NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Chương 9 · Lớp 8

Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều

16 mục4 loại nội dung

§1. Định nghĩa(4)

1.1

Hình lăng trụ đứng (lớp 8)

Hình lăng trụ đứng
Hình lăng trụ đứng có:
  • 2 mặt đáy: 2 đa giác bằng nhau (thường là tam giác, tứ giác).
  • Các mặt bên: hình chữ nhật (vì vuông góc với đáy).
  • Các cạnh bên bằng nhau và vuông góc với 2 đáy.
  • Chiều cao $h$ = độ dài cạnh bên.
1.2

Các loại lăng trụ thường gặp

Hình lăng trụ đứng
  • Hình hộp chữ nhật: lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật.
  • Hình lập phương: hình hộp chữ nhật có 12 cạnh bằng nhau.
  • Lăng trụ tam giác đều: lăng trụ đứng đáy tam giác đều.
  • Lăng trụ lục giác đều: lăng trụ đứng đáy lục giác đều.
1.3

Các loại chóp đều thường gặp

Hình chóp đều
  • Chóp tam giác đều: đáy là tam giác đều (chóp 4 mặt — tetrahedron đều khi cạnh bên = cạnh đáy).
  • Chóp tứ giác đều: đáy là hình vuông (4 mặt bên là 4 tam giác cân bằng nhau).
  • Chóp lục giác đều: đáy là lục giác đều.
1.4

Hình chóp + hình chóp đều

Hình chóp đều
Hình chóp có:
  • 1 mặt đáy: đa giác.
  • Các mặt bên: các tam giác có chung đỉnh (đỉnh chóp).
  • Chiều cao = khoảng cách từ đỉnh chóp đến mặt đáy.
Hình chóp đều: hình chóp có đáy là đa giác đều và chân đường cao trùng tâm của đáy.

§2. Tính chất(2)

2.1

Tính chất hình lăng trụ đứng

Hình lăng trụ đứng
  • 2 đáy là 2 đa giác bằng nhausong song.
  • 2 đáy đối nhau qua phép tịnh tiến.
  • Mỗi mặt bên là hình chữ nhật có 1 cạnh = cạnh đáy, cạnh kia = chiều cao $h$.
  • Lăng trụ đều = lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều.
2.2

Tính chất chóp đều

Hình chóp đều
  • Các cạnh bên bằng nhau.
  • Các mặt bên là tam giác cân bằng nhau.
  • Trung đoạn (apothem) = chiều cao của mặt bên ứng với cạnh đáy.
  • Tâm đa giác đáy = chân đường cao.

§3. Công thức(8)

3.1

Diện tích hình hộp chữ nhật

Diện tích xung quanh lăng trụ đứng
Hình hộp chữ nhật cạnh $a, b, c$: $$S_{tp} = 2(ab + bc + ca).$$ Hình lập phương cạnh $a$: $S_{tp} = 6 a^2$.
3.2

Diện tích xung quanh

Diện tích xung quanh lăng trụ đứng
$$S_{xq} = p \cdot h,$$ với $p$ = chu vi đáy, $h$ = chiều cao. (Tổng diện tích các mặt bên = chu vi đáy × chiều cao.)
3.3

Diện tích toàn phần

Diện tích xung quanh lăng trụ đứng
$$S_{tp} = S_{xq} + 2 S_{\text{đáy}} = p h + 2 S_{\text{đáy}}.$$
3.4

Thể tích hình lăng trụ đứng

Thể tích lăng trụ đứng
$$V = S_{\text{đáy}} \cdot h.$$ ($V$ = diện tích đáy × chiều cao.)
  • Hình hộp chữ nhật cạnh $a, b, c$: $V = abc$.
  • Hình lập phương cạnh $a$: $V = a^3$.
  • Lăng trụ tam giác đáy $\Delta$ diện tích $S$, chiều cao $h$: $V = S h$.
3.5

Đơn vị thể tích

Thể tích lăng trụ đứng
Đơn vị chuẩn: $cm^3, dm^3, m^3$, ... Quy đổi: $1 dm^3 = 1000 cm^3$. $1 m^3 = 1000 dm^3 = 10^6 cm^3$. $1 \text{ lít} = 1 dm^3 = 1000 cm^3$.
3.6

Diện tích xung quanh chóp đều

Diện tích xung quanh và thể tích hình chóp đều
$$S_{xq} = \dfrac{p \cdot l}{2},$$ với $p$ = chu vi đáy, $l$ = trung đoạn (apothem từ đỉnh đến trung điểm cạnh đáy). (Tổng các tam giác cân làm mặt bên.)
3.7

Diện tích toàn phần

Diện tích xung quanh và thể tích hình chóp đều
$$S_{tp} = S_{xq} + S_{\text{đáy}} = \dfrac{p l}{2} + S_{\text{đáy}}.$$
3.8

Thể tích hình chóp

Diện tích xung quanh và thể tích hình chóp đều
$$V = \dfrac{1}{3} S_{\text{đáy}} \cdot h,$$ với $h$ = chiều cao chóp. (Bằng $\dfrac{1}{3}$ thể tích lăng trụ cùng đáy + chiều cao.)

§4. Mẹo(2)

4.1

Mẹo: tính chu vi đáy + diện tích đáy trước

Diện tích xung quanh lăng trụ đứng
Quy trình: 1. Tính chu vi đáy $p$ (cộng các cạnh đáy). 2. Tính diện tích đáy $S_đ$ (tuỳ loại đa giác). 3. Tính $S_{xq} = p \cdot h$. 4. Tính $S_{tp} = S_{xq} + 2 S_đ$. → Tổ chức thành các bước con để tránh nhầm.
4.2

Mẹo: tìm chiều cao chóp đều qua Pythagore

Diện tích xung quanh và thể tích hình chóp đều
Trong chóp đều, biết cạnh bên $SA$ và cạnh đáy $a$: Tâm đáy $O$ là tâm đường tròn ngoại tiếp đáy → $OA = R$ (bán kính ngoại tiếp đa giác đều). Áp dụng Pythagore trong tam giác vuông $SOA$ (vuông tại $O$): $$h = SO = \sqrt{SA^2 - OA^2}.$$ Vd chóp tứ giác đều cạnh $a$, cạnh bên $b$: $OA = \dfrac{a\sqrt{2}}{2}$, $h = \sqrt{b^2 - \dfrac{a^2}{2}}$.
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều — Cẩm nang lớp 8 — NGÂN HÀNG ĐỀ THI · NGÂN HÀNG ĐỀ THI