NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức··1·14,5%
Phân thức đại số12··313,6%
Phương trình bậc nhất một ẩn···114,5%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn111·313,6%
Định lí Pythagore. Tứ giác221·522,7%
Tam giác đồng dạng···114,5%
Một số yếu tố thống kê21··313,6%
Một số yếu tố xác suất11··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều12··313,6%
Tổng893222100%
Tỉ lệ36,4%40,9%13,6%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 102
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 102] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $4$ là bao nhiêu?

31623394Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 4 giá trị
A.9
B.3
C.6
D.10

Câu 2.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?

A.4
B.1
C.3
D.2

Câu 3.Cho bảng tần số: giá trị $5$ tần số $6$; giá trị $8$ tần số $2$; giá trị $16$ tần số $5$. Tính số trung bình.

A.$\bar{x} = 42$
B.$\bar{x} = \dfrac{126}{13}$
C.$\bar{x} = 126$
D.$\bar{x} = \dfrac{29}{3}$

Câu 4.Rút gọn phân thức $\dfrac{20 x^{2} + 16 x}{8 x^{2} - 24 x}$, ta được:

A.$\dfrac{20 x + 16}{8 x - 24}$
B.$\dfrac{5 x + 4}{6 - 2 x}$
C.$\dfrac{x \left(5 x + 4\right)}{x \left(2 x - 6\right)}$
D.$\dfrac{5 x + 4}{2 x - 6}$

Câu 5.Giải phương trình $|x - 8| = 11$:

A.$x = -19$ hoặc $x = 3$
B.$x = 3$ hoặc $x = -19$
C.$x = 19$
D.$x = 19$ hoặc $x = -3$

Câu 6.Hình thang có hai đáy $11$ và $13$. Tính độ dài đường trung bình của hình thang.

A.$m = 71$
B.$m = 24$
C.$m = 2$
D.$m = 12$

Câu 7.Xác suất của biến cố không thể xảy ra bằng?

A.$\dfrac{1}{6}$
B.$1$
C.$0$
D.$\dfrac{1}{2}$

Câu 8.Hình chóp đều có đáy là ngũ giác có bao nhiêu mặt?

A.7
B.6
C.10
D.5

Câu 9.Phân thức $\dfrac{3 x - 6}{x - 7}$ xác định khi nào?

A.$x \neq 7$
B.$x = 7$
C.$x \neq -7$
D.$x \neq 0$

Câu 10.Giải bất phương trình $9 - 5 x \leq 33$:

A.$x \leq - \dfrac{24}{5}$
B.$x \geq - \dfrac{24}{5}$
C.$x \geq \dfrac{24}{5}$
D.$x \geq 24$

Câu 11.Hình chóp có diện tích đáy $S = 24$ và chiều cao $h = 5$. Tính thể tích.

A.$V = 40$
B.$V = 120$
C.$V = 41$
D.$V = 29$

Câu 12.Tam giác $ABC$ có $BC = 5, CA = 12, AB = 13$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?

A.$\widehat{B}$
B.Không có góc vuông.
C.$\widehat{A}$
D.$\widehat{C}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 4$ và $AD = 7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cạnh $CD$ có độ dài bằng $7$.
b)Cạnh $BC$ có độ dài bằng $7$.
c)Chu vi của hình bình hành $ABCD$ bằng $22$.
d)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ luôn bằng nhau.

Câu 14.Cho các dữ liệu sau: (a) Chiều cao cây bàng (m); (b) Cân nặng của một học sinh (kg); (c) Màu mắt của trẻ em; (d) Số học sinh của một lớp. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dữ liệu "Cân nặng của một học sinh (kg)" là dữ liệu định tính.
b)Dữ liệu "Chiều cao cây bàng (m)" là dữ liệu định lượng.
c)Dữ liệu "Số học sinh của một lớp" là dữ liệu định lượng liên tục.
d)Dữ liệu "Cân nặng của một học sinh (kg)" là dữ liệu định lượng.

Câu 15.Cho phân thức $\dfrac{4}{9}$ và số $k = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{16}{36}$ rút gọn được thành $\dfrac{4}{9}$ (chia cả tử và mẫu cho $4$).
b)Phân thức $\dfrac{0}{9}$ luôn bằng $0$.
c)$\dfrac{4}{9} = \dfrac{5}{10}$ (cộng $1$ vào cả tử và mẫu).
d)Phân thức $\dfrac{4}{0}$ bằng $0$.

Câu 16.Cho tích $\left(2 x + 7\right) \left(5 x + 6\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\left(2 x + 7\right) \left(5 x + 6\right) = 10 x^{2} + 12 x + 42$
b)Bậc của tích $\left(2 x + 7\right) \left(5 x + 6\right)$ bằng $3$.
c)$\left(2 x + 7\right) \left(5 x + 6\right) = 10 x^{2} + 47 x + 42$
d)Hệ số của $x$ trong tích $\left(2 x + 7\right) \left(5 x + 6\right)$ bằng $47$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố sau: "Gieo một con súc sắc 6 mặt; biến cố "xuất hiện mặt chẵn""?

Câu 18.Một mặt của hình hộp chữ nhật có hai cạnh là $5$ và $12$. Tính độ dài đường chéo của mặt đó.

Câu 19.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD68
Hình thoi đường chéo 6, 8

Câu 20.Giải bất phương trình $3x + 3 > 12$. Nghiệm có dạng $x > t$ (hoặc $x < t$). Ghi giá trị $t$.

Câu 21.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,6$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 5$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét).

Câu 22.Tìm $m$ để $x = 5$ là nghiệm của $-5x + m = 4$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 102] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.