NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai343·1045,5%
Một số yếu tố thống kê và xác suất34··731,8%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu23··522,7%
Tổng8113022100%
Tỉ lệ36,4%50%13,6%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 106
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 106] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.

r = 10h = 4
Hình trụ có bán kính r = 10, chiều cao h = 4
A.$V = 40\pi$
B.$V = 400\pi$
C.$V = 80\pi$
D.$V = 100\pi$

Câu 2.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $72^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?

A.20\%
B.15\%
C.36\%
D.25\%

Câu 3.Một mẫu dữ liệu có $80$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $24$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:

A.$f = \dfrac{10}{3}$
B.$f = \dfrac{3}{10}$
C.$f = 24$
D.$f = \dfrac{3}{7}$

Câu 4.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{1}{5}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.

A.$P(\bar A) = \dfrac{6}{5}$
B.$P(\bar A) = \dfrac{2}{5}$
C.$P(\bar A) = \dfrac{1}{5}$
D.$P(\bar A) = \dfrac{4}{5}$

Câu 5.Phương trình $x^2 + 5x + 4 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.1
B.2
C.0
D.Vô số nghiệm.

Câu 6.Cho hàm số $y = -2x^2$. Tính $y$ khi $x = -5$.

A.$y = 10$
B.$y = -50$
C.$y = 100$
D.$y = 23$

Câu 7.Hình nón có bán kính đáy $r = 4$ và đường sinh $\ell = 5$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 4 \pi$
B.$S_{xq} = 16 \pi$
C.$S_{xq} = 20 \pi$
D.$S_{xq} = 40 \pi$

Câu 8.Phương trình $x^2 - 4x + 4 = 0$ có nghiệm là?

A.$x = -4$
B.$x = 4$
C.$x = -2$
D.$x = 2$

Câu 9.Tính diện tích mặt cầu có bán kính $r = 10$.

A.$S = 100\pi$
B.$S = 200\pi$
C.$S = 4000\pi$
D.$S = 400\pi$

Câu 10.Đưa phương trình $x^2 + 3 = 2x$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.

A.$3x^2 + 2x - 5 = 0$
B.$x^2 - 4x - 5 = 0$
C.$2x^2 - 5x + 1 = 0$
D.$x^2 - 2x + 3 = 0$

Câu 11.Giải phương trình $x^4 - 10x^2 + 9 = 0$.

A.$x = \pm1\text{ hoặc }x = \pm3$
B.$x = 1\text{ hoặc }x = 9$
C.$x = -1\text{ hoặc }x = -3$
D.$x = 1\text{ hoặc }x = 3$

Câu 12.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm lẻ".

A.$P = \dfrac{2}{3}$
B.$P = 1$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = 2$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho phương trình $-2x^2 + 3x - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình $-2x^2 + 3x - 4 = 0$ là phương trình bậc hai một ẩn.
b)$x = 0$ là nghiệm của phương trình.
c)Hệ số tự do $c = -4$.
d)Hệ số $a$ có thể bằng 0 trong phương trình bậc 2.

Câu 14.Tung đồng thời hai con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|\Omega| = 12$ (do mỗi xúc xắc 6 mặt, cộng).
b)Hai biến cố $A$ và $\bar{A}$ có $P(A) + P(\bar{A}) = 1$.
c)Biến cố "tổng số chấm $\geq 2$" là biến cố chắc chắn.
d)Biến cố "tổng số chấm bằng 7" có thể xảy ra.

Câu 15.Cho phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm):

a)Hai nghiệm cùng dương.
b)Hai nghiệm cùng âm.
c)Theo Viète: $x_1 + x_2 = -\dfrac{b}{a} = 2$.
d)Hai nghiệm trái dấu.

Câu 16.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 4$ và chiều cao $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi tăng $r$ gấp đôi (giữ nguyên $h$) thì $V$ tăng gấp 4.
b)Hình trụ có 2 đáy và 1 mặt xung quanh.
c)$S_{xq}$ hình trụ bằng $\pi r l$ giống hình nón.
d)Khi tăng $r$ gấp đôi thì $V$ tăng gấp 2.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá đen". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là $72^\circ$. Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)

Câu 19.Mặt cầu bán kính $4$ cm. Tính diện tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 20.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 6x^2 + 5 = 0$ bằng bao nhiêu?

Câu 21.Cho phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 22.Phương trình $x^2 + 2x - 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 106] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.