NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

21câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(19,1%)Thông hiểu10(47,6%)Vận dụng4(19,1%)Vận dụng cao3(14,3%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác·11·29,5%
10Vectơ·2··29,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng··1·14,8%
11Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác···114,8%
11Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân···114,8%
11Giới hạn. Hàm số liên tục·11·29,5%
11Đạo hàm12··314,3%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song·1··14,8%
11Quan hệ vuông góc trong không gian21··314,3%
11Thống kê·1··14,8%
11Quy tắc đếm và xác suất·11·29,5%
11Hàm số mũ và hàm số logarit1··129,5%
Tổng4104321100%
Tỉ lệ19,1%47,6%19,1%14,3%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 009
Đề thi tốt nghiệp THPTĐề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - năm 2025MÔN: TOÁNĐề gồm 21 câu hỏi.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - đề 009 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = a^x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO12y = a^x
Đồ thị y = 2^x đi qua điểm (1; 2)
A.$a = \dfrac{1}{2}$
B.$a = 3$
C.$a = 2$
D.$a = 4$

Câu 2.Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng tạo với mặt phẳng đó góc bao nhiêu?

A.$60^\circ$
B.$0^\circ$
C.$90^\circ$
D.$45^\circ$

Câu 3.Tính vi phân $dy$ của hàm số $y = -2x^2 + 3x + 9$.

A.$dy = (3 - 4 x)\,dx$
B.$dy = (- 4 x)\,dx$
C.$dy = (3 - 4 x)$
D.$dy = - 2 x^{2} + 3 x + 9\,dx$

Câu 4.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Đường thẳng $AC'$ có vuông góc với $AB$ không?

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.Không xác định
B.Đúng
C.Sai

Câu 5.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

xyO-4-3-2-112-112345ab
Hai vectơ a=(-3;3) và b=(1;4) trên hệ trục toạ độ Oxy
A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 9$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -15$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -9$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 10$

Câu 6.Cho hàm số $f(x) = -x^2 + 3x + 9$. Tính $f'(-3)$.

A.$f'(-3) = 9$
B.$f'(-3) = 6$
C.$f'(-3) = 15$
D.$f'(-3) = -9$

Câu 7.Tính $\displaystyle\lim \left[-2 + 5 \cdot \left(\dfrac{2}{5}\right)^n\right]$.

A.$L = -2$
B.$L = 5$
C.$L = +\infty$
D.$L = 3$

Câu 8.Tam giác $ABC$ có $b = 7$, $c = 8$, $\widehat{A} = 120^\circ$. Tính $a$.

A.$a = 13$
B.$a = 14$
C.$a = 15$
D.$a = 12$

Câu 9.Một cửa hàng có $3$ loại bánh và $4$ loại kẹo. Có bao nhiêu cách chọn 1 món (bánh hoặc kẹo)?

A.-1
B.13
C.12
D.7

Câu 10.Quan sát hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Hai đường thẳng $AB$ và $DC$ có song song với nhau không?

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
A.Trùng nhau
B.Có (song song)
C.Không

Câu 11.Cho hai điểm $A(0; -2)$ và $B(4; -2)$. Viết phương trình đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.

A.$(x - 2)^2 + (y + 2)^2 = 16$
B.$(x - 4)^2 + (y + 2)^2 = 16$
C.$x^2 + (y + 2)^2 = 16$
D.$(x - 2)^2 + (y + 2)^2 = 4$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Cho tam giác $\triangle ABC$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{BM} = \overrightarrow{MC}$.
b)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ là hai vectơ bằng nhau.
c)Vectơ-không cùng phương với mọi vectơ.
d)$\overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = \vec{0}$.

Câu 13.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)Góc giữa $AB$ và $CD$ bằng $0^\circ$.
b)Góc giữa hai đường thẳng có thể bằng $120^\circ$.
c)Góc giữa $AB$ và $A'D'$ bằng $90^\circ$.
d)Góc giữa $AB$ và $A'B'$ bằng $0^\circ$.

Câu 14.Một học sinh chuẩn bị thi đại học. Xác suất em chọn tổ hợp A00 (Toán — Lý — Hóa) là $0,4$. Nếu chọn tổ hợp A00, xác suất em đỗ vào trường yêu thích là $0,75$; nếu chọn tổ hợp khác, xác suất em đỗ là $0,5$. Gọi $A$ là biến cố "học sinh chọn tổ hợp A00", $B$ là biến cố "học sinh đỗ vào trường yêu thích". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$P(B \mid \bar{A}) \in (0{,}4;\, 0{,}9)$.
b)$P(B \mid A) = 0,45$.
c)$\dfrac{P(A \mid B)}{P(B \mid A)} > 1$.
d)$P(B) = 0,6$.

Câu 15.Tại một khu vực, thuỷ triều ven biển biến thiên theo công thức $h(t) = 4\cos\!\left(\dfrac{2\pi t}{12}\right) + 10$, trong đó $t$ là số giờ tính từ thời điểm khảo sát ban đầu ($t \ge 0$); $h$ tính bằng mét (đối với mực nước) hoặc $^\circ\!\text{C}$ (đối với nhiệt độ). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Mực nước/nhiệt độ đạt giá trị lớn nhất bằng $14$.
b)Biên độ dao động của $h(t)$ bằng $4$.
c)Hiệu giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất bằng $4$.
d)Trong một ngày ($24$ giờ), tổng thời gian thuỷ triều ven biển đạt giá trị không thấp hơn $12$ vào khoảng $8.00$ giờ.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $4$; $[20; 30)$ tần số $7$; $[30; 40)$ tần số $7$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 17.Cho $f(x) = -2x^2 + 5x + 7$. Tính $f'(-4)$.

Câu 18.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 6$ và $\widehat A = 30^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=6, A=30°

Câu 19.Tính $\lim\limits_{x \to -4} \dfrac{x^2 + 7x + 12}{x^2 + 7x + 12}$.

Câu 20.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $5$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Câu 21.Trong quá trình rã đông một chai sữa từ tủ đông sang nhiệt độ phòng, nhiệt độ chai sữa $P(t)$ tăng dần theo công thức $P(t) = 100 \cdot \left(1 - e^{-k t}\right)$ (với $K = 100$ là giá trị tiệm cận tối đa và $t$ tính bằng phút kể từ thời điểm khảo sát ban đầu, $t \ge 0$). Biết rằng sau $2$ phút, $P(t)$ đạt $75$ (tức $\dfrac{3}{4}$ giá trị tiệm cận tối đa). Hỏi cần bao nhiêu phút (kể từ thời điểm ban đầu) để $P(t)$ đạt một nửa giá trị tiệm cận tối đa?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - đề 009 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ