[Đề 105] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 2.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 55^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 3.Tính trung bình cộng của dãy số: $1; 3; 5; 7; 9$.
Câu 4.Tính giá trị của biểu thức $x \cdot (-3x - 1)$ tại $x = -4$.
Câu 5.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $6$ là bao nhiêu?
Câu 6.Tính $\dfrac{-2x^2 + 3x}{x}$.
Câu 7.Hình vuông có cạnh $15$. Diện tích của nó bằng:
Câu 8.Hình thang có hai đáy $8$ và $5$, chiều cao $8$. Diện tích bằng:
Câu 9.Hình chữ nhật có hai kích thước $6$ và $12$. Diện tích bằng:
Câu 10.Biểu thức $\left(x + 6\right) \left(5 x + 1\right)$ bằng với:
Câu 11.Tìm mốt của dãy số sau: $2, 5, 10, 3, 3, 3, 2$.
Câu 12.Tam giác $ABC$ có $BC = 15, CA = 20, AB = 25$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho phân thức $\dfrac{3}{7}$ và số $k = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hình thoi $ABCD$ có hai đường chéo $AC = 6$ và $BD = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $6$; giá trị $6$ có tần số $4$; giá trị $7$ có tần số $7$; giá trị $8$ có tần số $4$; giá trị $9$ có tần số $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho biểu thức $6 x^{2} \left(4 x + 6\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 18.Tính giá trị của biểu thức $\left(5 x - 2\right)^{2}$ tại $x = -1$.
Câu 19.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 26$ cm và một cạnh góc vuông $AC = 24$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AB$ (cm).
Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 5}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).
Câu 22.Tam giác có ba cạnh $12, 7, 14$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)