$V = 36\pi$
D.$V = 48\pi$

Câu 2.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{1}{5}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.

A.$P(\bar A) = \dfrac{6}{5}$
B.$P(\bar A) = \dfrac{2}{5}$
C.$P(\bar A) = \dfrac{1}{5}$
D.$P(\bar A) = \dfrac{4}{5}$

Câu 3.Giải phương trình $3x^2 + 3x - 36 = 0$.

A.$x_1 = -4$, $x_2 = 3$
B.$x_1 = -3$, $x_2 = 3$
C.$x_1 = -12$
D.$x_1 = 4$, $x_2 = -3$

Câu 4.Tính diện tích mặt cầu có bán kính $r = 3$.

A.$S = 36\pi$
B.$S = 18\pi$
C.$S = 108\pi$
D.$S = 9\pi$

Câu 5.Bề lõm của parabol $y = -2x^2$ hướng theo phía nào?

A.Hướng xuống dưới
B.Sang trái
C.Sang phải
D.Hướng lên trên

Câu 6.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá có số 10.

A.$P = \dfrac{5}{52}$
B.$P = \dfrac{2}{13}$
C.$P = 13$
D.$P = \dfrac{1}{13}$

Câu 7.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $72^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?

A.20\%
B.15\%
C.36\%
D.25\%

Câu 8.Phương trình $x^2 + 8x + 16 = 0$ có nghiệm là?

A.$x = 4$
B.$x = 8$
C.$x = 16$
D.$x = -4$

Câu 9.Hình nón có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 4$. Tính đường sinh $l$.

A.$l = 1$
B.$l = 7$
C.$l = 12$
D.$l = 5$

Câu 10.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 + 2x - 3 = 0$?

A.$x = -1$
B.$x = 1$
C.$x = 2$
D.$x = 0$

Câu 11.Một mẫu dữ liệu có $200$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $25$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:

A.$f = 25$
B.$f = \dfrac{1}{8}$
C.$f = 8$
D.$f = \dfrac{1}{7}$

Câu 12.Cho phương trình $x^2 + 9x - 5 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2 \neq 0$. Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}$.

A.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{9}{5}$
B.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{14}{5}$
C.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{23}{10}$
D.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{4}{5}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 2$ và chiều cao $h = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đáy hình trụ là hai hình tròn bằng nhau và song song.
b)Diện tích đáy là $S_{đáy} = \pi r^2 = 4\pi$.
c)Thể tích hình trụ phụ thuộc vào chiều cao nhưng không phụ thuộc bán kính đáy.
d)Mặt xung quanh hình trụ khai triển là một hình chữ nhật có 2 cạnh là $2\pi r$ và $h$.

Câu 14.Một lớp khảo sát môn học yêu thích nhất của các học sinh. Kết quả: Toán $25\%$, Lí $30\%$, Hoá $20\%$, Sinh $25\%$ (biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phần $50\%$ tương ứng góc $90^\circ$.
b)Tổng các phần trên biểu đồ quạt bằng $100\%$.
c)Phần $Toán$ tương ứng với góc $90^\circ$.
d)Phần $25\%$ tương ứng góc $90^\circ$.

Câu 15.Cho hai số $u, v$ thoả mãn $u + v = -5$ và $u \cdot v = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình $x^2 - Sx + P = 0$ luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi $S, P$.
b)Hai số $u, v$ là nghiệm của phương trình $x^2 - Sx + P = 0$ (Viète đảo).
c)Hai số có tổng $S = -5$ và tích $P = 6$ luôn tồn tại.
d)Hai số $u, v$ có thể tìm bằng cách giải phương trình $x^2 - Sx + P = 0$.

Câu 16.Cho hai hình cầu có bán kính lần lượt là $R = 2$ và $R' = 2R = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi tăng $R$ gấp đôi, thể tích hình cầu tăng gấp 8 lần.
b)Khi tăng $R$ gấp đôi, diện tích mặt cầu tăng gấp 2 lần.
c)Diện tích mặt cầu bán kính $2R$ là $S_2 = 64\pi$.
d)Diện tích mặt cầu bán kính $R$ là $S_1 = 16\pi$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Mặt cầu bán kính $4$ cm. Tính diện tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 18.Tung 1 xúc xắc cân đối. Tính xác suất "xuất hiện mặt 6 chấm". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho hàm số $y = 5x^2$. Tính giá trị $y$ tại $x = 7$.

Câu 20.Cho phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$. Tính nghiệm lớn hơn.

Câu 21.Cho phương trình $-4x^2 - 6x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 x_2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 3x^2 + 2 = 0$ bằng bao nhiêu?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 107] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.