[Đề 101] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $7$ và $4$, chiều cao lăng trụ $8$. Tính thể tích.
Câu 2.Tính hiệu $\dfrac{2 - 5 x}{4 x - 6} - \dfrac{- 7 x - 1}{4 x - 6}$:
Câu 3.Cho tam giác $ABC$ có $D \in AB$, $E \in AC$, $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3, AB = 12, AE = 9$. Tính $AC$.
Câu 4.Phép thử "Tung 1 con xúc xắc 6 mặt" có không gian mẫu gồm bao nhiêu phần tử?
Câu 5.Hãy phân tích đa thức $18 x^{2} + 9 x$ thành nhân tử:
Câu 6.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
Câu 7.Hình bình hành có cạnh đáy $5$ và chiều cao tương ứng $3$. Diện tích của nó bằng:
Câu 8.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $6$ và trung đoạn $12$. Tính diện tích xung quanh.
Câu 9.Giải phương trình $5 x + 5 = -25$:
Câu 10.Giải phương trình $|x - 11| = 3$:
Câu 11.Trung bình cộng của $6$ số là $6$. Thêm vào tập đó số $20$. Trung bình cộng mới $\bar{x}'$ bằng?
Câu 12.Rút gọn biểu thức $\dfrac{-2}{3 x - 1} + 4$:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$ với $AM = 3$, $MB = 6$, $AN = 1$, $NC = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Một bạn tung đồng xu cân đối $500$ lần và ghi lại được $248$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho đa thức $P(x)$ thoả $P(2) = 7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho phương trình $(3 x + 3)(6 x - 5) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $4, 10$ cm, chiều cao $8$ cm. Tính diện tích toàn phần (theo cm², không kèm đơn vị).
Câu 18.Tính số trung bình cộng của: $3, 3, 12, 27, 6$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 19.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 8\sqrt{2}$ cm ($\approx 11.31$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 2} + \dfrac{1}{x - 1}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 21.Giải bất phương trình $3x + 3 > 12$. Nghiệm có dạng $x > t$ (hoặc $x < t$). Ghi giá trị $t$.
Câu 22.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 4$ cm, $CD = 10$ cm) có chiều cao $4$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).