NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức2·3·522,7%
Phân thức đại số21··313,6%
Định lí Pythagore. Tứ giác254·1150%
Một số yếu tố thống kê21··313,6%
Tổng877022100%
Tỉ lệ36,4%31,8%31,8%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 106
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 106] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1."Tứ giác có hai góc đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?

A.Không nhất thiết là hình bình hành.
B.Là hình bình hành.
C.Là hình chữ nhật.
D.Là hình thang.

Câu 2.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $3$ là bao nhiêu?

31327344Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 4 giá trị
A.3
B.7
C.8
D.4

Câu 3.Tìm $x$ để phân thức $\dfrac{2x - 6}{x - 1} = 0$.

A.$x = 0$
B.$x = -5$
C.$x = 3$
D.$x = 2,\ x = -2$

Câu 4.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $3, 19, 25, 26, 28$.

A.$M_e = 20$
B.$M_e = 3$
C.$M_e = 25$
D.$M_e = 28$

Câu 5.Cho tam giác có ba cạnh $6, 8, 10$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?

A.Tam giác vuông
B.Tam giác đều
C.Tam giác cân nhưng không vuông
D.Không phải tam giác vuông

Câu 6.Phân tích $12 x^{3} + 12 x$ thành nhân tử:

A.$6 x \left(2 x^{2} - 2\right)$
B.$7 x \left(2 x^{2} + 2\right)$
C.$6 x \left(2 - 2 x^{2}\right)$
D.$12 x \left(x^{2} + 1\right)$

Câu 7.Tính $\dfrac{18x^{6}}{6x^{3}}$.

A.$24x^{3}$
B.$3x^3$
C.$12x^{3}$
D.$3x^{9}$

Câu 8.Rút gọn phân thức $\dfrac{15xy}{5x}$.

A.$3y$
B.$\dfrac{x + 1}{2}$
C.$\dfrac{x}{2y}$
D.$\dfrac{x}{2}$

Câu 9.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

815cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 8 và 15
A.$c = 7$
B.$c = 120$
C.$c = 23$
D.$c = 17$

Câu 10.Hình thang có hai đáy $5$ và $12$, chiều cao $3$. Diện tích bằng:

A.$S = 20$
B.$S = 51$
C.$S = \dfrac{51}{2}$
D.$S = 180$

Câu 11.Hình vuông cạnh $2$. Tính độ dài đường chéo.

A.$4$
B.$2\sqrt{3}$
C.$2$
D.$2\sqrt{2}$

Câu 12.Hình chữ nhật có hai kích thước $8$ và $5$. Chu vi bằng:

A.$P = 40$
B.$P = 13$
C.$P = 28$
D.$P = 26$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai phân thức $\dfrac{1}{x - 3}$ và $\dfrac{1}{x + 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{a}{b} + \dfrac{c}{d} = \dfrac{a + c}{b + d}$.
b)Điều kiện xác định khi cộng $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 3}$ là $x \neq \pm 3$.
c)$\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y} = \dfrac{1}{x + y}$ (với $x, y \neq 0$).
d)$\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x} = \dfrac{2}{x}$ (với $x \neq 0$).

Câu 14.Một bạn học sinh tiến hành đo chiều cao (cm) của $12$ vận động viên đội bóng rổ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi dữ liệu thu thập được đều phải là số.
b)Đối tượng điều tra là $12$ vận động viên.
c)Dữ liệu về chiều cao là dữ liệu định tính.
d)Dữ liệu về chiều cao là dữ liệu định lượng.

Câu 15.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ vuông góc với nhau.
b)Bình phương đường chéo $AC$ bằng $128$.
c)Bốn cạnh của hình vuông bằng nhau và bốn góc bằng $90^\circ$.
d)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $30$.

Câu 16.Cho đa thức $9 x^{2} - 16$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$9 x^{2} - 16 = \left(3 x + 4\right)^{2}$
b)Đa thức $9 x^{2} - 16$ là một bình phương đầy đủ.
c)Đa thức $9 x^{2} - 16$ có thể phân tích thành tích của hai đa thức bậc nhất.
d)$9 x^{2} - 16 = \left(3 x - 4\right) \left(3 x + 4\right)$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 25$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 7$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).

7?25ABC
Tam giác vuông ABC, AB=7, AC=?, BC=25

Câu 18.Tam giác có ba cạnh $6, 12, 11$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 19.Tính giá trị của biểu thức $\left(5 x - 5\right)^{2}$ tại $x = 4$.

Câu 20.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 8$ cm, $CD = 20$ cm) có chiều cao $8$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

20?8?ABCD8
Hình thang cân, đáy 8/20, cao 8

Câu 21.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD68
Hình thoi đường chéo 6, 8

Câu 22.Cho $(x^2 - 12x + 35) : (x - 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 106] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.