NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác11··29,1%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân12··313,6%
Giới hạn. Hàm số liên tục1·1·29,1%
Đạo hàm12··313,6%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song·2··29,1%
Quan hệ vuông góc trong không gian1··129,1%
Thống kê·1··14,5%
Quy tắc đếm và xác suất2·2·418,2%
Hàm số mũ và hàm số logarit12··313,6%
Tổng8103122100%
Tỉ lệ36,4%45,5%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 103
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 103] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị hàm số $y = f(x)$ và tiếp tuyến tại điểm có hoành độ $x_0 = 1$ trong hình. Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm đó bằng:

xyOM(x₀=1)
Đồ thị y=1x²+(2)x+(-3) với tiếp tuyến tại x=1
A.$k = 3$
B.$k = 5$
C.$k = -4$
D.$k = 4$

Câu 2.Quan sát sơ đồ cây xác suất bốc 2 viên không hoàn lại trong hình. Đọc xác suất viên thứ hai là đỏ biết viên thứ nhất là đỏ.

1/21/2?5/95/94/9ĐỏTrắngĐỏTrắngĐỏTrắng
Sơ đồ cây bốc 2 viên không hoàn lại (5 đỏ, 5 trắng)
A.$P = \dfrac{5}{9}$
B.$P = \dfrac{13}{9}$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = \dfrac{4}{9}$

Câu 3.Nghiệm của phương trình $2^{x - 3} = 4$ là

A.$x = -1$
B.$x = 4$
C.$x = 2$
D.$x = 5$

Câu 4.Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng tạo với mặt phẳng đó góc bao nhiêu?

A.$60^\circ$
B.$90^\circ$
C.$45^\circ$
D.$0^\circ$

Câu 5.Quan sát sơ đồ $3$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $6$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{6}^{3}$.

???
Sơ đồ chỉnh hợp 3 ô × 6 lựa chọn
A.$A_{6}^{3} = 720$
B.$A_{6}^{3} = 20$
C.$A_{6}^{3} = 216$
D.$A_{6}^{3} = 120$

Câu 6.Giải phương trình $\cos x = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$.

A.$x = \dfrac{\pi}{6} + k\pi$
B.$x = \pm \dfrac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$
C.$x = \pi - \dfrac{\pi}{6} + k2\pi$
D.$x = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi$

Câu 7.Một rạp hát có $10$ hàng ghế. Hàng đầu có $20$ ghế, mỗi hàng sau có thêm $4$ ghế so với hàng trước. Tổng số ghế trong rạp là?

A.200
B.390
C.380
D.375

Câu 8.Chọn phát biểu ĐÚNG về hàm số liên tục:

A.$f(x) = \dfrac{1}{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
B.$f(x) = \sqrt{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
C.$f(x) = \tan x$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
D.$f(x) = \sin x$ liên tục trên $\mathbb{R}$.

Câu 9.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{-3x + 3}{-4x - 3}$.

A.$f'(x) = \dfrac{21}{-4x - 3}$
B.$f'(x) = \dfrac{-3}{-4}$
C.$f'(x) = \dfrac{-3}{(-4x - 3)^2}$
D.$f'(x) = \dfrac{21}{(-4x - 3)^2}$

Câu 10.Đồng vị phóng xạ Carbon-14 ($^{14}$C) được dùng để định tuổi mẫu vật khảo cổ. Khối lượng $^{14}$C trong mẫu giảm theo công thức $m(t) = m_0 \cdot (1/2)^{t/T}$, với chu kỳ bán rã $T = 5730$ năm. Một mẫu hoá thạch được đo còn lại $50\%$ lượng $^{14}$C ban đầu. Tuổi mẫu hoá thạch xấp xỉ bao nhiêu năm?

A.$17190 \text{ năm}$
B.$11460 \text{ năm}$
C.$2865 \text{ năm}$
D.$5730 \text{ năm}$

Câu 11.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = 4$, $u_{n+1} = 2 u_n + 1$. Tính $u_{3}$.

A.$u_{3} = 20$
B.$u_{3} = 18$
C.$u_{3} = 19$
D.$u_{3} = 38$

Câu 12.Trong các mệnh đề sau (về quan hệ song song trong không gian), mệnh đề nào SAI?

A.Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B.Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.
C.Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng có vô số đường thẳng song song với mặt phẳng đó.
D.Một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho biểu thức $\log_{2} 16$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\log_{2} 16 = 4$.
b)$\log_{2} 1 = 0$.
c)$\log_{2} 16 = 16$.
d)$\log_a (xy) = \log_a x + \log_a y$ với $x, y > 0$.

Câu 14.Cho cấp số cộng $(u_n)$ với $u_1 = 2$ và công sai $d = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi dãy số tăng đều là cấp số cộng.
b)$u_3 = 6$.
c)Trong CSC, hiệu $u_{n+1} - u_n$ luôn bằng công sai $d$.
d)Số hạng tổng quát $u_n = 2 + 2(n-1)$.

Câu 15.Cho hàm số $f(x) = (3x + 1)(x^2 - 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'(x)$ là một đa thức bậc 2.
b)Đạo hàm của một tích bằng tích các đạo hàm: $(uv)' = u' v'$.
c)$f'(0) = -12$.
d)$f'(x) = 3 \cdot 2x = 6x$.

Câu 16.Một học sinh chuẩn bị thi đại học. Xác suất em chọn tổ hợp A00 (Toán — Lý — Hóa) là $0,4$. Nếu chọn tổ hợp A00, xác suất em đỗ vào trường yêu thích là $0,75$; nếu chọn tổ hợp khác, xác suất em đỗ là $0,5$. Gọi $A$ là biến cố "học sinh chọn tổ hợp A00", $B$ là biến cố "học sinh đỗ vào trường yêu thích". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\dfrac{P(A \mid B)}{P(B \mid A)} > 1$.
b)Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập.
c)$P(\bar{A}) = 0,6$.
d)$P(B) = 0,6$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Số nghiệm trên $[0; 2\pi)$ của $\sin x (2\cos x - 1) = 0$ là?

Câu 18.Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước $1, 2, 2$. Tính độ dài đường chéo.

Câu 19.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $4$; $[20; 30)$ tần số $5$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Tính $\lim\limits_{x \to 1} \dfrac{(x - 1)(x - 3)}{(x - 1)}$.

Câu 21.Trong khai triển $(x + 1)^7$, hệ số của $x^2$ bằng?

Câu 22.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $4$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 4$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 103] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.