NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao2(9,1%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác·21·313,6%
10Vectơ21··313,6%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·1··14,5%
11Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác·1··14,5%
11Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân·2··29,1%
11Giới hạn. Hàm số liên tục··1·14,5%
11Đạo hàm·11·29,1%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song·1··14,5%
11Quan hệ vuông góc trong không gian1··129,1%
11Thống kê·1··14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất2·1·313,6%
11Hàm số mũ và hàm số logarit·1·129,1%
Tổng5114222100%
Tỉ lệ22,7%50%18,2%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 004
Đề thi tốt nghiệp THPTĐề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - năm 2026MÔN: TOÁNĐề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - đề 004 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Điều kiện hai mặt phẳng vuông góc?

A.Hai mặt phẳng có cùng pháp tuyến
B.Hai mặt phẳng cùng chứa một đường thẳng
C.Hai mặt phẳng có giao tuyến vuông góc
D.Một mặt chứa một đường thẳng vuông góc với mặt còn lại

Câu 2.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{5}{8}$, $P(B) = \dfrac{3}{10}$. Tính $P(A \cap B)$.

A.$P(A \cap B) = \dfrac{59}{80}$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{13}{40}$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{37}{40}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{3}{16}$

Câu 3.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.

xyO5-43-1AB
Hai điểm A(5; -4) và B(3; -1) trên Oxy
A.$\vec{AB} = (2; -3)$
B.$\vec{AB} = (8; -5)$
C.$\vec{AB} = (3; -1)$
D.$\vec{AB} = (-2; 3)$

Câu 4.Vectơ-không có độ dài bằng?

A.vectơ đơn vị
B.$1$
C.$0$
D.$\vec{0}$

Câu 5.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{4}$ là?

A.3
B.4
C.8
D.5

Câu 6.Quan sát biểu đồ histogram trong hình. Nhóm chứa mốt (modal class) là:

38941015202530LớpTần số
Histogram 4 lớp
A.$[10; 15)$
B.$[15; 20)$
C.$[25; 30)$
D.$[20; 25)$

Câu 7.Tam giác $ABC$ có cạnh $a = 15$ đối diện góc $A = 45^\circ$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.

ORABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; R)
A.$R = \dfrac{15}{2}$
B.$R = 15 \sqrt{2}$
C.$R = 15$
D.$R = \dfrac{15 \sqrt{2}}{2}$

Câu 8.Cho cấp số cộng $(u_n)$ thoả mãn $u_{2} = 0$ và $u_{6} = 20$. Tìm $u_1$ và công sai $d$.

A.$u_1 = 5,\ d = 5$
B.$u_1 = -5,\ d = -5$
C.$u_1 = -4,\ d = 5$
D.$u_1 = -5,\ d = 5$

Câu 9.Tính $\sin 135^\circ$.

A.$1$
B.$- \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
C.$\dfrac{\sqrt{2}}{2}$
D.$0$

Câu 10.Mức cường độ âm $L$ (đơn vị dB) của một âm thanh được xác định bởi $L = 10\log\dfrac{I}{I_0}$, trong đó $I$ là cường độ âm và $I_0 = 10^{-12}$ W/m² là cường độ âm chuẩn. Một âm thanh có cường độ $I = 10^{-5}$ W/m². Tính mức cường độ âm $L$.

A.$L = 80 \text{ dB}$
B.$L = 70 \text{ dB}$
C.$L = 7 \text{ dB}$
D.$L = 60 \text{ dB}$

Câu 11.Chọn phát biểu ĐÚNG về hai đường thẳng song song trong không gian:

A.Hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng song song.
B.Hai đường thẳng song song có thể chéo nhau.
C.Hai đường thẳng phân biệt luôn cắt nhau.
D.Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Câu 12.Cho $f(x) = 2 x^{3} - 4 x^{2} + 1$. Tính $f'(-1)$.

A.$f'(-1) = 15$
B.$f'(-1) = 13$
C.$f'(-1) = 16$
D.$f'(-1) = 14$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai vectơ $\vec{u} = (3; 1)$ và $\vec{v} = (1; 2)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u} \perp \vec{v}$.
b)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc tù.
c)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 5$.
d)$|\vec{u}|^2 = 10$.

Câu 14.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = n^2 + 3n$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi dãy số đều có công thức tổng quát tường minh.
b)Dãy $(u_n)$ là dãy tăng.
c)Dãy $(u_n)$ là dãy giảm.
d)$u_5 = 40$.

Câu 15.Hai bạn An và Bình tham gia một buổi phỏng vấn tuyển cộng tác viên cho câu lạc bộ của nhà trường. Ban xét tuyển có một hộp đựng $10$ câu hỏi thuộc lĩnh vực tự nhiên và $20$ câu hỏi thuộc lĩnh vực xã hội. An rút ngẫu nhiên $1$ câu hỏi (không bỏ lại vào hộp), sau đó Bình rút ngẫu nhiên $1$ câu hỏi. Gọi $A$ là biến cố "An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực tự nhiên", $B$ là biến cố "Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực xã hội". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Biết rằng An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực tự nhiên, xác suất Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực xã hội là $\dfrac{2}{3}$.
b)Nếu An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực xã hội, xác suất Bình cũng rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực xã hội là $\dfrac{19}{29}$.
c)Biết rằng Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực xã hội, xác suất để An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực tự nhiên là $\dfrac{19}{29}$.
d)Xác suất Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực xã hội là $\dfrac{2}{3}$.

Câu 16.Một lò nướng tắt và bắt đầu nguội. Độ chênh lệch nhiệt độ giữa vật và môi trường thay đổi theo thời gian. Gọi $y(t)$ là hiệu nhiệt độ lò và phòng tại thời điểm $t$ (phút). Theo định luật Newton về làm lạnh, tốc độ thay đổi của $y(t)$ tỉ lệ thuận với $y(t)$, tức $y'(t) = k \cdot y(t)$ ($t \ge 0$, $k < 0$). Người ta đo được $hiệu nhiệt độ lò và phòng$ tại thời điểm $t = 0$ phút là $80^\circ\text{C}$. Đến thời điểm $t = 10$ phút, $hiệu nhiệt độ lò và phòng$ giảm xuống còn $20^\circ\text{C}$. Cho biết $y(t) = e^{g(t)}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số $y(t)$ là hàm đồng biến trên $[0; +\infty)$.
b)Để nhiệt độ chênh lệch $y(t)$ nhỏ hơn $2^\circ\text{C}$ thì cần ít nhất $27$ phút kể từ lúc bắt đầu theo dõi.
c)Giá trị $y(0) = 80^\circ\text{C}$ (tức là nhiệt độ chênh lệch ban đầu là $80^\circ\text{C}$).
d)Hằng số $C$ (trong biểu thức $g(t) = kt + C$) có giá trị bằng $4\ln 2 + \ln 5$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Phương trình $\sin x = 1$ có bao nhiêu nghiệm trên $[0; 2\pi)$?

Câu 18.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $5x + 12y - 7 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 7$ và $\widehat A = 45^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=7, A=45°

Câu 20.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{16.1}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Tính $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{(x + 2)(x - 1)}{(x + 2)}$.

Câu 22.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $4$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - đề 004 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ