[Đề 104] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?
Câu 2.Dữ liệu "Quốc tịch của hành khách" thuộc loại nào?
Câu 3.Nghiệm của phương trình $(2 x - 6)(x - 2) = 0$ là:
Câu 4.Một hình chữ nhật có chu vi bằng $50$ cm. Chiều dài hơn chiều rộng $11$ cm. Tính chiều dài và chiều rộng.
Câu 5.Hãy khai triển biểu thức $\left(4 x - 3\right)^{2}$:
Câu 6.Giải phương trình $|x - 8| = 11$:
Câu 7.Cho tam giác có ba cạnh $15, 20, 25$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?
Câu 8.Tìm số trung bình cộng của dãy số sau: $5, 13, 2, 3, 18$.
Câu 9.Trong các phát biểu sau về hình chóp đều, phát biểu nào ĐÚNG?
Câu 10.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 100^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 11.Trên bản đồ tỉ lệ $1:5000$, khoảng cách giữa hai địa điểm là $20$ cm. Tính khoảng cách thực tế (theo km).
Câu 12.Hãy phân tích đa thức $4 x^{2} + 24 x + 36$ thành nhân tử:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho phương trình $(x + 2)(x + 1) = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho lăng trụ đứng tam giác $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác vuông tại $A$ với $AB = 3$, $AC = 4$, $BC = 5$ và chiều cao $AA' = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 80^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho hai số thực $a = -3$ và $b = 1$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hộp $6$ bi đỏ, $4$ bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên màu xanh. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Mẫu $25$ phần tử, $X$ xuất hiện $20$ lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %).
Câu 19.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 8$ cm, $CD = 20$ cm) có chiều cao $8$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).
Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 5}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Cho $(x^2 - 9) : (x + 3)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.
Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 8$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)