NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao3(13,6%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác1··129,1%
10Vectơ·11·29,1%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng··1·14,5%
11Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác··1·14,5%
11Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân··1·14,5%
11Giới hạn. Hàm số liên tục·1··14,5%
11Đạo hàm·3··313,6%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song·2··29,1%
11Quan hệ vuông góc trong không gian12··313,6%
11Thống kê·1··14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất1··129,1%
11Hàm số mũ và hàm số logarit2··1313,6%
Tổng5104322100%
Tỉ lệ22,7%45,5%18,2%13,6%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 016
Đề thi tốt nghiệp THPTĐề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - năm 2026MÔN: TOÁNĐề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - đề 016 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính diện tích tam giác.

74ABC45°
Tam giác ABC: b=7, c=4, góc A=45°
A.$S = 14$
B.$S = 7 \sqrt{2}$
C.$S = 28$
D.$S = 14 \sqrt{2}$

Câu 2.Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, hai mặt phẳng nào sau đây vuông góc?

A.Hai mặt phẳng chéo nhau
B.Đáy $(ABCD)$ và mặt bên $(ABB'A')$
C.Hai mặt bên đối diện
D.Hai mặt đáy đối diện

Câu 3.Tính $\log_{3}(27)$.

A.$= 2$
B.$= 4$
C.$= 5$
D.$= 3$

Câu 4.Cho hàm số $f(x) = 2^x$. Tính $f(1)$.

A.$f(1) = 4$
B.$f(1) = 1$
C.$f(1) = 3$
D.$f(1) = 2$

Câu 5.Quan sát sơ đồ $2$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $7$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{7}^{2}$.

??
Sơ đồ chỉnh hợp 2 ô × 7 lựa chọn
A.$A_{7}^{2} = 21$
B.$A_{7}^{2} = 42$
C.$A_{7}^{2} = 49$
D.$A_{7}^{2} = 5040$

Câu 6.Quan sát hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Hai đường thẳng $AB$ và $DC$ có song song với nhau không?

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.Không
B.Có (song song)
C.Trùng nhau

Câu 7.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình lăng trụ:

A.Mọi hình lăng trụ đều có đáy là hình tam giác.
B.Hình hộp là một loại hình lăng trụ tứ giác.
C.Hình lăng trụ có 2 đáy là hai đa giác bằng nhau và song song.
D.Mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình chữ nhật.

Câu 8.Cho $\vec{a} = (-5; 7)$ và $\vec{b} = (6; -8)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -86$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 26$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 82$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 0$

Câu 9.Tính vi phân $dy$ của hàm số $y = -3x^2 + 3x - 7$.

A.$dy = (3 - 6 x)$
B.$dy = - 3 x^{2} + 3 x - 7\,dx$
C.$dy = (3 - 6 x)\,dx$
D.$dy = (- 6 x)\,dx$

Câu 10.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = (-3x + 3)(-4x - 3)$.

A.$f'(x) = 24 x - 2$
B.$f'(x) = -7$
C.$f'(x) = 12$
D.$f'(x) = 24 x - 3$

Câu 11.Chọn mệnh đề ĐÚNG (về quan hệ vuông góc trong không gian):

A.Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
B.Hai mặt phẳng vuông góc thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều vuông góc với mặt kia.
C.Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian luôn cắt nhau.
D.Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.

Câu 12.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 + 4x - 4y + 4 = 0$ có tâm và bán kính là?

A.$I(-4; 4),\ R = 2$
B.$I(2; -2),\ R = 2$
C.$I(-2; 2),\ R = 2$
D.$I(-2; 2),\ R = 4$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho mẫu số liệu ghép nhóm gồm 4 lớp: $[0; 10)$: $3$ | $[10; 20)$: $9$ | $[20; 30)$: $8$ | $[30; 40)$: $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Giá trị đại diện của một lớp là trung điểm của lớp đó.
b)Số trung bình cộng $\bar{x} = 19,78$.
c)Mốt của mẫu ghép nhóm là giá trị đại diện của lớp có tần số lớn nhất.
d)Tổng tần số bằng cỡ mẫu.

Câu 14.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)Góc giữa $AB$ và $CD$ bằng $0^\circ$.
b)Góc giữa hai đường thẳng có thể bằng $120^\circ$.
c)Góc giữa $AB$ và $A'D'$ bằng $90^\circ$.
d)Góc giữa $AB$ và $A'B'$ bằng $0^\circ$.

Câu 15.Cho hàm số $f(x) = 2\sin\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - x$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\dfrac{\pi}{3}$.
b)Giá trị lớn nhất của $f(x)$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\sqrt{3}$.
c)$f\!\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = -\dfrac{\pi}{2}$.
d)$f(x)$ đạt giá trị nhỏ nhất tại $x = \dfrac{\pi}{2}$.

Câu 16.Một nghiên cứu khả năng ghi nhớ kiến thức của người học sau khi kết thúc khoá học chỉ ra rằng càng về lâu thì khả năng ghi nhớ kiến thức càng giảm. Nếu xem $f(t)$ là phần trăm kiến thức người học còn nhớ sau $t$ tháng thì $f'(t)$ là tốc độ thay đổi kiến thức; độ lớn $|f'(t)|$ là tốc độ giảm sút. Hai bạn Thành và Công cùng tham gia một khoá học. Sau khi kết thúc khoá học, phần trăm kiến thức bạn Thành còn nhớ sau $t$ tháng được mô hình hoá bởi hàm số $f(t) = 100 - 16\,\ln(4t + 1)$, với $0 \le t \le 24$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biết rằng tại mọi thời điểm, tốc độ thay đổi kiến thức của bạn Thành luôn gấp $4$ lần tốc độ thay đổi của bạn Công. Tại thời điểm kết thúc khoá học, bạn Công nhớ được $100\%$ kiến thức. Sau $2$ tháng, lượng kiến thức bạn Công còn nhớ được nhiều hơn $92\%$.
b)Tại thời điểm sau $2$ tháng khoá học kết thúc, tốc độ giảm sút kiến thức của bạn Thành là $1,8\%/$tháng.
c)Sau $24$ tháng, bạn Thành nhớ được trên $68\%$ kiến thức (tức gần một nửa kiến thức ban đầu).
d)$f$ là hàm nghịch biến trên $[0; 24]$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho $f(x) = -3x^2 - 4x - 6$. Tính $df$ tại $x = -1$ (với $dx = 1$).

Câu 18.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{-5x - 7}{-3x - 6}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho ba điểm $A(-8; -7)$, $B(-7; 3)$ và $C(-4; 1)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO-8-7-73-41ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 20.CSN lùi vô hạn có $q = \dfrac{1}{2}$, $S \approx -2.00$. Tìm $u_1$.

Câu 21.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 60$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có $4$ chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số trong tập $\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9\}$. Hỏi có bao nhiêu số như vậy vừa chia hết cho $11$ vừa có tổng các chữ số chia hết cho $11$?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - đề 016 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ