NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Chương 9 · Lớp 11

Hàm số mũ và hàm số logarit

39 mục6 loại nội dung

§1. Định nghĩa(7)

1.1

Lũy thừa số mũ nguyên

Lũy thừa với số mũ thực
Cho $a \in \mathbb{R}, n \in \mathbb{N}^*$:
  • $a^n = \underbrace{a \cdot a \cdots a}_{n \text{ lần}}$.
  • $a^0 = 1$ (với $a \neq 0$).
  • $a^{-n} = \dfrac{1}{a^n}$ (với $a \neq 0$).
1.2

Căn bậc $n$

Lũy thừa với số mũ thực
Cho $n \in \mathbb{N}, n \geq 2$. Căn bậc $n$ của $a$ là số $b$ thoả $b^n = a$.
  • $n$ lẻ: với mọi $a \in \mathbb{R}$ có đúng 1 căn bậc $n$, ký hiệu $\sqrt[n]{a}$.
  • $n$ chẵn, $a > 0$: có 2 căn $\pm \sqrt[n]{a}$ với $\sqrt[n]{a} > 0$.
  • $n$ chẵn, $a = 0$: $\sqrt[n]{0} = 0$.
  • $n$ chẵn, $a < 0$: không tồn tại căn bậc $n$ trên $\mathbb{R}$.
1.3

Lũy thừa số mũ hữu tỉ

Lũy thừa với số mũ thực
Cho $a > 0$, $m, n$ nguyên, $n \geq 2$: $$a^{m/n} = \sqrt[n]{a^m}.$$ Đặc biệt: $a^{1/n} = \sqrt[n]{a}$.
Ghi chú. Với $a > 0$, mọi số mũ thực $\alpha$ đều xác định: $a^{\alpha}$.
1.4

Định nghĩa logarit

Khái niệm logarit
Cho $a > 0, a \neq 1$ và $b > 0$. Logarit cơ số $a$ của $b$ là số $\alpha$ duy nhất thoả $a^{\alpha} = b$: $$\log_a b = \alpha \Leftrightarrow a^{\alpha} = b.$$ Đặc biệt: $\log_a 1 = 0, \log_a a = 1, \log_a a^{\alpha} = \alpha$.
1.5

Logarit thập phân + tự nhiên

Khái niệm logarit
  • Logarit thập phân (cơ số 10): $\log b = \log_{10} b$.
  • Logarit tự nhiên (cơ số $e \approx 2.71828$): $\ln b = \log_e b$.
1.6

Hàm số mũ

Hàm số mũ và hàm số logarit
Cho $a > 0, a \neq 1$. Hàm số mũ cơ số $a$ là $y = a^x$ với $x \in \mathbb{R}$.
  • TXĐ: $\mathbb{R}$.
  • Tập giá trị: $(0; +\infty)$.
  • $y > 0 \, \forall x$.
1.7

Hàm số logarit

Hàm số mũ và hàm số logarit
Cho $a > 0, a \neq 1$. Hàm logarit cơ số $a$ là $y = \log_a x$ với $x > 0$.
  • TXĐ: $(0; +\infty)$.
  • Tập giá trị: $\mathbb{R}$.
  • $y = a^x$ và $y = \log_a x$ là hàm ngược của nhau, đồ thị đối xứng qua $y = x$.

§2. Tính chất(5)

2.1

So sánh lũy thừa cùng cơ số

Lũy thừa với số mũ thực
Cho $a > 0, a \neq 1$, $\alpha, \beta \in \mathbb{R}$:
  • $a > 1$: $a^{\alpha} > a^{\beta} \Leftrightarrow \alpha > \beta$ (đồng biến theo mũ).
  • $0 < a < 1$: $a^{\alpha} > a^{\beta} \Leftrightarrow \alpha < \beta$ (nghịch biến).
2.2

Tính chất cơ bản

Khái niệm logarit
Cho $a > 0, a \neq 1$ và $b, c > 0$:
  • $\log_a 1 = 0$, $\log_a a = 1$.
  • $a^{\log_a b} = b$.
  • $\log_a a^{\alpha} = \alpha$ với mọi $\alpha \in \mathbb{R}$.
2.3

So sánh logarit cùng cơ số

Khái niệm logarit
Cho $a > 0, a \neq 1$, $b_1, b_2 > 0$:
  • $a > 1$: $\log_a b_1 > \log_a b_2 \Leftrightarrow b_1 > b_2$ (đồng biến).
  • $0 < a < 1$: $\log_a b_1 > \log_a b_2 \Leftrightarrow b_1 < b_2$ (nghịch biến).
2.4

Tính chất hàm số mũ $y = a^x$

Hàm số mũ và hàm số logarit
  • $a > 1$: hàm đồng biến trên $\mathbb{R}$; $\lim_{x \to +\infty} a^x = +\infty, \lim_{x \to -\infty} a^x = 0$.
  • $0 < a < 1$: hàm nghịch biến trên $\mathbb{R}$; $\lim_{x \to +\infty} a^x = 0, \lim_{x \to -\infty} a^x = +\infty$.
  • Đồ thị luôn đi qua $(0; 1)$ và $(1; a)$.
  • Trục $Ox$ là tiệm cận ngang.
2.5

Tính chất hàm logarit $y = \log_a x$

Hàm số mũ và hàm số logarit
  • $a > 1$: đồng biến trên $(0; +\infty)$; $\lim_{x \to 0^+} \log_a x = -\infty, \lim_{x \to +\infty} \log_a x = +\infty$.
  • $0 < a < 1$: nghịch biến trên $(0; +\infty)$; $\lim_{x \to 0^+} \log_a x = +\infty, \lim_{x \to +\infty} \log_a x = -\infty$.
  • Đồ thị luôn đi qua $(1; 0)$ và $(a; 1)$.
  • Trục $Oy$ là tiệm cận đứng.

§3. Công thức(9)

3.1

Tính chất lũy thừa

Lũy thừa với số mũ thực
Cho $a, b > 0$ và $\alpha, \beta \in \mathbb{R}$: $$a^{\alpha} \cdot a^{\beta} = a^{\alpha + \beta}, \quad \dfrac{a^{\alpha}}{a^{\beta}} = a^{\alpha - \beta}.$$ $$(a^{\alpha})^{\beta} = a^{\alpha \beta}, \quad (ab)^{\alpha} = a^{\alpha} b^{\alpha}.$$ $$\left(\dfrac{a}{b}\right)^{\alpha} = \dfrac{a^{\alpha}}{b^{\alpha}}.$$
3.2

Tính chất căn bậc $n$

Lũy thừa với số mũ thực
Với $a, b \geq 0$ (nếu $n$ chẵn), $a, b \in \mathbb{R}$ (nếu $n$ lẻ): $$\sqrt[n]{ab} = \sqrt[n]{a} \cdot \sqrt[n]{b}, \quad \sqrt[n]{\dfrac{a}{b}} = \dfrac{\sqrt[n]{a}}{\sqrt[n]{b}}.$$ $$\sqrt[m]{\sqrt[n]{a}} = \sqrt[mn]{a}, \quad (\sqrt[n]{a})^m = \sqrt[n]{a^m}.$$
3.3

Công thức đổi cơ số

Khái niệm logarit
$$\log_a b = \dfrac{\log_c b}{\log_c a} \quad (a, b, c > 0; a, c \neq 1).$$ Hệ quả: $\log_a b = \dfrac{1}{\log_b a}$ (với $b \neq 1$). Hệ quả: $\log_a b \cdot \log_b c = \log_a c$.
3.4

Công thức logarit — phép toán

Khái niệm logarit
Cho $a > 0, a \neq 1$, $b, c > 0$: $$\log_a(bc) = \log_a b + \log_a c.$$ $$\log_a \dfrac{b}{c} = \log_a b - \log_a c.$$ $$\log_a b^{\alpha} = \alpha \log_a b, \quad \log_a \sqrt[n]{b} = \dfrac{1}{n} \log_a b.$$ $$\log_{a^{\alpha}} b = \dfrac{1}{\alpha} \log_a b \, (\alpha \neq 0).$$
3.5

Đạo hàm của hàm mũ + logarit

Hàm số mũ và hàm số logarit
$$\left(a^x\right)' = a^x \ln a, \quad \left(e^x\right)' = e^x.$$ $$\left(\log_a x\right)' = \dfrac{1}{x \ln a}, \quad (\ln x)' = \dfrac{1}{x}.$$ Tổng quát (hàm hợp $u = u(x)$): $$\left(a^{u}\right)' = a^u \ln a \cdot u', \quad (\ln u)' = \dfrac{u'}{u}.$$
3.6

Phương trình mũ cơ bản

Phương trình và bất phương trình mũ
Cho $a > 0, a \neq 1$: $$a^{f(x)} = a^{g(x)} \Leftrightarrow f(x) = g(x).$$ $$a^{f(x)} = b \, (b > 0) \Leftrightarrow f(x) = \log_a b.$$ $$a^{f(x)} = b \, (b \leq 0) \Rightarrow \text{vô nghiệm}.$$
3.7

Bất phương trình mũ cơ bản

Phương trình và bất phương trình mũ
Cho $a > 0, a \neq 1$:
  • $a > 1$: $a^{f(x)} > a^{g(x)} \Leftrightarrow f(x) > g(x)$ (giữ chiều).
  • $0 < a < 1$: $a^{f(x)} > a^{g(x)} \Leftrightarrow f(x) < g(x)$ (đổi chiều).
Tương tự với $\geq, <, \leq$.
3.8

Phương trình logarit cơ bản

Phương trình và bất phương trình logarit
Cho $a > 0, a \neq 1$: $$\log_a f(x) = \log_a g(x) \Leftrightarrow \begin{cases} f(x) > 0 \\ f(x) = g(x) \end{cases}.$$ $$\log_a f(x) = b \Leftrightarrow f(x) = a^b.$$ (Phải kèm ĐKXĐ $f(x) > 0$.)
3.9

Bất phương trình logarit cơ bản

Phương trình và bất phương trình logarit
Cho $a > 0, a \neq 1$. Giả thiết $f(x), g(x) > 0$:
  • $a > 1$: $\log_a f(x) > \log_a g(x) \Leftrightarrow f(x) > g(x)$.
  • $0 < a < 1$: $\log_a f(x) > \log_a g(x) \Leftrightarrow f(x) < g(x)$ (đổi chiều).
$$\log_a f(x) > b \Leftrightarrow \begin{cases} a > 1: f(x) > a^b \\ 0 < a < 1: 0 < f(x) < a^b \end{cases}.$$

§4. Phương pháp(8)

4.1

Phương trình đẳng cấp $a^{2x} + b^{2x} + ab \cdot ?$

Phương trình và bất phương trình mũ
Phương trình $A \cdot a^{2x} + B \cdot (ab)^x + C \cdot b^{2x} = 0$: Bước 1. Chia 2 vế cho $b^{2x}$ (hoặc $a^{2x}$). Bước 2. Đặt $t = (a/b)^x > 0$. Bước 3. Quy về phương trình bậc 2 theo $t$.
4.2

Phương pháp logarit hoá

Phương trình và bất phương trình mũ
Khi không thể đưa về cùng cơ số: lấy log 2 vế. $a^{f(x)} = b^{g(x)} \Rightarrow f(x) \log a = g(x) \log b$. Vd: $3^x \cdot 5^{x+1} = 15 \Leftrightarrow \log(3^x \cdot 5^{x+1}) = \log 15$. Áp dụng tính chất logarit để biến đổi → phương trình đại số.
4.3

Phương pháp đưa về cùng cơ số

Phương trình và bất phương trình mũ
Bước 1. Biến đổi 2 vế về dạng $a^{f(x)} = a^{g(x)}$. Bước 2. Suy ra $f(x) = g(x)$. Bước 3. Giải phương trình đại số. Vd: $4^x = 8^{x-1} \Leftrightarrow 2^{2x} = 2^{3(x-1)} \Leftrightarrow 2x = 3x - 3 \Leftrightarrow x = 3$.
4.4

Phương pháp đặt ẩn phụ

Phương trình và bất phương trình mũ
Dùng cho phương trình dạng $A \cdot a^{2x} + B \cdot a^x + C = 0$: Bước 1. Đặt $t = a^x$ với $t > 0$. Bước 2. Quy về phương trình bậc 2: $A t^2 + B t + C = 0$. Bước 3. Giải tìm $t$, loại nghiệm $t \leq 0$. Bước 4. Trở lại biến cũ: $x = \log_a t$. Vd: $4^x - 5 \cdot 2^x + 4 = 0$. Đặt $t = 2^x > 0$: $t^2 - 5t + 4 = 0 \Rightarrow t = 1$ hoặc $t = 4 \Rightarrow x = 0$ hoặc $x = 2$.
4.5

Mô hình bán rã / carbon-14 — dùng tỉ lệ luỹ thừa nửa

Phương trình và bất phương trình logarit
Mô hình bán rã chu kỳ $T$ (vd $T = 5730$ năm cho C-14): $$\dfrac{N(t)}{N_0} = \left(\dfrac{1}{2}\right)^{t/T}.$$ Khi tỉ lệ còn lại = $(1/2)^k$ (vd $1/8 = (1/2)^3$): tuổi mẫu = $k \cdot T$. → Không cần logarit hoá khi $k$ nguyên hoặc phân số đẹp. Tổng quát: $t = T \cdot \log_{1/2}(N/N_0) = -T \cdot \log_2(N/N_0)$.
4.6

Phương pháp mũ hoá

Phương trình và bất phương trình logarit
Khi 2 vế khó đưa về cùng cơ số log: lấy mũ cơ số $a$ 2 vế. $\log_a f(x) = g(x) \Leftrightarrow f(x) = a^{g(x)}$ (kèm ĐKXĐ $f(x) > 0$). Hữu ích khi vế phải chỉ là biểu thức đại số (không có log).
4.7

Phương pháp đưa về cùng cơ số

Phương trình và bất phương trình logarit
Bước 1. Tìm ĐKXĐ (mọi biểu thức trong $\log$ phải dương). Bước 2. Biến đổi 2 vế cùng cơ số, dùng các công thức $\log_a(uv) = \log_a u + \log_a v$ etc. Bước 3. Khi đã ở dạng $\log_a f = \log_a g$, suy ra $f = g$. Bước 4. Giải, đối chiếu ĐKXĐ → kết luận nghiệm. Vd: $\log_2(x+1) + \log_2(x-1) = 3 \Leftrightarrow \log_2(x^2-1) = 3 \Leftrightarrow x^2 - 1 = 8 \Leftrightarrow x = 3$ (loại $x = -3$).
4.8

Phương pháp đặt ẩn phụ

Phương trình và bất phương trình logarit
Khi phương trình có dạng $A \log_a^2 x + B \log_a x + C = 0$: Bước 1. ĐKXĐ. Bước 2. Đặt $t = \log_a x$ (không cần điều kiện cho $t$ vì $t \in \mathbb{R}$). Bước 3. Giải phương trình bậc 2 theo $t$. Bước 4. Trở lại: $x = a^t$. Vd: $\log_2^2 x - 3 \log_2 x + 2 = 0$. Đặt $t = \log_2 x$: $t = 1$ hoặc $t = 2 \Rightarrow x = 2$ hoặc $x = 4$.

§5. Mẹo(6)

5.1

Mẹo rút gọn biểu thức lũy thừa

Lũy thừa với số mũ thực
1. Đưa mọi căn về dạng $a^{m/n}$. 2. Đưa mọi $\dfrac{1}{a^k}$ về $a^{-k}$. 3. Cộng/trừ các số mũ cùng cơ số. 4. Cuối cùng đưa kết quả về dạng yêu cầu (căn hoặc lũy thừa).
5.2

Mẹo: gộp về 1 logarit

Khái niệm logarit
Để giải / so sánh nhiều logarit: 1. Dùng $\log_a b + \log_a c = \log_a(bc)$ để gộp tổng → 1 logarit. 2. Đưa hệ số vào số mũ: $\alpha \log_a b = \log_a b^{\alpha}$. 3. Đổi cơ số nếu cần để mọi logarit cùng cơ số.
5.3

Mẹo: tìm TXĐ hàm chứa logarit

Hàm số mũ và hàm số logarit
Hàm $y = \log_a f(x)$ xác định $\Leftrightarrow f(x) > 0$. Hàm $y = \sqrt[n]{\log_a f(x)}$ ($n$ chẵn) xác định $\Leftrightarrow \log_a f(x) \geq 0$. → Quy về bất phương trình logarit đơn giản, dùng tính đơn điệu của log để giải.
5.4

Mẹo: dấu BPT đổi theo cơ số

Phương trình và bất phương trình mũ
BPT mũ $a^{f(x)} \, \square \, a^{g(x)}$ với $\square \in \{<, >, \leq, \geq\}$:
  • $a > 1$ (đồng biến): giữ dấu → $f(x) \, \square \, g(x)$.
  • $0 < a < 1$ (nghịch biến): đổi dấu → $f(x) \, \square' \, g(x)$ ($\square'$ ngược).
Nếu quên: thử với $x = 1$ và cơ số mẫu (vd $a = 2$ hay $a = 1/2$) để kiểm tra dấu đúng.
5.5

Mẹo nhận dạng phương trình mũ

Phương trình và bất phương trình mũ
  • Hai vế cùng cơ số (hoặc dễ đưa về cùng cơ số) → cùng cơ số.
  • Có $a^{2x}$ và $a^x$ → đặt ẩn phụ $t = a^x$.
  • Có $a^{2x}, (ab)^x, b^{2x}$ → chia rồi đặt ẩn phụ $t = (a/b)^x$.
  • Không quy về cùng cơ số được → logarit hoá.
5.6

Mẹo: xử bất phương trình $a > 1$ vs $0 < a < 1$

Phương trình và bất phương trình logarit
Sau khi đưa về cùng cơ số $a$:
  • $a > 1$: giữ chiều bất đẳng thức.
  • $0 < a < 1$: đổi chiều bất đẳng thức.
Nhớ ĐKXĐ: mọi $\log_a u$ cần $u > 0$ — kết hợp với điều kiện $a$ rồi mới rút gọn miền nghiệm.

§6. Lưu ý(4)

6.1!

Lưu ý: cơ số âm + mũ không nguyên

Lũy thừa với số mũ thực
Với $a \leq 0$, lũy thừa $a^{\alpha}$ với $\alpha$ không nguyên thường KHÔNG xác định trên $\mathbb{R}$. Ví dụ $(-2)^{1/2} = \sqrt{-2}$ không tồn tại. → Khi dùng quy tắc lũy thừa, luôn yêu cầu cơ số dương trừ khi số mũ là nguyên.
6.2!

Lưu ý: điều kiện xác định

Khái niệm logarit
Mọi công thức logarit chỉ áp dụng khi:
  • Cơ số $a > 0, a \neq 1$.
  • Đối số (biểu thức bên trong $\log$) dương.
Khi giải phương trình / bất phương trình logarit: luôn xét ĐKXĐ trước, rồi mới biến đổi.
6.3!

Lưu ý: $t = a^x > 0$

Phương trình và bất phương trình mũ
Khi đặt ẩn phụ $t = a^x$ phải kèm điều kiện $t > 0$. Giải phương trình bậc 2 theo $t$ → loại nghiệm $t \leq 0$ trước khi quay về $x$. Bài làm bỏ quên bước này thường bị trừ điểm hoặc sai số nghiệm.
6.4!

Lưu ý: ĐKXĐ trước khi biến đổi

Phương trình và bất phương trình logarit
Khi gộp $\log_a u + \log_a v = \log_a(uv)$, ĐKXĐ ban đầu là $u > 0$ và $v > 0$, chứ KHÔNG phải $uv > 0$. → Sau khi giải xong, phải kiểm tra lại ĐKXĐ ban đầu, không phải ĐKXĐ sau biến đổi. Vd: $\log(x) + \log(x-2)$ cần $x > 0$ và $x > 2 \Rightarrow x > 2$. Nếu thay bằng $\log(x(x-2))$ thì $x(x-2) > 0 \Rightarrow x > 2$ hoặc $x < 0$ — rộng hơn, sai!
Hàm số mũ và hàm số logarit — Cẩm nang lớp 11 — NGÂN HÀNG ĐỀ THI · NGÂN HÀNG ĐỀ THI