NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết7(31,8%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai333·940,9%
Một số yếu tố thống kê và xác suất16··731,8%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu33··627,3%
Tổng7123022100%
Tỉ lệ31,8%54,5%13,6%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 101
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 101] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.

r = 8h = 15
Hình nón có bán kính r = 8, chiều cao h = 15
A.$l = 17$
B.$l = 23$
C.$l = 120$
D.$l = 7$

Câu 2.Xét phương trình $2x^2 + 12x + 18 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:

A.Có hai nghiệm phân biệt
B.Vô nghiệm
C.Có vô số nghiệm
D.Có nghiệm kép

Câu 3.Hình cầu có bán kính $R = 9$. Tính tỉ số $\dfrac{V}{S}$.

A.$\dfrac{V}{S} = 9$
B.$\dfrac{V}{S} = 3$
C.$\dfrac{V}{S} = \dfrac{9}{2}$
D.$\dfrac{V}{S} = \dfrac{9}{4}$

Câu 4.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $x^2 + 4x - 7 = 0$.

A.$a = 5, b = 0, c = -10$
B.$a = 2, b = -3, c = 5$
C.$a = 1, b = 4, c = -7$
D.$a = -3, b = 6, c = 1$

Câu 5.Một mẫu dữ liệu có $80$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $24$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:

A.$f = \dfrac{10}{3}$
B.$f = \dfrac{3}{10}$
C.$f = 24$
D.$f = \dfrac{3}{7}$

Câu 6.Hình trụ có bán kính đáy $r = 8$ và chiều cao $h = 5$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 80\pi$
B.$V = 320\pi$
C.$V = 40\pi$
D.$V = 64\pi$

Câu 7.Trục đối xứng của parabol $y = ax^2$ là?

A.Trục Oy
B.Trục Ox
C.Lên trên
D.O(0; 0)

Câu 8.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài hình (J, Q, K).

A.$P = \dfrac{6}{13}$
B.$P = \dfrac{3}{13}$
C.$P = \dfrac{1}{4}$
D.$P = \dfrac{13}{3}$

Câu 9.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân K.

A.$P = 13$
B.$P = 1$
C.$P = \dfrac{4}{13}$
D.$P = \dfrac{1}{13}$

Câu 10.Giải phương trình $x^2 + 7x + 12 = 0$.

A.$x_1 = -3$, $x_2 = -3$
B.$x_1 = -4$, $x_2 = -3$
C.$x_1 = 4$, $x_2 = 3$
D.$x_1 = 12$

Câu 11.Cho phương trình $x^2 - 4x - 5 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $|x_1 - x_2|$.

A.$4$
B.$6$
C.$7$
D.$-5$

Câu 12.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $36^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?

A.5\%
B.15\%
C.18\%
D.10\%

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho phương trình $-2x^2 + 3x - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình $-2x^2 + 3x - 4 = 0$ là phương trình bậc hai một ẩn.
b)$x = 0$ là nghiệm của phương trình.
c)Hệ số tự do $c = -4$.
d)Hệ số $a$ có thể bằng 0 trong phương trình bậc 2.

Câu 14.Tung đồng thời hai con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố "tổng số chấm bằng 13" là biến cố không thể.
b)Biến cố "tổng số chấm bằng 1" là biến cố không thể.
c)Biến cố "tổng số chấm bằng 1" có thể xảy ra.
d)Trong phép thử đồng khả năng, mỗi kết quả có xác suất bằng nhau.

Câu 15.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 5$ và chiều cao $h = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường sinh $l$ thoả $l^2 = R^2 + h^2$, ở đây $l = 13$.
b)Thể tích bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
c)Thể tích là $V = \dfrac{1}{3}\pi R^2 h = \dfrac{300\pi}{3}$.
d)Hình nón có một đỉnh và một mặt đáy hình tròn.

Câu 16.Cho bảng tần số ghép nhóm về chiều cao (cm) của học sinh một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline \text{Chiều cao (cm)} & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) \\\hline \text{Tần số} & 7 & 3 & 6 & 5 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng tần số bằng kích thước mẫu.
b)Mỗi giá trị chiều cao có thể thuộc nhiều nhóm khác nhau.
c)Tổng số học sinh trong mẫu là $21$.
d)Giá trị đại diện của nhóm $[150; 155)$ là $152$ (cm).

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Mặt cầu bán kính $4$ cm. Tính diện tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 18.Tung 1 xúc xắc cân đối. Tính xác suất "xuất hiện mặt chia hết cho 3". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Hình trụ có bán kính đáy $3$ cm và chiều cao $9$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 20.Cho phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 21.Phương trình $x^2 - 4x - 5 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.

Câu 22.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 + 2x^2 - 8 = 0$ bằng bao nhiêu?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 101] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.