NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao4(18,2%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân24131045,5%
Phương pháp toạ độ trong không gian2411836,4%
Xác suất có điều kiện112·418,2%
Tổng594422100%
Tỉ lệ22,7%40,9%18,2%18,2%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 001
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao - đề 001 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO324M
Điểm M(3;2;4) trong không gian Oxyz
A.$M(2; 3; 4)$
B.$M(3; 4; 2)$
C.$M(-3; 2; 4)$
D.$M(3; 2; 4)$

Câu 2.Quan sát hình tô đậm trong hình minh họa. Tính diện tích $S$ của miền giới hạn bởi đường cong $y = x^2$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0, x = 1$.

xyOabS
Vùng diện tích dưới y=1x² trên [0;1]
A.$S = \dfrac{4}{3}$
B.$S = 1$
C.$S = \dfrac{1}{3}$
D.$S = \dfrac{1}{2}$

Câu 3.Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm $M(-5; -4; -4)$ lên mặt phẳng $(Oyz)$.

A.$H(0; -4; -4)$
B.$H(0; 4; 4)$
C.$H(-5; -4; -4)$
D.$H(0; 0; 0)$

Câu 4.Biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X = 1) = \dfrac{2}{10}$; $P(X = 2) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 3) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 4) = \dfrac{2}{10}$. Tính $P(X \geq 3)$.

A.$P(X \geq 3) = \dfrac{3}{5}$
B.$P(X \geq 3) = \dfrac{1}{2}$
C.$P(X \geq 3) = 0$
D.$P(X \geq 3) = 1$

Câu 5.Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{\sin^2 x}$ là:

A.$F(x) = \dfrac{1}{\sin^2 x} + C$
B.$F(x) = --\cot x + C$
C.$F(x) = -\cot x$
D.$F(x) = -\cot x + C$

Câu 6.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_0^{\pi/2} \sin^{3} x \cos x\,dx$.

A.$I = \dfrac{1}{5}$
B.$I = \dfrac{3}{4}$
C.$I = \dfrac{1}{3}$
D.$I = \dfrac{1}{4}$

Câu 7.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X=3) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=2) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=6) = \dfrac{4}{10}$. Tính phương sai $V(X)$.

A.$V(X) = \dfrac{1521}{100}$
B.$V(X) = \dfrac{309}{100}$
C.$V(X) = \dfrac{39}{10}$
D.$V(X) = \dfrac{183}{10}$

Câu 8.Viết phương trình mặt phẳng qua điểm $M(1; -3; 2)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-5; -4; 4)$.

A.$-5x - 4y + 4z + 15 = 0$
B.$x - 3y + 2z - 15 = 0$
C.$-5x - 4y + 4z = 0$
D.$-5x - 4y + 4z - 15 = 0$

Câu 9.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng $(x + 2y + 3z + 1 = 0)$ và $(2x + 4y + 6z + 5 = 0)$.

A.Cắt nhau
B.Trùng nhau
C.Vuông góc
D.Song song

Câu 10.Viết phương trình mặt cầu có tâm $I(3; -1; 2)$ và bán kính $R = 6$.

A.$(x + 3)^2 + (y - 1)^2 + (z + 2)^2 = 36$
B.$(x - 3)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 6$
C.$(x - 3)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 36$
D.$(x - 3)^2 + (y + 1)^2 = 36$

Câu 11.Cho $\displaystyle\int_{0}^{1} f(x)\,dx = -7$. Tính $\displaystyle\int_{1}^{0} f(x)\,dx$.

A.$0$
B.$-7$
C.$7$
D.$-6$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Cho hàm số $f(x) = 3x^2 - 2x - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nguyên hàm của hàm $0$ là $0$.
b)Hai nguyên hàm bất kỳ của $f$ chỉ khác nhau bởi một hằng số.
c)Khi đó $F(1) = 0$.
d)Một nguyên hàm của $f$ là $F(x) = x^2 - x^2 - x + C$.

Câu 13.Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = x^2$, trục $Ox$, $x = 0$, $x = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S = \int_{0}^{2} x^2\,dx \cdot 2$ (nhân thêm $2$).
b)Khi $f$ có thể âm, công thức diện tích là $S = \int_{0}^{2} |f(x)|\,dx$.
c)Có thể tính diện tích phần đồ thị nằm dưới $Ox$ bằng tích phân âm.
d)Diện tích hình phẳng luôn không âm.

Câu 14.Một mẫu kích thước $n = 64$ cho trung bình mẫu $\bar{x} = 60$, độ lệch chuẩn $\sigma = 4$. Với mức tin cậy $95\%$ (tra bảng $z = 1,96$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng tin cậy $95\%$ nghĩa là xác suất $\mu$ rơi vào khoảng đó là đúng $95\%$.
b)Khoảng tin cậy $95\%$ cho $\mu$ là $(59,02; 60,98)$.
c)Khi $n$ tăng (giữ $\sigma$ và mức tin cậy), độ rộng khoảng tin cậy giảm.
d)Sai số $\varepsilon = 0,1225$ (chia cho $n$ thay vì $\sqrt{n}$).

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y - 3)^2 + (z - 2)^2 = 36$ và mặt phẳng $(P): 2x + 3y + 6z + 24 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:

a)Mặt cầu $(S)$ có bán kính $R = 36$.
b)$d(I, (P)) = 7$.
c)Mặt phẳng $(P)$ và mặt cầu $(S)$ không có điểm chung.
d)Mặt cầu $(S)$ có tâm $I(2; 3; 2)$ và bán kính $R = 6$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Một ô tô đang chạy với vận tốc $15$ m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật phía trước và đạp phanh. Từ thời điểm đó (chọn làm gốc thời gian $t = 0$), ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = 15 - 5t$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh ($t \ge 0$). Tính quãng đường ô tô đi được từ khi đạp phanh đến khi dừng hẳn (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 17.Cho $X$ có $P(X=6) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=1) = \dfrac{2}{10}$, $P(X=1) = \dfrac{5}{10}$. Tính $V(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Một chiếc bình thuỷ tinh có dạng hình nón (đỉnh hướng xuống dưới) với chiều cao $8$ cm và bán kính miệng (đáy nón) $5$ cm. Người ta đổ nước vào bình sao cho chiều cao mực nước tăng đều với tốc độ $2$ cm/giây cho đến khi bình đầy. Hỏi tại thời điểm bình sắp đầy ($h = H = 8$ cm), tốc độ tăng thể tích nước trong bình là bao nhiêu cm³/giây (sử dụng $\pi \approx 3{,}14$, làm tròn đến hàng đơn vị)? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

R = 5 cmH = 8 cm
Bình hình nón H=8, R=5

Câu 19.Một công ty thiết kế một bảng quảng cáo có dạng hình chữ nhật $ABCD$ với kích thước $AB = 10$ m, $AD = 6$ m. Nội dung quảng cáo được mô tả trong phần tô đậm với hai đường cong trong hình là một phần của đồ thị hàm số $(C)$ có dạng $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ (hình minh hoạ). Khoảng cách từ điểm $A$ đến đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $(C)$ đều bằng $3$ m. Đồ thị hàm số $(C)$ cắt cạnh $AB$ tại điểm $E$ thoả mãn $\dfrac{AE}{AB} = \dfrac{2}{5}$. Diện tích phần nội dung quảng cáo là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO246810123456y = \dfrac{3x - 6}{x - 3}
Bảng quảng cáo 10x6 m, đường cong phân thức

Câu 20.Trong không gian $Oxyz$, tia laser đi qua $A(5; 2; 2)$ theo $\vec{u} = (0; 1; 0)$ xuyên qua quả cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 2)^2 = 100$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.

Câu 21.Một thùng ủ rượu vang bằng gỗ sồi có dạng là một khối tròn xoay. Nếu cắt thùng bởi một mặt phẳng chứa trục đối xứng của thùng thì đường viền ngoài của thiết diện là một phần của đường parabol. Biết thùng có chiều dài $12$ dm, đường kính hai mặt đáy bằng nhau và bằng $8$ dm, phần phình to nhất ở giữa thùng có đường kính bằng $10$ dm. Hãy tính dung tích của thùng ủ rượu này (đơn vị: lít, làm tròn đến hàng đơn vị; biết $1$ lít $= 1$ dm³ và bỏ qua độ dày của vỏ gỗ).

xyOaby = -0,0277778x^2 + 5
Mặt cắt thùng ủ rượu parabol L0=6, r_max=5, r_end=4
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao - đề 001 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ