NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức212·522,7%
Phân thức đại số·11·29,1%
Định lí Pythagore. Tứ giác434·1150%
Một số yếu tố thống kê22··418,2%
Tổng877022100%
Tỉ lệ36,4%31,8%31,8%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 105
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 105] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.

55ABCD6
Hình bình hành ABCD
A.$S = 11$
B.$S = 29$
C.$S = 30$
D.$S = 31$

Câu 2.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 55^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 305^\circ$
B.$\widehat{D} = 35^\circ$
C.$\widehat{D} = 55^\circ$
D.$\widehat{D} = 125^\circ$

Câu 3.Tính trung bình cộng của dãy số: $1; 3; 5; 7; 9$.

A.$\bar{x} = 4$
B.$\bar{x} = 25$
C.$\bar{x} = 5$
D.$\bar{x} = 6$

Câu 4.Tính giá trị của biểu thức $x \cdot (-3x - 1)$ tại $x = -4$.

A.$12$
B.$-43$
C.$11$
D.$-44$

Câu 5.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $6$ là bao nhiêu?

6172103249556Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 6 giá trị
A.6
B.7
C.10
D.5

Câu 6.Tính $\dfrac{-2x^2 + 3x}{x}$.

A.$-2x + 3$
B.$x$
C.$-2x^2 + 3x$
D.$-2x^2 + 3$

Câu 7.Hình vuông có cạnh $15$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 30$
B.$S = 225$
C.$S = 60$
D.$S = 240$

Câu 8.Hình thang có hai đáy $8$ và $5$, chiều cao $8$. Diện tích bằng:

A.$S = 104$
B.$S = 320$
C.$S = 21$
D.$S = 52$

Câu 9.Hình chữ nhật có hai kích thước $6$ và $12$. Diện tích bằng:

A.$S = 72$
B.$S = 36$
C.$S = 78$
D.$S = 18$

Câu 10.Biểu thức $\left(x + 6\right) \left(5 x + 1\right)$ bằng với:

A.$5 x^{2} + 30 x + 6$
B.$5 x^{2} + 6$
C.$5 x^{2} + 31 x + 6$
D.$5 x^{2} + x + 6$

Câu 11.Tìm mốt của dãy số sau: $2, 5, 10, 3, 3, 3, 2$.

A.$M_o = 10$
B.$M_o = 2$
C.$M_o = 3$
D.$M_o = 4$

Câu 12.Tam giác $ABC$ có $BC = 15, CA = 20, AB = 25$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?

A.$\widehat{A}$
B.$\widehat{B}$
C.Không có góc vuông.
D.$\widehat{C}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho phân thức $\dfrac{3}{7}$ và số $k = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{3}{7} = \dfrac{4}{8}$ (cộng $1$ vào cả tử và mẫu).
b)Phân thức $\dfrac{0}{7}$ luôn bằng $0$.
c)Phân thức $\dfrac{3}{0}$ bằng $0$.
d)$\dfrac{9}{21}$ rút gọn được thành $\dfrac{3}{7}$ (chia cả tử và mẫu cho $3$).

Câu 14.Cho hình thoi $ABCD$ có hai đường chéo $AC = 6$ và $BD = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chu vi hình thoi $ABCD$ bằng $20$.
b)Diện tích hình thoi $ABCD$ bằng $24$.
c)Hai đường chéo của hình thoi luôn bằng nhau.
d)Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Câu 15.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $6$; giá trị $6$ có tần số $4$; giá trị $7$ có tần số $7$; giá trị $8$ có tần số $4$; giá trị $9$ có tần số $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tần số tương đối của điểm $8$ bằng $13.8\%$.
b)Tổng số học sinh được khảo sát là $27$.
c)Tổng các tần số tương đối bằng $100\%$ (tức bằng $1$).
d)Tần số của điểm $5$ bằng $4$.

Câu 16.Cho biểu thức $6 x^{2} \left(4 x + 6\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hệ số của $x^{3}$ trong tích $6 x^{2} \left(4 x + 6\right)$ bằng $24$.
b)$6 x^{2} \left(4 x + 6\right) = 24 x^{3} + 36 x^{2}$
c)$6 x^{2} \left(4 x + 6\right) = 60 x^{2}$
d)Tích $6 x^{2} \left(4 x + 6\right)$ là một đơn thức.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD6√2
Hình vuông có đường chéo 6√2, tìm cạnh

Câu 18.Tính giá trị của biểu thức $\left(5 x - 2\right)^{2}$ tại $x = -1$.

Câu 19.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 26$ cm và một cạnh góc vuông $AC = 24$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AB$ (cm).

?2426ABC
Tam giác vuông ABC, AB=?, AC=24, BC=26

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 5}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

16?6?ABCD12
Hình thang cân, đáy 6/16, cao 12

Câu 22.Tam giác có ba cạnh $12, 7, 14$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 105] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.