NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(18,2%)Thông hiểu15(68,2%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai153·940,9%
Một số yếu tố thống kê và xác suất25··731,8%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu15··627,3%
Tổng4153022100%
Tỉ lệ18,2%68,2%13,6%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 110
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 110] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.

Or = 9
Hình cầu bán kính r = 9
A.$V = 324\pi$
B.$V = 972\pi$
C.$V = 972$
D.$V = 729\pi$

Câu 2.Giá trị đại diện của nhóm $[20; 25)$ trong bảng tần số ghép nhóm là:

A.$45$
B.$20$
C.$\dfrac{45}{2}$
D.$25$

Câu 3.Cho hàm số $y = 3x^2$. Tính $y$ khi $x = -3$.

A.$y = -9$
B.$y = 27$
C.$y = 12$
D.$y = 81$

Câu 4.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt 6 chấm".

A.$P = 6$
B.$P = \dfrac{1}{6}$
C.$P = \dfrac{5}{6}$
D.$P = \dfrac{1}{3}$

Câu 5.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.

r = 6h = 8
Hình nón có bán kính r = 6, chiều cao h = 8
A.$l = 2$
B.$l = 10$
C.$l = 48$
D.$l = 14$

Câu 6.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{1}{5}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.

A.$P(\bar A) = \dfrac{6}{5}$
B.$P(\bar A) = \dfrac{2}{5}$
C.$P(\bar A) = \dfrac{1}{5}$
D.$P(\bar A) = \dfrac{4}{5}$

Câu 7.Tìm $m$ để phương trình $x^2 + 2x + m = 0$ có 2 nghiệm phân biệt.

A.$m < 4$
B.$m < 1$
C.$m > 1$
D.$m < 9$

Câu 8.Cho phương trình $3x^2 - 7x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2 \neq 0$. Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}$.

A.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = 2$
B.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{3}{2}$
C.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = 1$
D.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = 0$

Câu 9.Đưa phương trình $2x^2 = 5x - 1$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.

A.$3x^2 + 2x - 5 = 0$
B.$x^2 - 2x + 3 = 0$
C.$x^2 - 4x - 5 = 0$
D.$2x^2 - 5x + 1 = 0$

Câu 10.Hình trụ có bán kính đáy $r = 11$ và chiều cao $h = 15$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 341\pi$
B.$S_{xq} = 1815\pi$
C.$S_{xq} = 165\pi$
D.$S_{xq} = 330\pi$

Câu 11.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $72^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?

A.20\%
B.15\%
C.36\%
D.25\%

Câu 12.Phương trình $x^2 + x + 6 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.2
B.Vô số nghiệm.
C.1
D.0

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho phương trình $-3x^2 - 3x - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ số $a$ có thể bằng 0 trong phương trình bậc 2.
b)Phương trình $-3x^2 - 3x - 4 = 0$ là phương trình bậc hai một ẩn.
c)Hệ số $a = -3$, $b = -3$, $c = -4$.
d)Hệ số tự do $c = -4$.

Câu 14.Cho bảng tần số ghép nhóm về chiều cao (cm) của học sinh một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline \text{Chiều cao (cm)} & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) \\\hline \text{Tần số} & 4 & 7 & 3 & 5 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Giá trị đại diện của nhóm $[150; 155)$ là $152$ (cm).
b)Nhóm có tần số lớn nhất là $[155; 160)$ với $7$ học sinh.
c)Tổng số học sinh trong mẫu là $19$.
d)Mỗi giá trị chiều cao có thể thuộc nhiều nhóm khác nhau.

Câu 15.Số học sinh giỏi của 3 lớp khối 9 được thống kê: lớp 9A có $9$ em, lớp 9B có $15$ em, lớp 9C có $12$ em (biểu diễn bằng biểu đồ cột). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biểu đồ tán xạ dùng để phát hiện xu hướng giữa hai biến.
b)Trên biểu đồ tần số (histogram), các cột có khoảng trống giữa các cột.
c)Tổng số học sinh giỏi của 3 lớp là $36$.
d)Số học sinh giỏi của lớp 9A là $9$.

Câu 16.Cho hai hình cầu có bán kính lần lượt là $R = 3$ và $R' = 2R = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi tăng $R$ gấp đôi, diện tích mặt cầu tăng gấp 2 lần.
b)Khi tăng $R$ gấp đôi, thể tích hình cầu tăng gấp 8 lần.
c)Tỉ số $V_2 / V_1 = 8$.
d)Diện tích mặt cầu bán kính $R$ là $S_1 = 36\pi$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Mặt cầu bán kính $5$ cm. Tính diện tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 18.Tung 1 xúc xắc cân đối. Tính xác suất "xuất hiện mặt chia hết cho 3". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Hình trụ có bán kính đáy $2$ cm và chiều cao $3$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 20.Cho phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$. Tính nghiệm lớn hơn.

Câu 21.Cho phương trình $-4x^2 - 6x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 x_2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 + 2x^2 - 8 = 0$ bằng bao nhiêu?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 110] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.