NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao3(13,6%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác·111313,6%
10Vectơ·1··14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·1··14,5%
11Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác12··313,6%
11Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân···114,5%
11Giới hạn. Hàm số liên tục··1·14,5%
11Đạo hàm·1··14,5%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song·1··14,5%
11Quan hệ vuông góc trong không gian1·1·29,1%
11Thống kê1·1·29,1%
11Quy tắc đếm và xác suất211·418,2%
11Hàm số mũ và hàm số logarit·1·129,1%
Tổng595322100%
Tỉ lệ22,7%40,9%22,7%13,6%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 011
Đề thi tốt nghiệp THPTĐề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - năm 2025MÔN: TOÁNĐề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - đề 011 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát sơ đồ cây xác suất bốc 2 viên không hoàn lại trong hình. Đọc xác suất viên thứ hai là đỏ biết viên thứ nhất là đỏ.

1/21/2?4/74/73/7ĐỏTrắngĐỏTrắngĐỏTrắng
Sơ đồ cây bốc 2 viên không hoàn lại (4 đỏ, 4 trắng)
A.$P = \dfrac{3}{7}$
B.$P = \dfrac{1}{2}$
C.$P = \dfrac{10}{7}$
D.$P = \dfrac{4}{7}$

Câu 2.Quan sát biểu đồ hộp (box plot) trong hình. Tính khoảng tứ phân vị $\Delta_Q = Q_3 - Q_1$.

2345678910111213Phân bố dữ liệu
Box plot: min=2, Q1=4, med=7, Q3=11, max=13
A.$\Delta_Q = 11$
B.$\Delta_Q = 4$
C.$\Delta_Q = 3$
D.$\Delta_Q = 7$

Câu 3.Đổi $\dfrac{\pi}{2}$ rad sang độ.

A.$90^\circ$
B.$45^\circ$
C.$120^\circ$
D.$180^\circ$

Câu 4.Hình lập phương có cạnh $3$. Tính độ dài đường chéo (không gian) của hình lập phương.

A.$D = 3$
B.$D = 3 \sqrt{2}$
C.$D = 9$
D.$D = 3 \sqrt{3}$

Câu 5.Tính $C_{8}^{4}$ (số tổ hợp chập $4$ của $8$).

A.$C_{8}^{4} = 1680$
B.$C_{8}^{4} = 70$
C.$C_{8}^{4} = 32$
D.$C_{8}^{4} = 40320$

Câu 6.Chọn phát biểu ĐÚNG về hai đường thẳng song song trong không gian:

A.Hai đường thẳng song song trong không gian thì cùng nằm trong một mặt phẳng.
B.Hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng song song.
C.Hai đường thẳng phân biệt luôn cắt nhau.
D.Hai đường thẳng song song có thể chéo nhau.

Câu 7.Một bộ quần áo gồm 1 áo và 1 quần. Có $4$ áo và $2$ quần. Có bao nhiêu cách chọn một bộ?

A.6
B.8
C.9
D.16

Câu 8.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $90^\circ < \alpha < 180^\circ$. Dấu của $\cos\alpha$ là?

A.Không xác định
B.Dương
C.Bằng 0
D.Âm

Câu 9.Tính $\log_2 8 + \log_2 8$.

A.$= 16$
B.$= 0$
C.$= 9$
D.$= 6$

Câu 10.Tam giác $ABC$ có $b = 5$, $c = 8$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính $a$.

A.$a = 6$
B.$a = 8$
C.$a = 13$
D.$a = 7$

Câu 11.Một quả bóng được thả rơi tự do từ độ cao $2$ m. Mỗi lần chạm đất, bóng nảy lên đến độ cao bằng $\dfrac{1}{4}$ độ cao trước đó. Tính tổng quãng đường mà quả bóng đi được cho đến khi dừng lại (m).

A.$S = \dfrac{2}{3}$
B.$S = \dfrac{8}{3}$
C.$S = 2$
D.$S = \dfrac{10}{3} \, \text{m}$

Câu 12.Cho bảng tần số ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\ \hline \text{Tần số} & 14 & 20 & 6 & 6 \\ \hline \end{array}$$ Tính mốt $M_o$ của mẫu (làm tròn 2 chữ số thập phân).

A.$M_o \approx 10$
B.$M_o \approx 20$
C.$M_o \approx 14.0$
D.$M_o \approx 13.0$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình bình hành $ABCD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC}$.
b)$|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}| = |\overrightarrow{AB}| + |\overrightarrow{AD}|$.
c)$\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} = \vec{0}$.
d)$\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{CD} = \overrightarrow{AD}$.

Câu 14.Cho góc lượng giác $\alpha = \dfrac{\pi}{6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$60^\circ = \pi/2$ rad.
b)$\alpha + 2\pi$ và $\alpha$ có cùng tia kết.
c)Số đo radian luôn không âm.
d)$\dfrac{\pi}{6}$ rad $= 30^\circ$.

Câu 15.Hai bạn An và Bình tham gia một buổi phỏng vấn tuyển cộng tác viên cho câu lạc bộ của nhà trường. Ban xét tuyển có một hộp đựng $15$ câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán và $25$ câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn. An rút ngẫu nhiên $1$ câu hỏi (không bỏ lại vào hộp), sau đó Bình rút ngẫu nhiên $1$ câu hỏi. Gọi $A$ là biến cố "An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán", $B$ là biến cố "Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Biết rằng Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn, xác suất để An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán là $\dfrac{8}{13}$.
b)Nếu An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn, xác suất Bình cũng rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn là $\dfrac{8}{13}$.
c)Xác suất An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán là $\dfrac{3}{8}$.
d)Biết rằng Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn, xác suất để An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán là $\dfrac{5}{13}$.

Câu 16.Cho hàm số $y = f(x) = \ln(4 e x - x^2)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$f(2e) = 4$.
b)Hàm số có tập xác định là $[0; 4e]$.
c)Phương trình $f'(x) = 0$ có một nghiệm $x = 2e$.
d)Hàm số $f(x)$ đồng biến trên $(0; 2e)$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho $f(x) = \dfrac{-2x + 5}{4x - 3}$. Tử số của đạo hàm $f'(x)$ (hằng số) bằng?

Câu 18.Cho $A(0; 0)$, $B(3; 4)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.

Câu 19.Cho tam giác có ba cạnh $6, 8, 11$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

1186ABC?
Tam giác với cạnh 11 (lớn nhất), 8, 6

Câu 20.Tứ diện đều cạnh $9$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $5$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Câu 22.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 60$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - đề 011 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ