NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao3(13,6%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác··1·14,5%
10Vectơ·2··29,1%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng11··29,1%
11Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác·1·129,1%
11Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân1·1·29,1%
11Giới hạn. Hàm số liên tục·2··29,1%
11Đạo hàm··1·14,5%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song21··313,6%
11Quan hệ vuông góc trong không gian·1·129,1%
11Thống kê··1·14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất···114,5%
11Hàm số mũ và hàm số logarit111·313,6%
Tổng595322100%
Tỉ lệ22,7%40,9%22,7%13,6%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 010
Đề thi tốt nghiệp THPTĐề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - năm 2025MÔN: TOÁNĐề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - đề 010 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số nhân. Tính số hạng $u_6$.

1u₁3u₂9u₃27u₄81u₅× 3× 3× 3× 3
Cấp số nhân u₁=1, q=3
A.$u_6 = 729$
B.$u_6 = 243$
C.$u_6 = 81$
D.$u_6 = 16$

Câu 2.Trong hoá học, độ pH của một dung dịch được tính bởi công thức $\mathrm{pH} = -\log[\mathrm{H}^+]$, trong đó $[\mathrm{H}^+]$ là nồng độ ion hiđrô (đơn vị mol/L). Một dung dịch có $[\mathrm{H}^+] = 10^{-6}$ mol/L. Tính pH của dung dịch.

A.$\mathrm{pH} = -6$
B.$\mathrm{pH} = 6$
C.$\mathrm{pH} = 7$
D.$\mathrm{pH} = 5$

Câu 3.Khoảng cách từ điểm $M(-3; 1)$ đến đường thẳng $4x + 3y + 9 = 0$ bằng?

A.$d = \dfrac{1}{5}$
B.$d = 0$
C.$d = \dfrac{2}{5}$
D.$d = 1$

Câu 4.Trong không gian, hai đường thẳng có thể có những vị trí tương đối nào?

A.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau
B.Song song, Trùng nhau, Chéo nhau
C.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau, Chéo nhau
D.Cắt nhau, Vuông góc, Song song

Câu 5.Chọn phát biểu ĐÚNG về hai mặt phẳng song song:

A.Hai mặt phẳng song song luôn có giao tuyến.
B.Hai mặt phẳng cùng cắt một mặt phẳng thứ ba thì song song.
C.Mọi hai mặt phẳng đều song song.
D.Nếu hai mặt phẳng song song với nhau, mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều song song với mặt kia.

Câu 6.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.

xyO-35-4-1AB
Hai điểm A(-3; 5) và B(-4; -1) trên Oxy
A.$\vec{AB} = (-4; -1)$
B.$\vec{AB} = (-7; 4)$
C.$\vec{AB} = (1; 6)$
D.$\vec{AB} = (-1; -6)$

Câu 7.Tính $\displaystyle\lim \left[1 - 3 \cdot \left(- \dfrac{1}{3}\right)^n\right]$.

A.$L = -2$
B.$L = -3$
C.$L = +\infty$
D.$L = 1$

Câu 8.Tính $\cos 60^\circ$.

A.$- \dfrac{\sqrt{3}}{2}$
B.$\dfrac{\sqrt{3}}{2}$
C.$\sqrt{3}$
D.$\dfrac{1}{2}$

Câu 9.Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 8\%/năm tính theo thể thức lãi kép (lãi nhập gốc hằng năm). Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì người đó nhận được tổng số tiền (cả gốc lẫn lãi) ít nhất 200 triệu đồng?

A.$n = 11$
B.$n = 10$
C.$n = 12$
D.$n = 9$

Câu 10.Hình lập phương có cạnh $4$. Tính độ dài đường chéo của một mặt.

A.$d = 4$
B.$d = 4 \sqrt{3}$
C.$d = 8$
D.$d = 4 \sqrt{2}$

Câu 11.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{5x + 7}{-4x + 1}$.

A.$f'(x) = \dfrac{-23}{(-4x + 1)^2}$
B.$f'(x) = \dfrac{5}{-4}$
C.$f'(x) = \dfrac{33}{(-4x + 1)^2}$
D.$f'(x) = \dfrac{-27}{(-4x + 1)^2}$

Câu 12.Cho bảng tần số ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\ \hline \text{Tần số} & 10 & 17 & 20 & 20 \\ \hline \end{array}$$ Tính tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu (làm tròn 2 chữ số thập phân).

A.$Q_1 \approx 20$
B.$Q_1 \approx 14.97$
C.$Q_1 \approx 10$
D.$Q_1 \approx 13.97$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một đường thẳng nằm trong mặt phẳng vẫn được gọi là song song với mặt phẳng đó.
b)Đường thẳng $CD$ song song với mặt phẳng $(A'B'C'D')$.
c)Nếu một đường thẳng có một điểm chung với mặt phẳng thì hai đối tượng vẫn có thể song song.
d)Đường thẳng $AA'$ song song với mặt phẳng $(BCC'B')$.

Câu 14.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho hai điểm $A(-2; 5)$ và $B(4; -3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{BA} = (-6; 8)$.
b)Trung điểm $M$ của đoạn $AB$ có toạ độ $\left(\dfrac{2}{2}; \dfrac{2}{2}\right)$.
c)$\overrightarrow{AB} = (-6; 8)$.
d)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ là hai vectơ đối nhau.

Câu 15.Trong một lò ấp công nghiệp, số lượng tế bào $N(t)$ (con) sau thời gian $t$ (giờ) sinh sôi với tốc độ tỉ lệ thuận với số lượng hiện có, tức là thoả mãn $N'(t) = k \cdot N(t)$ (với $k$ là hằng số sinh trưởng dương). Biết ban đầu ($t = 0$) có $200$ con tế bào, và sau $3$ giờ thì số lượng tăng lên thành $1600$ con. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$A = 200$ và $k = \ln 2$.
b)Số lượng tế bào sau $9$ giờ là $4525$ con.
c)Sau nửa ngày ($12$ giờ) nuôi cấy, số lượng tế bào vượt qua mốc $2$ triệu con.
d)Số lượng tế bào sau $9$ giờ là $102400$ con.

Câu 16.Tại một khu vực, nhiệt độ trong ngày biến thiên theo công thức $h(t) = 5\cos\!\left(\dfrac{2\pi t}{24}\right) + 18$, trong đó $t$ là số giờ tính từ thời điểm khảo sát ban đầu ($t \ge 0$); $h$ tính bằng mét (đối với mực nước) hoặc $^\circ\!\text{C}$ (đối với nhiệt độ). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị lớn nhất của $h(t)$ đạt được tại $t = 0$ giờ.
b)Hàm $h(t)$ tuần hoàn với chu kì $12$ giờ.
c)Mực nước/nhiệt độ đạt giá trị nhỏ nhất bằng $13$.
d)Giá trị lớn nhất của $h(t)$ đạt được tại $t = 6$ giờ.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 2x - 2y - 2 = 0$ có bán kính bằng?

Câu 18.Tính $\lim\limits_{x \to -3} \dfrac{x^2 - x - 12}{x^2 + 2x - 3}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 3$, $CA = 4$, $AB = 5$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir345ABC
Tam giác với 3 cạnh 3, 4, 5 và đường tròn nội tiếp

Câu 20.CSN $u_1 = -2$, $q = 2$. Tính $S_{4}$.

Câu 21.Gọi $X$ là tập hợp gồm các số tự nhiên có $7$ chữ số đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một số từ tập $X$. Xác suất để lấy được một số chẵn chứa các chữ số $2, 3, 4$ sao cho chữ số $2$ đứng trước chữ số $3$ và chữ số $3$ đứng trước chữ số $4$ là $\dfrac{a}{b}$ (trong đó $a, b$ là hai số nguyên dương, $\dfrac{a}{b}$ là phân số tối giản). Giá trị $a + b$ bằng bao nhiêu?

Câu 22.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $6$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - đề 010 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ