NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết7(31,8%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai253·1045,5%
Một số yếu tố thống kê và xác suất44··836,4%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu13··418,2%
Tổng7123022100%
Tỉ lệ31,8%54,5%13,6%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 103
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 103] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Để "Biểu diễn tỉ lệ phần trăm các thành phần", nên dùng loại biểu đồ nào?

A.Biểu đồ đoạn thẳng
B.Biểu đồ cột
C.Biểu đồ tần số (histogram)
D.Biểu đồ hình quạt

Câu 2.Một mẫu dữ liệu có $40$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $7$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:

A.$f = 7$
B.$f = \dfrac{7}{33}$
C.$f = \dfrac{40}{7}$
D.$f = \dfrac{7}{40}$

Câu 3.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.

r = 4h = 5
Hình trụ có bán kính r = 4, chiều cao h = 5
A.$V = 40\pi$
B.$V = 80\pi$
C.$V = 20\pi$
D.$V = 16\pi$

Câu 4.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân hình (J, Q, K).

A.$P = \dfrac{13}{3}$
B.$P = \dfrac{3}{13}$
C.$P = 3$
D.$P = \dfrac{12}{13}$

Câu 5.Phương trình $x^2 - 4x + 4 = 0$ có nghiệm là?

A.$x = 2$
B.$x = -4$
C.$x = 4$
D.$x = -2$

Câu 6.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A.$-2x^2 + 5x + 2 = 0$
B.$-2x^3 + 5x = 2$
C.$\dfrac{1}{x} + 5x = 2$
D.$-2x + 5 = 0$

Câu 7.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm lẻ".

A.$P = 2$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = 1$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 8.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.

r = 8h = 15
Hình nón có bán kính r = 8, chiều cao h = 15
A.$l = 17$
B.$l = 23$
C.$l = 120$
D.$l = 7$

Câu 9.Hình cầu có thể tích $V = 288 \pi$. Tính bán kính $R$.

A.$R = 6$
B.$R = 7$
C.$R = 12$
D.$R = 5$

Câu 10.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 9 = 0$ có nghiệm kép.

A.$m = -3$
B.$m = \pm 3$
C.$m = \pm 6$
D.$m = 3$

Câu 11.Phương trình $x^4 - 16 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.0
B.1
C.3
D.2

Câu 12.Cho hàm số $y = 6x^2$. Tính $y$ khi $x = 3$.

A.$y = 15$
B.$y = 324$
C.$y = 18$
D.$y = 54$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai số $u, v$ thoả mãn $u + v = -3$ và $u \cdot v = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình bậc 2 nhận $u = -1, v = -2$ làm nghiệm là $x^2 + 3x + 2 = 0$.
b)Hai số có tổng $S = -3$ và tích $P = 2$ luôn tồn tại.
c)Phương trình $x^2 - Sx + P = 0$ luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi $S, P$.
d)Khi $S^2 < 4P$, không tồn tại 2 số thực có tổng $S$ và tích $P$.

Câu 14.Cho hai hình cầu có bán kính lần lượt là $R = 4$ và $R' = 2R = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi tăng $R$ gấp đôi, diện tích mặt cầu tăng gấp 4 lần.
b)Khi tăng $R$ gấp đôi, diện tích mặt cầu tăng gấp 2 lần.
c)Diện tích mặt cầu bán kính $R$ là $S_1 = 64\pi$.
d)Mặt cầu là tập hợp các điểm cách đều một điểm $O$ cho trước.

Câu 15.Cho bảng tần số ghép nhóm về điểm thi của một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline \text{Nhóm} & [4;6) & [6;8) & [8;10) \\\hline \text{Tần số} & 8 & 10 & 6 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Ghép nhóm làm mất một phần thông tin chi tiết của mẫu.
b)Tổng tần số $N = 24$.
c)Mỗi giá trị trong mẫu chỉ thuộc về đúng một nhóm.
d)Sau khi ghép nhóm, không thể tính được trung bình của mẫu.

Câu 16.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố "xuất hiện mặt 7" có xác suất bằng $-1$.
b)Biến cố "xuất hiện mặt chấm chia hết cho 7" là biến cố không thể.
c)$P(\text{mặt 1}) + P(\text{mặt 2}) + \ldots + P(\text{mặt 6}) = 1$.
d)$|\Omega| = 6$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-2x^2 - 3x - 6 = 0$.

Câu 18.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá đỏ". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là $72^\circ$. Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)

Câu 20.Cho phương trình $-x^2 - 3x + 6 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.

Câu 21.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 4x^2 + 3 = 0$ bằng bao nhiêu?

Câu 22.Cho phương trình $4x^2 + 8x - 12 = 0$. Tính nghiệm lớn hơn.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 103] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.