NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(13,6%)Thông hiểu18(81,8%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai261·940,9%
Một số yếu tố thống kê và xác suất14··522,7%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·8··836,4%
Tổng3181022100%
Tỉ lệ13,6%81,8%4,5%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 128
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $x^2 + 4x - 7 = 0$.

A.$a = 1, b = 4, c = -7$
B.$a = -3, b = 6, c = 1$
C.$a = 5, b = 0, c = -10$
D.$a = 2, b = -3, c = 5$

Câu 2.Trục đối xứng của parabol $y = ax^2$ là?

A.Trục Ox
B.Lên trên
C.O(0; 0)
D.Trục Oy

Câu 3.Giá trị đại diện của nhóm $[30; 35)$ trong bảng tần số ghép nhóm là:

A.$30$
B.$\dfrac{65}{2}$
C.$35$
D.$65$

Câu 4.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.

r = 3h = 4
Hình trụ có bán kính r = 3, chiều cao h = 4
A.$V = 9\pi$
B.$V = 24\pi$
C.$V = 36\pi$
D.$V = 12\pi$

Câu 5.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.

r = 6h = 8
Hình nón có bán kính r = 6, chiều cao h = 8
A.$l = 2$
B.$l = 10$
C.$l = 48$
D.$l = 14$

Câu 6.Hình nón có bán kính đáy $r = 6$ và chiều cao $h = 9$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 72\pi$
B.$V = 324\pi$
C.$V = 18\pi$
D.$V = 108\pi$

Câu 7.Phương trình $x^4 - 10x^2 + 9 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.2
B.0
C.4
D.1

Câu 8.Hình cầu có thể tích $V = 36 \pi$. Tính bán kính $R$.

A.$R = 2$
B.$R = 6$
C.$R = 4$
D.$R = 3$

Câu 9.Để "Biểu diễn tỉ lệ phần trăm các thành phần", nên dùng loại biểu đồ nào?

A.Biểu đồ đoạn thẳng
B.Biểu đồ cột
C.Biểu đồ tần số (histogram)
D.Biểu đồ hình quạt

Câu 10.Cho phương trình $3x^2 - 7x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.

A.$x_1^2 + x_2^2 = \dfrac{91}{9}$
B.$x_1^2 + x_2^2 = - \dfrac{7}{3}$
C.$x_1^2 + x_2^2 = \dfrac{7}{9}$
D.$x_1^2 + x_2^2 = \dfrac{49}{9}$

Câu 11.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-2x^2 + 3x - 7 = 0$.

A.$\Delta = 65$
B.$\Delta = 47$
C.$\Delta = -47$
D.$\Delta = -46$

Câu 12.Giải phương trình $x^2 - 49 = 0$.

A.$x_1 = 8$, $x_2 = -7$
B.$x_1 = -49$
C.$x_1 = -7$, $x_2 = 7$
D.$x_1 = 7$, $x_2 = -7$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 3$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích xung quanh là $S_{xq} = \pi R l = 15\pi$.
b)Thể tích bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
c)Diện tích toàn phần $S_{tp} = \pi R(l + R) = 24\pi$.
d)Thể tích là $V = \dfrac{1}{3}\pi R^2 h = \dfrac{36\pi}{3}$.

Câu 14.Số học sinh giỏi của 3 lớp khối 9 được thống kê: lớp 9A có $10$ em, lớp 9B có $9$ em, lớp 9C có $12$ em (biểu diễn bằng biểu đồ cột). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số học sinh giỏi của lớp 9A là $10$.
b)Lớp có nhiều học sinh giỏi nhất là lớp 9C với $12$ em.
c)Tổng số học sinh giỏi của 3 lớp là $31$.
d)Trên biểu đồ tần số (histogram), các cột có khoảng trống giữa các cột.

Câu 15.Cho phương trình $3x^2 + 7x + 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình có nghiệm kép.
b)$x = -1$ là nghiệm của phương trình.
c)Nghiệm còn lại bằng $\dfrac{c}{a} = \dfrac{4}{3}$ (nếu hệ quả $a+b+c=0$).
d)Tích hai nghiệm $= c/a = \dfrac{4}{3}$.

Câu 16.Cho bảng tần số ghép nhóm về điểm thi của một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline \text{Nhóm} & [4;6) & [6;8) & [8;10) \\\hline \text{Tần số} & 8 & 14 & 4 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Giá trị đại diện của nhóm $[4; 6)$ là $5$.
b)Số trung bình của mẫu là $\bar{x} = \dfrac{174}{26} \approx 6,69$.
c)Sau khi ghép nhóm, không thể tính được trung bình của mẫu.
d)Giá trị đại diện của nhóm $[6; 8)$ là $7$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một mặt cầu có diện tích bằng $100\pi$ cm². Tính bán kính $R$ (cm).

Câu 18.Một phần chiếm $50\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).

Câu 19.Hình nón có bán kính đáy $9$ cm, chiều cao $12$ cm. Tính thể tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 20.Cho phương trình $5x^2 - 15x - 50 = 0$. Tính tổng hai nghiệm.

Câu 21.Hình trụ có bán kính đáy $5$ cm và chiều cao $11$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 22.Bác An cần làm cửa sổ cho ngôi nhà mới, cửa sổ có hình dạng phía trên là hình bán nguyệt, phía dưới là hình chữ nhật, có chu vi là $10$ m ($10$ m chính là chu vi hình bán nguyệt cộng với chu vi hình chữ nhật trừ đi độ dài cạnh hình chữ nhật là dây cung của hình bán nguyệt). Gọi $x$ là bán kính của hình bán nguyệt. Để diện tích cửa sổ không nhỏ hơn $2$ m$^2$ thì $x \in [x_1; x_2]$. Tính $x_1\cdot x_2$ (làm tròn đến hàng phần trăm).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.